wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1 12

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

A. vị trí địa lí.

b)

B. vai trò của biển Đông.

c)

C. sự hiện diện của các khối khí.

d)

D. hình dạng lãnh thổ.

2.

Câu 2: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

a)

A. Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt từ Mặt Trời lớn.

b)

B. Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

c)

C. Trong năm, có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

3.

Câu 3: Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do:

a)

A. Góc nhập xạ lớn và có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

B. Phần lớn diện tích nước ta là vùng đồi núi.

c)

C. Có nhiệt độ cao quanh năm.

d)

D. Quanh năm trời trong xanh ít nắng.

4.

Câu 4: Nguyên nhân nào làm tăng cường độ ẩm ở nước ta là?

a)

A. các khối khí di chuyển qua biển.

b)

B. lượng mưa trung bình năm cao.

c)

C. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

D. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.

5.

Câu 5: Ở nước ta, những nơi có lượng mưa lớn nhất là:

a)

A. Các đồng bằng châu thổ.

b)

B. Các đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

C. Các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao.

d)

D. Các thung lung giữa núi.

6.

Câu 6: Nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hai khối khí hoạt động theo mùa là:

a)

A. Tín phong Bắc bán cầu và gió mùa mùa đông.

b)

B. Gió mùa mùa đông và gió mùa đông nam.

c)

C. Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

d)

D. Gió mùa Đông Bắc và gió Tây khô nóng.

7.

Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là

a)

A. Gió Tín phong Bắc bán cầu.

b)

B. Gió mùa Đông Nam.

c)

C. Gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan.

8.

Câu 8: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

A. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

b)

B. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.

c)

C. Xuất hiện từng đợt từ tháng 11 - tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

d)

D. Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 200C.

9.

Câu 9: Gió Tây khô nóng (gió Lào) là hiện tượng thời tiết đặc trưng nhất cho khu vực

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Nam Trung Bộ.

10.

Câu 10: Bắc Trung Bộ là khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió nào?

a)

A. Gió mùa đông Bắc

b)

B. Gió Tín phong bán cầu Bắc

c)

C. Gió mùa Tây Nam

d)

D. Gió Tây khô nóng

11.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa trung bình năm trên 2800mm/năm?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Thừa Thiên – Huế.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh.

12.

Câu 12: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:

a)

A. Phía Nam đèo Hải Vân.

b)

B. Trên cả nước.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên và Nam Bộ.

13.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Bắc

c)

C. Tây Nam.

d)

D. Đông Nam.

14.

Câu 14: Gió mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian nào?

a)

A. Từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

B. Từ tháng 6 đến tháng 12.

c)

C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

d)

D. Từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau.

15.

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta

a)

A. Thổi liên tục trong suốt mùa đông.

b)

B. Chỉ hoạt động ở miền Bắc.

c)

C. Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã.

d)

D. Tạo nên mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc.

16.

Câu 16: Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:

a)

A. Gió mùa mùa đông vượt qua dãy Bạch Mã.

b)

B. Hoạt động của gió biển và đất liền.

c)

C. Gió tín phong ở nửa cầu Bắc.

d)

D. Sự suy yếu của gió mùa mùa hạ.

17.

Câu 17: Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

A. gió mùa mùa đông bị suy yếu.

b)

B. gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

c)

C. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ.

d)

D. khối khí lạnh di chuyển qua biển.

18.

Câu 18: Đặc điểm nào đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

A. Hoạt động rộng khắp cả nước vào mùa đông.

b)

B. Thổi liên tục trong suốt mùa đông.

c)

C. Thổi từng đợt, chỉ hoạt động ở miền Bắc.

d)

D. Tạo nên mùa đông 6 tháng lạnh ở miền Bắc.

19.

Câu 19: Từ vĩ tuyến 160B xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là

a)

A. gió mùa Tây Nam.

b)

B. gió Tín phong nửa cầu Bắc.

c)

C. gió mùa Đông Bắc.

d)

D. gió mùa Đông Nam.

20.

Câu 20: Ranh giới cuối cùng của gió mùa đông bắc là:

a)

A. dãy núi Hoàng Liên Sơn

b)

B. dãy Hoành Sơn

c)

C. dãy Bạch Mã

d)

D. dãy Trường Sơn Nam

21.

Câu 1: Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là:

a)

A. sự bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

b)

B. sự hình thành các đồng bằng giữa núi.

c)

C. sự hình thành các vùng đồi núi thấp.

d)

D. sự hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

22.

Câu 3: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta là

a)

B. đất phù sa mới.

b)

A. đất phù sa cổ.

c)

D. đất mùn alit.

d)

C. đất feralit.

23.

Câu 4: Nơi diễn ra sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là ở

a)

A. đồng bằng.

b)

B. trung du.

c)

C. miền núi.

d)

D. ven biển.

24.

Câu 7: Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là:

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh.

b)

B. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

c)

C. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

D. rừng thưa nhiệt đới khô.

25.

Câu 8: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. du lịch.

d)

D. giao thông vận tải.

26.

Câu 9: Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

A. xâm thực - mài mòn.

b)

B. xâm thực - bồi tụ.

c)

C. xói mòn - rửa trôi.

d)

D. mài mòn - bồi tụ.

27.

Câu 10: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì, nước ta

a)

A. có địa hình chủ yếu là đồi núi, chiếm tới 3/4 diện tích lãnh thổ.

b)

B. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

C. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa lớn theo mùa

d)

D. trong năm có hai mùa mưa, khô rõ rệt

28.

Câu 11: Chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa, do:

a)

A. trong năm có hai mùa mưa và khô.

b)

B. độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.

c)

C. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.

d)

D. đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.

29.

Câu 12: Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp là:

a)

A. tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu.

b)

B. sự khác nhau về đặc điểm khí hậu giữa các vùng.

c)

C. khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô.

d)

D. sự phân hóa khí hậu theo chiều bắc nam.

30.

Câu 13: Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú, đa dạng là do ảnh hưởng quyết định của nhân tố

a)

A. địa hình.

b)

B. đất.

c)

C. khí hậu.

d)

D. nguồn nước.

31.

Câu 14: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc  làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện:

a)

A. hiện tượng xâm thực.

b)

B. thành tạo địa hình cácxtơ.

c)

D. đất trượt, đá lở ở sườn dốc.

d)

C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.

32.

Câu 15: Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng của yếu tố

a)

A. sự phân hoá theo mùa của khí hậu.

b)

B. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước.

c)

C. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn.

d)

D. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm.

33.

Câu 16: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc là

a)

A. hình dáng và lãnh thổ địa hình.

b)

B. khí hậu và địa hình.

c)

C. hình dáng và khí hậu.

d)

D. địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng.

34.

Câu 17: Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. cực Nam Trung Bộ.                                              

d)

D. Tây Nguyên.

35.

Câu 18: Biện pháp nào không thích hợp để hạn chế tính thất thường của khí hậu tới sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

b)

B. Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

C. Làm tốt công tác dự báo thời tiết.

d)

D. Tích cực làm công tác thuỷ lợi, trồng rừng.

36.

Câu 19: Ngành nào sau đây ít chịu ảnh hưởng trực tiếp của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

A. Lâm nghiệp.

b)

B. Thủy sản.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Công nghiệp chế biến.

37.

Câu 20: Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

a)

A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

b)

B. Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa.

c)

C. Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

38.

Câu 1: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho khí hậu

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.

b)

B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

C. cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa.

d)

D. cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.

39.

Câu 2: Do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên thiên nhiên nước ta:

a)

A. phân hóa đa dạng

b)

B. phân hóa theo chiều Bắc – Nam

c)

C. phân hóa Đông – Tây

d)

D. phân hóa theo độ cao

40.

Câu 3: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng:

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. ôn đới gió mùa.

c)

C. nhiệt đới gió mùa.

d)

D. cận xích đạo gió mùa.

41.

Câu 4: Đới rừng cận xích đạo gió mùa là cảnh quan tiêu biểu cho

a)

A. đồng bằng và ven biển, đảo.

b)

B. đồi núi và trung du.

c)

C. phần lãnh thổ phía Bắc.

d)

D. phần lãnh thổ phía Nam.

42.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ 160B trở vào)?

a)

A. Quanh năm nóng.

b)

B. Về mùa khô có mưa phùn.

c)

C. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

d)

D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

43.

Câu 6: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là đặc trưng của:

a)

A. miền khí hậu phía Nam

b)

B. miền khí hậu Tây Nguyên và Nam Bộ

c)

C. miền khí hậu phía Bắc

d)

D. miền khí hậu Bắc Trung Bộ

44.

Câu 9: ven biển, vùng đồi núi”, đây là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo:

a)

A. độ cao.

b)

B. đông – tây.

c)

C. bắc - nam.v

d)

D. các miền tự nhiên.

45.

Câu 10: Từ Đông sang Tây nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt, đó là:

a)

A. Vùng biển, thềm lực địa và đồi núi.

b)

B. Vùng thềm lục địa, đồng bằng ven biển và vùng đồi núi.

c)

C. Vùng biển, đồng bằng ven biển và đồi núi.

d)

D. Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển và đồi núi.

46.

Câu 11: Vùng biển miền Trung không phải là nơi có

a)

A. đường bờ biển khúc khuỷu.

b)

B. thềm lục địa thu hẹp.

c)

C. nhiều bãi triều thấp phẳng.

d)

D. phổ biến cồn cát, đầm phá.

47.

Câu 12: Ở nước ta, nơi có thềm lục địa hẹp nhất:

a)

A. Vùng biển Nam Trung Bộ.

b)

B. Vùng biên Nam Bộ.

c)

C. Vùng biển Bắc Bộ.

d)

D. Vùng biển Bắc Trung Bộ.

48.

Câu 13: Ở miền  Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới (m):

a)

A. 400 – 500.

b)

B. 500 – 600.

c)

C. 600 – 700.

d)

D. 700 – 800.

49.

Câu 14: Ở miền Nam nước ta, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao?

a)

A. 600-700m.

b)

B. 700-800m.

c)

C. 800-900m.

d)

D. 900-1000m.

50.

Câu 15: Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa chủ yếu là nhóm đất

a)

A. phù sa.

b)

B. xám bạc màu.

c)

C. đất feralit.

d)

D. đất núi đá.

51.

Câu 16: Nhóm đất chiếm tới 60% diện tích của vùng đồi núi thấp thuộc đai nhiệt đới gió mùa là

a)

A. phù sa.

b)

B. xám bạc màu

c)

C. đất feralit.

d)

D. đất núi đá.

52.

Câu 17: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

53.

Câu 18: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao trên (m):

a)

A. 2.500.

b)

B. 2.600.

c)

C. 2.700.

d)

D. 2.800.

54.

Câu 19: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm:

a)

A. Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.

b)

B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.

c)

C. Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp.

d)

D. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

55.

Câu 20: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm:

a)

A. thiên nhiên mang sắc thái ôn đới núi cao.

b)

B. thiên nhiên mang sắc thái nhiệt đới gió mùa.

c)

C. thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt địa trung hải.

56.

Câu 21: Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của:

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Sinh vật.

c)

C. Đất đai.

d)

D. Lượng mưa.

57.

Câu 22: Thành phần tự nhiên nào không có sự thay đổi theo đai cao?

a)

A. Khí hậu

b)

B. Sông ngòi

c)

C. Thổ nhưỡng

d)

D. Sinh vật

58.

Câu 23: Càng về phía Nam thì:

a)

A. Nhiệt độ trung bình càng tăng.

b)

B. Biên độ nhiệt càng tăng.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

59.

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm nhiệt độ nước ta từ Nam ra Bắc?

a)

A. Nhiệt độ trung bình tăng dần

b)

B. Biên độ nhiệt năm tăng dần

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng tăng

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm

60.

Câu 25: Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do tác động của

a)

A. gió mùa Đông Bắc và Tín phong bán cầu Bắc.

b)

B. các dãy núi hướng tây bắc – đông nam và vòng cung.

c)

C. gió mùa với hướng của các dãy núi.

d)

D. địa hình phân hóa đa dạng.

61.

Câu 1: Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

A. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

b)

B. tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam.

c)

C. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh.

d)

D. có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

62.

Câu 2: Miền nào sau đây đặc trưng bởi khí hậu có nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, có sự phân chia hai mùa mưa - khô rõ rệt?

a)

A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

B. Miền Tây Bắc và Đông Bắc Trung Bộ.

c)

C. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

D. Cả 3 miền đều có đặc điểm khí hậu trên.

63.

Câu 3: Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là

a)

A. tây bắc - đông nam.

b)

B. tây nam - đông bắc

c)

C. đông - tây.

d)

D. bắc - nam.

64.

Câu 4: Đặc điểm cơ bản về địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan.

b)

B. không có các sơn nguyên bóc mòn.

c)

C. địa hình núi cao và đồ sộ nhất cả nước , hướng tây bắc – đông nam.

d)

D. có dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

65.

Câu 5: Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. than đá, apatit.

b)

B. đá vôi, quặng sắt.

c)

C. dầu khí, bôxit.

d)

D. thiếc, đá vôi.

66.

Câu 6: Khoáng sản nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

A. than đá, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.

b)

B. đá vôi, quặng sắt, dầu mỏ, kẽm.

c)

C. dầu khí, bôxit, titan, vật liệu xây dựng.

d)

D. thiếc, đá vôi, apatit, sắt, crôm, dầu khí.

67.

Câu 7: Đặc trưng cơ bản về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

B. các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

C. gồm các bề mặt cao nguyên badan.

d)

D. đồng bằng mở rộng.

68.

Câu 8: Đặc điểm không đúng với thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

A. Đai cao nhiệt đới hạ thấp

b)

B. Có nhiều loại thực vật phương Bắc

c)

C. Địa hình bờ biển ghồ ghề, đáy sâu

d)

D. Khoáng sản chủ yếu là than đá, đá vôi, thiếc

69.

Câu 9: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có

a)

A. đầy đủ ba đai khí hậu ở địa hình miền núi.

b)

B. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.

c)

C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

d)

D. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.

70.

Câu 10: Đặc trưng cơ bản về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là:

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

B. các dãy núi có hướng vòng cung

c)

C. địa hình bờ biển đa dạng

d)

D. chủ yếu là các đồng bằng nhỏ, hẹp

71.

Câu 11: Biểu hiện nào sau đây không đúng với khí hậu cận xích đạo của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

A. Nền nhiệt cao.

b)

B. Biên độ nhiệt năm nhỏ.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.

d)

D. Hai mùa mưa – khô rõ rệt.

72.

Câu 12: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ so với các miền khác là:

a)

A. Có đầy đủ ba đai khí hậu ở địa hình miền núi.

b)

B. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển

c)

C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế

d)

D. hướng núi nổi bật là hướng vòng cung

73.

Câu 13: Nhận xét nào không đúng với thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

A. Đai cao nhiệt đới hạ thấp.

b)

B. Có nhiều loại thực vật phương Bắc.

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên thay đổi theo mùa.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt đới biểu hiện phổ biến.

74.

Câu 14: Biểu hiện đúng với khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

A. Nền nhiệt thấp, mùa đông lạnh

b)

B. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C

d)

D. Có hai mùa mưa – khô rõ rệt

75.

Câu 15: So với miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

a)

A. ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. tính chất nhiệt đới giảm dần.

c)

C. nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn.

d)

D. đồng bằng mở rộng hơn.

76.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ở nước ta hiện nay suy giảm nhanh là do

a)

A. cháy rừng do thời tiết khô hạn.

b)

B. khai thác quá mức

c)

C. công tác trồng rừng chưa tốt.

d)

D. chiến tranh lâu dài.

77.

Câu 2: Đâu là nguyên nhân về mặt tự nhiên làm cho diện tích rừng ở nước ta hiện nay suy giảm?

a)

A. cháy rừng vì sét đánh.

b)

B. công tác trồng rừng chưa tốt.

c)

C. chiến tranh lâu dài.

d)

D. khai thác quá mức.

78.

Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất ở nước ta hiện nay ?

a)

A. Diện tích đất trống, đồi núi trọc giảm mạnh.

b)

B. Diện tích đất đai bị suy thoái chỉ còn không đáng kể.

c)

C. Phần lớn diện tích đất đai bị đe dọa hoang mạc hóa.

d)

D. Xâm thực, xói mòn đất diễn ra nhiều nơi ở vùng đồi núi.

79.

Câu 4: Tổng diện tích rừng đang tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái do:

a)

A. chất lượng rừng không ngừng tăng lên.

b)

B. diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên.

c)

C. khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên rừng.

d)

D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn.

80.

Câu 5: Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

a)

A. sản xuất.

b)

B. đặc dụng.

c)

C. phòng hộ.

d)

D. ven biển.

81.

Câu 6: Ở nước ta, rừng được phân chia thành các loại:

a)

A. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia.

b)

B. Vườn quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

c)

C. Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên, rừng phòng hộ.

d)

D. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

82.

Câu 8: Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

a)

A. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

b)

B. lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

c)

C. lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

d)

D. ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

83.

Câu 9: Đâu không phải vấn đề quan trọng trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta?

a)

A. Lãng phí tài nguyên nước.

b)

B. Ô nhiễm môi trường nước.

c)

C. Thiếu nước vào mùa khô.

d)

D. Ngập lụt vào mùa mưa.

84.

Câu 10: Biện pháp quan trọng để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

a)

A. phát triển mạnh thủy lợi.

b)

B. thực hiện các kĩ thuật canh tác.

c)

C. phát triển mô hình nông –lâm kết hợp.

d)

D. cày sâu bừa kĩ.

85.

Câu 11: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc phải áp dụng tổng hợp biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Phát triển mạnh thủy lợi kết hợp trồng rừng.

b)

B. Thực hiện các kĩ thuật canh tác

c)

C. Thủy lợi kết hợp các kĩ thuật canh tác.

d)

D. Phát triển mô hình nông – lâm.

86.

Câu 1: Khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất nước ta là :

a)

A. Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Đông Bắc.

d)

D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

87.

Câu 2: Khu vực có động đất rất yếu ở nước ta là

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Đông Bắc.

d)

D. Miền Trung.

88.

Câu 3: Trên toàn quốc, mùa bão diễn ra trong khoảng thời gian

a)

A. từ tháng IV đến tháng IX.

b)

B. từ tháng V đến tháng XI.

c)

C. từ tháng VI đến tháng XI.

d)

D. từ tháng VII  đến tháng XII.

89.

Câu 4: Bão ở nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng nào?

a)

A. 8.

b)

B. 9.

c)

C. 10.

d)

D. 11.

90.

Câu 5: Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải miền Trung.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

91.

Câu 6: Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. mưa lớn, triều cường

b)

B. mưa tập trung vào một mùa

c)

C. đồng bằng thấp trũng

d)

D. không có đê ngăn lũ

92.

Câu 7: Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

A. Vùng núi phía Bắc và miền Trung.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

93.

Câu 8: Ở vùng núi phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ, lũ quét thường xảy ra vào thời gian:

a)

A. Vùng núi phía Bắc từ tháng 7 đến tháng 10; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 10 đến tháng 12.

b)

B. Vùng núi phía Bắc từ tháng 6 đến tháng 10; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 10 đến tháng 12.

c)

C. Vùng núi phía Bắc từ tháng 5 đến tháng 9; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 9 đến tháng 11.

d)

D. Vùng núi phía Bắc từ tháng 8 đến tháng 1; Duyên hải Nam Trung Bộ từ tháng 8 đến tháng 12.

94.

Câu 9: Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. mưa lũ lớn và hệ thống đê bao bọc

b)

B. triều cường.

c)

C. nước biển dâng.

d)

D. lũ nguồn

95.

Câu 10: Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là:

a)

A. Có mật độ dân số cao nhất nước ta.

b)

B. Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

c)

C. Có lượng mưa lớn nhất nước.

d)

D. Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.