Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA LÝ
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
A. phía đông nam châu Á
b)
B. giáp với Đại Tây Dương.
c)
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. phía bắc nước Nhật Bản.
2.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
a)
A. khu vực xích đạo.
b)
B. nội chí tuyến.
c)
C. ngoại chí tuyến.
d)
D. bán cầu Bắc.
3.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
a)
A. lục địa và hải đảo.
b)
B. đảo và quần đảo.
c)
C. lục địa và biển.
d)
D. biển và các đảo.
4.
hát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
b)
B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
c)
C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
D. Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
5.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
7.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.
b)
B. chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động.
c)
C. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
d)
D. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
8.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. Nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
c)
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
9.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
a)
A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
b)
B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
c)
C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
d)
D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
10.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. bão.
b)
B. lũ lụt.
c)
C. hạn hán.
d)
D. động đất.
11.
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. bão.
b)
B. động đất.
c)
C. núi lửa.
d)
D. sóng thần.
12.
Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. dầu khí.
b)
B. bôxit.
c)
C. than đá.
d)
D. quặng sắt.
13.
Đông Nam Á có
a)
A. số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
C. nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
d)
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
14.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
A. quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
c)
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
d)
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
15.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
b)
B. dân số đông, gia tăng rất chậm.
c)
C. dân số không đông, gia tăng nhanh.
d)
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
16.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
a)
A. Đồng bằng châu thổ.
b)
B. Các vùng ven biển.
c)
C. Vùng đất đỏ badan.
d)
D. Các vùng núi cao.
17.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
A. Dân đông, mật độ dân số cao.
b)
B. Có nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Phân bố dân cư không đều.
d)
D. Các nước đều có dân số già.
18.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. xích đạo.
19.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
a)
A. trồng trọt.
b)
B. chăn nuôi.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. thủy sản.
20.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
a)
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam.
d)
D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
21.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
22.
Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
23.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
24.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều
a)
A. lợn.
b)
B. trâu.
c)
C. bò.
d)
D. dê.
25.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. Việt Nam.
26.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
a)
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
b)
B. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
c)
C. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
d)
D. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma.
27.
Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
28.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại.
c)
C. Đất trồng đa dạng.
d)
D. Rừng ôn đới phổ biến.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
31.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Gia-va.
b)
B. Lu-xôn.
c)
C. Xu-ma-tra.
d)
D. Ca-li-man-tan.
32.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
a)
A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
b)
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
c)
C. Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Sinh vật biển đa dạng.
b)
B. Khí hậu ôn hoà.
c)
C. Thực vật phong phú.
d)
D. Khoáng sản giàu có.
34.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
35.
Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
b)
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
c)
C. Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo.
d)
D. Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
36.
Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
a)
A. nhiệt đới gió mùa.
b)
B. cận xích đạo.
c)
C. xích đạo.
d)
D. ôn đới.
37.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
c)
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
d)
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
a)
A. Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
b)
B. Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
c)
C. Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
39.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
b)
B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
c)
C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
40.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
a)
A. quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa.
c)
C. bối cảnh toàn cầu hóa.
d)
D. xu hướng khu vực hóa.
41.
Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
a)
A. nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
42.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
44.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
b)
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
c)
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
d)
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
b)
B. Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.
c)
C. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
d)
D. Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
46.
Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
a)
A. nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
47.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
49.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
b)
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
c)
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
d)
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
b)
B. Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.
c)
C. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
d)
D. Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
51.
Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
52.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm nào sau đây?
a)
A. 1957.
b)
B. 1967.
c)
C. 1989.
d)
D. 1995.
53.
Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Quân sự.
c)
C. Thể thao.
d)
D. Chính trị.
54.
Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?
a)
A. Cấp cao ASEAN.
b)
B. Hội đồng điều phối ASEAN.
c)
C. Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.
d)
D. Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.
55.
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Lào.
56.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của tất cả các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa và xã hội phát triển.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định và cùng phát triển.
d)
D. giải quyết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức quốc tế khác.
57.
Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt
a)
A. văn hóa.
b)
B. xã hội.
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
58.
Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?
a)
A. Cấp cao ASEAN.
b)
B. Hội đồng điều phối ASEAN.
c)
C. Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.
d)
D. Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.
59.
Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?
a)
A. Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
D. Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ.
60.
Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
a)
A. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
C. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
61.
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
b)
B. Thiếu lương thực trầm trọng.
c)
C. Vẫn còn tình trạng đói nghèo.
d)
D. Trình độ phát triển chênh lệch.
62.
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Ô nhiễm môi trường.
b)
B. Mất ổn định xã hội.
c)
C. Phân hóa giàu nghèo.
d)
D. Lao động thất nghiệp.
63.
Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của một số nước trong khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
b)
B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
d)
D. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
64.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
c)
C. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
d)
D. Các nước có sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực.
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
b)
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng.
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
66.
Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
a)
A. Chênh lệch trình độ phát triển.
b)
B. Thất nghiệp và thiếu việc làm.
c)
C. Môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Khai thác, sử dụng tài nguyên.
67.
Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
a)
A. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
b)
B. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.
d)
D. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.
68.
Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
b)
B. Các nước có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
69.
hát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu.
b)
B. Là liên minh kinh tế, quân sự của khu vực.
c)
C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
70.
ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để
a)
A. phát triển kinh tế biển.
b)
B. phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. đẩy mạnh đô thị hóa.
d)
D. đa dạng cơ cấu kinh tế.
71.
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
a)
A. tây nam châu Á.
b)
B. giáp Đông Á và Tây Á.
c)
C. liền kề đất liền châu Phi.
d)
D. giáp Thái Bình Dương.
72.
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
a)
A. kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
b)
B. Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
c)
C. Địa Trung Hải và Biển Đen.
d)
D. Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
73.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
a)
A. 7 triệu km2.
b)
B. 6 triệu km2.
c)
C. 9 triệu km2.
d)
D. 8 triệu km2.
74.
Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Âu.
c)
C. Châu Úc.
d)
D. Châu Phi.
75.
Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
a)
A. núi, sơn nguyên và đồng bằng.
b)
B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
c)
C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
d)
D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
76.
Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-ráp là
a)
A. sơn nguyên.
b)
B. đồng bằng.
c)
C. núi cao.
d)
D. đầm lầy.
77.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
a)
A. nóng ẩm.
b)
B. nóng khô.
c)
C. lạnh khô.
d)
D. lạnh ẩm.
78.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
a)
A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
c)
C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
79.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
a)
A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
b)
B. hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
C. đồng cỏ và các xavan cây bụi.
d)
D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
80.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
a)
A. quặng sắt và crôm.
b)
B. dầu mỏ và khí đốt.
c)
C. atimoan và đồng.
d)
D. apatit và than đá.
81.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
a)
A. trồng cây lương thực.
b)
B. chăn nuôi gia súc lớn.
c)
C. khai thác dầu khí.
d)
D. trồng cây công nghiệp.
82.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
A. Cô-oét.
b)
B. A-rập Xê-út.
c)
C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
d)
D. I-rắc.
83.
Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Ca-dắc-xtan.
b)
B. Ả- rập- Xê út.
c)
C. Xi-ri.
d)
D. I-ran.
84.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
a)
A. Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
b)
B. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
c)
C. Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.
d)
D. Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
85.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
a)
A. dầu khí.
b)
B. trồng trọt.
c)
C. chăn nuôi.
d)
D. thủy sản.
86.
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
A. Cô-oét.
b)
B. I-rắc.
c)
C. A-rập Xê-út.
d)
D. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
87.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
a)
A. sơn nguyên Iran.
b)
B. bán đảo A-ráp.
c)
C. đồng bằng Lưỡng Hà.
d)
D. vịnh Pec-xich.
88.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
a)
A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
b)
B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
d)
D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
89.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
a)
A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
b)
B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
c)
C. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
d)
D. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
90.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
a)
A. Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
b)
B. Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.
c)
C. Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
d)
D. Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.
91.
Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
a)
A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
b)
B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
d)
D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
92.
Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?
a)
A. địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
b)
B. tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
c)
C. sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
d)
D. đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
93.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
a)
A. Tốc độ tăng dân số cao.
b)
B. Dân cư phân bố đồng đều.
c)
C. Quy mô dân số đồng đều.
d)
D. Mật độ dân số rất cao.
94.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
a)
A. Tốc độ tăng dân số thấp.
b)
B. Dân cư phân bố đồng đều.
c)
C. Quy mô dân số đồng đều.
d)
D. Nhiều lao động nước ngoài.
95.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
a)
A. có mật độ khá thấp.
b)
B. phân bố đồng đều.
c)
C. tỉ lệ dân thành thị thấp.
d)
D. quy mô dân số đồng đều.
96.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
a)
A. Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
b)
B. Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
c)
C. Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
d)
D. Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
97.
Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía
a)
A. bắc và đông bắc, tây nam.
b)
B. bắc và tây bắc, đông nam.
c)
C. đông bắc, tây bắc và nam.
d)
D. tây bắc, tây nam và đông.
98.
Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?
a)
A. Ti-grơ và Ơ-phrát.
b)
B. Ơ-phrát và Công-gô.
c)
C. Ti-grơ và A-ma-dôn.
d)
D. Ơ-phrát và Mê Công.
99.
Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
a)
A. giải quyết vấn đề nước tưới.
b)
B. tạo giống mới năng suất cao.
c)
C. cải tạo đất trồng tăng độ phì.
d)
D. tìm thị trường tiêu thụ ổn định.
100.
Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là
a)
A. Văn học.
b)
B. Nghệ thuật.
c)
C. Tôn giáo.
d)
D. Bóng đá.
Reset
