wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ck 2 by hgiang

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
A. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào. 
b)
B. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng. 
c)
C. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại. 
d)
D. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc. 
e)
Pluto
2.
Câu 2: Miền Tây của Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Ôn đới hải dương. 
b)
B. Cận nhiệt đới. 
c)
C. Cận xích đạo. 
d)
D. Ôn đới lục địa. 
3.
Câu 3: Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
a)
A. In-đô-nê-xi-a. 
b)
B. Việt Nam. 
c)
C. Ma-lai-xi-a. 
d)
D. Thái Lan. 
4.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng. 
b)
B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện. 
c)
C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng. 
d)
D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế. 
5.
Câu 5: Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là:
a)
A. Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin. 
b)
B. Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po. 
c)
C. Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a. 
d)
D. Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma. 
6.
Câu 6: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
a)
A. ôn đới gió mùa.<br />
b)
B. nhiệt đới gió mùa. 
c)
C. hàn đới. 
d)
D. xích đạo. 
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
a)
A. Thành lập năm 1967 tại Băng CốC. 
b)
B. Số lượng thành vịên ngày càng tăng. 
c)
C. Hiện nay, Đông Ti-mo chưa gia nhập. 
d)
D. Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN. 
8.
Câu 8: Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979 Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung
a)
A. mỗi gia đình có 2 con gái. 
b)
B. mỗi gia đình chỉ có 1 con trai. 
c)
C. mỗi gia đình chỉ có 1 con. 
d)
D. mỗi gia đình chỉ có 2 con. 
9.
Câu 9: Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo là ở đặc điểm có
a)
A. các đồng bằng. 
b)
B. mùa đông lạnh.<br />
c)
C. đảo, quần đảo. 
d)
D. mùa hạ mưa. 
10.
Câu 10: Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới là
a)
A. thịt trâu, gia cầm, sữa bò. 
b)
B. lương thực, bông, thịt lợn. 
c)
C. bông, thịt trâu, trứng gia cầm. 
d)
D. lương thực, bông, thịt cừu. 
11.
Câu 11: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới là
a)
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a. 
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan. 
c)
C. Thái Lan, Việt Nam. 
d)
D. Việt Nam, Cam-pu-chia. 
12.
Câu 12: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là:
a)
A. thủy sản. 
b)
B. trồng trọt. 
c)
C. dịch vụ. 
d)
D. chăn nuôi. 
13.
Câu 13: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là:
a)
A. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước. 
b)
B. hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ. 
c)
C. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài. 
d)
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động. 
14.
Câu 14: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất:
a)
A. ôn đới. 
b)
B. cận nhiệt đới. 
c)
C. nhiệt đới. 
d)
D. xích đạo. 
15.
Câu 15: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-Iai-xi-a, Việt Nam. 
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào, Mi-an-ma. 
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Cam-pu-chia. 
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin. 
16.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
A. Tỉ lệ người mù chữ lớn. 
b)
B. Đất nước có dân số đông nhất thế giới. 
c)
C. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục. 
d)
D. Tiến hành chính sách dân số triệt để. 
17.
Câu 17: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
A. Việt Nam. 
b)
B. Lào. 
c)
C. Bru-nây. 
d)
D. Mi-an-ma. 
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?
a)
A. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi. 
b)
B. Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao. 
c)
C. Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao. 
d)
D. Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất. 
19.
Câu 19: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
a)
A. kĩ thuật hiện đại. 
b)
B. khoáng sản phong phú. 
c)
C. nhu cầu rất lớn. 
d)
D. lao động dồi dào. 
20.
Câu 20: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa. 
b)
B. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo. 
c)
C. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng. 
d)
D. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam. 
21.
Câu 21: Lợn là vật nuôi của Trung Quốc có nhiều ở
a)
A. các đồng bằng phía đông. 
b)
B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc. 
c)
C. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam. 
d)
D. các cao nguyên, vùng núi phía tây. 
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng. 
b)
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm. 
c)
C. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng 
d)
D. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm. 
23.
Câu 23: Ngành nào sau đây được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
a)
A. Luyện kim đen. 
b)
B. Điện tử. 
c)
C. Sản xuất hàng tiêu dùng. 
d)
D. Luyện kim màu. 
24.
Câu 24: Miền Đông Trung Quốc là nơi
a)
A. có các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn. 
b)
B. gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. 
c)
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn. 
d)
D. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển. 
25.
Câu 25: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Cam-pu-chia. 
b)
B. Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin. 
c)
C. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Lào. 
d)
D. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan. 
26.
Câu 26: Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do
a)
A. dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm. 
b)
B. các nước này có vùng biển rộng, giàu tôm, cá. 
c)
C. hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư. 
d)
D. các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo. 
27.
Câu 27: Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây ?
a)
A. Thái Dương.<br />
b)
B. Bắc Băng Dương. 
c)
C. Ấn Độ Dương. 
d)
D. Đại Tây Dương. 
28.
Câu 28: Ngành nào sau đây được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
a)
A. Luyện kim đen. 
b)
B. Sản xuất máy bay. 
c)
C. Luyện kim màu. 
d)
D. Hóa dầu. 
29.
Câu 29: Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
a)
A. đồ gốm, dệt may. 
b)
B. vật liệu xây dựng, sứ. 
c)
C. điện tử, luyện kim. 
d)
D. hàng tiêu dùng, dệt may. 
30.
Câu 30: Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
a)
A. Chế tạo máy. 
b)
B. Điện tử. 
c)
C. Hoá dầu. 
d)
D. Luyện kim. 
31.
Câu 31: Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
a)
A. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động. 
b)
B. Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động. 
c)
C. Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động. 
d)
D. Điện tử, năng lượng, hàng tiêu dùng. 
32.
Câu 32: Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên. 
b)
B. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện 
c)
C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng. 
d)
D. tỉ lệ dân thành thị tăng. 
33.
Câu 33: Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới là
a)
A. lương thực, bông, thịt cừu. 
b)
B. bông, thịt trâu, trứng gia cầm. 
c)
C. lương thực, bông, thịt lợn. 
d)
D. thịt trâu, gia cầm, sữa bò. 
34.
Câu 34: Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. sóng thần. 
b)
B. bão. 
c)
C. núi lửa. 
d)
D. động đất. 
35.
Câu 35: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?
a)
A. Già hóa dân số. 
b)
B. Tỉ suất tử thô ngày càng tăng. 
c)
C. Chính sách dân số rất triệt để. 
d)
D. Chính sách chuyển cư. 
36.
Câu 36: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
A. dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm. 
b)
B. các nước này có vùng biển rộng, giàu tôm, cá. 
c)
C. hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư. 
d)
D. các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo. 
37.
Câu 37: Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á do liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài là
a)
A. sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu. 
b)
B. sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử. 
c)
C. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm. 
d)
D. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử. 
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại. 
b)
B. Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm. 
c)
C. Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển. 
d)
D. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp. 
39.
Câu 39: Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á?
a)
A. Tây Nam Á. 
b)
B. Đông Nam Á. 
c)
C. Nam Á. 
d)
D. Đông Á. 
40.
Câu 40: Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa
a)
A. lục địa Á-Âu với lục địa Phi. 
b)
B. Châu Á với châu Mỹ. 
c)
C. Châu Á với châu Âu. 
d)
D. lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a. 
41.
Câu 41: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1999 là
a)
A. Bru-nây. 
b)
B. Cam-pu-chia. 
c)
C. Mi-an-ma. 
d)
D. Lào. 
42.
Câu 42: Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN thể hiện ở việc
a)
A. không giao dịch thương mại quốc tế với các quốc gia thuộc ASEAN. 
b)
B. sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế lớn. 
c)
C. tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực. 
d)
D. không đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN. 
43.
Câu 43: Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?
a)
A. Phía tây. 
b)
B. Phía nam. 
c)
C. Phía bắc. 
d)
D. Phía đông. 
44.
Câu 44: Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. 
b)
B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam. 
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. 
d)
D. Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc. 
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
a)
A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc. 
b)
B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài. 
c)
C. Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc. 
d)
D. Có diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất thế giới. 
46.
Câu 46: Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực
a)
A. Đông Á. 
b)
B. Tây Nam Á. 
c)
C. Bắc Á. 
d)
D. Đông Nam Á. 
47.
Câu 47: Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
a)
A. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên. 
b)
B. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ. 
c)
C. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi. 
d)
D. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam. 
48.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp Trung Quốc ?
a)
A. Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao. 
b)
B. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với ngành chăn nuôi. 
c)
C. Sản xuất được nhiều nông phẩm, năng suất thấp. 
d)
D. Cây lương thực chiếm vị trí thứ yếu về diện tích và sản lượng. 
49.
Câu 49: Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận:
a)
A. lục địa và biển đảo. 
b)
B. đảo và quần đảo. 
c)
C. lục địa và biển. 
d)
D. biển và các đảo. 
50.
Câu 50: Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng
a)
A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam. 
b)
B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc. 
c)
C. các cao nguyên, bồn địa phía tây. 
d)
D. vùng duyên hải phía đông. 
51.
Câu 51: Miền Tây Trung Quốc là nơi có
a)
A. là nơi dân cư tập trung đông đúc. 
b)
B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn. 
c)
C. là hạ lưu của các con sông lớn chảy ra biển. 
d)
D. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn. 
52.
Câu 52: Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là:
a)
A. hấp đẫn đầu tư. 
b)
B. thu hút nhập cư. 
c)
C. phục vụ sản xuất. 
d)
D. phục vụ đời sống. 
53.
Câu 53: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?
a)
A. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây. 
b)
B. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở Đông Bắc. 
c)
C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi. 
d)
D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông. 
54.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
a)
A. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. 
b)
B. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt. 
c)
C. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ. 
d)
D. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu. 
55.
Câu 55: Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo. 
b)
B. nhiệt đới gió mùa, ôn đới. 
c)
C. cận xích đạo, xích đạo. 
d)
D. nhiệt đới gió mùa, xích đạo. 
56.
Câu 56: Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Urumsi. 
b)
B. Cáp Nhĩ Tân. 
c)
C. Phúc Châu. 
d)
D. Thầm Dương. 
57.
Câu 57: Miền Đông của Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa. 
b)
B. Cận nhiệt đới gió mùa. 
c)
C. Cận nhiệt địa trung hải. 
d)
D. Ôn đới lục địa. 
58.
Câu 58: Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
a)
A. Hồng Công và Ma Cao. 
b)
B. Quảng Châu và Hồng Công. 
c)
C. Thượng Hải và Quảng Châu. 
d)
D. Ma Cao và Thượng Hải. 
59.
Câu 59: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
A. khu vực Xích đạo. 
b)
B. vùng nội chí tuyến. 
c)
C. khu vực ôn đới. 
d)
D. Bắc Bán Cầu. 
60.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để. 
b)
B. Dân tộc Choang có số lượng lớn nhất. 
c)
C. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục. 
d)
D. Đất nước có dân số đông nhất thế giới. 
61.
Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
a)
A. động đất, sóng thần. 
b)
B. khai thác quá mức. 
c)
C. khai thác gần bờ. 
d)
D. sóng thần, gió bão. 
62.
Câu 62: Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Trung Quốc?
a)
A. Tạng. 
b)
B. Hán. 
c)
C. Choang. 
d)
D. Hồi. 
63.
Câu 63: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi. 
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam. 
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên. 
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ, 
64.
Câu 64: Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là
a)
A. Việt Nam 
b)
B. Phi-líp-pin 
c)
C. Thái Lan 
d)
D. In-đô-nê-xia 
65.
Câu 65: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
A. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn. 
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng. 
c)
C. quy mô lớn, gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm. 
d)
D. dân số đông, người già trong dân số nhiều. 
66.
Câu 66: Các nước Đông Nam Á mở rộng hoạt động gỉáo dục và đào tạo, do:
a)
A. tuổi thổ dân cư cao. 
b)
B. cơ cấu dân số già. 
c)
C. cơ cấu dân số trẻ. 
d)
D. trẻ em sinh ra nhiều. 
67.
Câu 67: Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là:
a)
A. khí hậu nóng ẩm. 
b)
B. đất trồng đa dạng. 
c)
C. sông ngòi dày đặc. 
d)
D. địa hình nhiều núi. 
68.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
A. Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương. 
b)
B. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn. 
c)
C. Vị trí cầu nối lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a. 
d)
D. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng, 
69.
Câu 69: Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
a)
A. nằm trong vành đaỉ sinh khoáng. 
b)
B. hầu hết các nước đều giáp biển. 
c)
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn. 
d)
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm. 
70.
Câu 70: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
a)
A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa. 
b)
B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy. 
c)
C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống. 
d)
D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng. 
71.
Câu 71: Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
a)
A. nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn. 
b)
B. phía đông nam lục địa Á-Âu, giáp với biển. 
c)
C. nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a. 
d)
D. trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương. 
72.
Câu 72: Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là
a)
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng. 
b)
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngảy càng ít đi. 
c)
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún. 
d)
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư. 
73.
Câu 73: Đông Nam Á có
a)
A. số dân đông, mật độ dân số cao. 
b)
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông. 
c)
C. nhập cư ít, lao động chủ yếu già. 
d)
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp. 
74.
Câu 74: Miền tự nhiên có nhiều thuận lợi hơn để phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc là
a)
A. miền Đông. 
b)
B. miền Tây Nam. 
c)
C. miền Tây. 
d)
D. miền Tây Bắc. 
75.
Câu 75: Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do:
a)
A. quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao. 
b)
B. Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao. 
c)
C. gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
d)
D. giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều. 
76.
Câu 76: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?
a)
A. Đồng bằng châu thổ. 
b)
B. Các vùng ven biển, 
c)
C. Vùng đất đỏ bazan. 
d)
D. Các vùng núi cao. 
77.
Câu 77: Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. bưu chính. 
b)
B. ngân hàng. 
c)
C. tài chính. 
d)
D. viễn thông. 
78.
Câu 78: Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là
a)
A. thông qua các diễn đàn. 
b)
B. tổ chức các hội nghị. 
c)
C. thông qua các hiệp ước. 
d)
D. liên kết vùng. 
79.
Câu 79: Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
a)
A. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm. 
b)
B. nguồn lao động dồi đào, thị trường tiêu thụ rộng. 
c)
C. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động. 
d)
D. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo. 
80.
Câu 80: Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có:
a)
A. nguồn nước sông hồ phong phú. 
b)
B. đồng bằng phù sa đất màu mỡ. 
c)
C. địa hình núi cao khí hậu mát mẻ. 
d)
D. đất đỏ bazan phổ biến nhiều nơi. 
81.
Câu 81: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có
a)
A. các sông lớn hướng bắc nam. 
b)
B. các dãy núi và thung lũng rộng. 
c)
C. khí hậu nhiệt đới gió mùa. 
d)
D. nhiều đồng bằng phù sa lớn. 
82.
Câu 82: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là:
a)
A. Cơ cấu giới tính mất cân đối. 
b)
B. làm tăng số lượng lao động nữ giới. 
c)
C. Tình trạng già hóa dân số. 
d)
D. Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm. 
83.
Câu 83: Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do
a)
A. quy mô dân số lớn. 
b)
B. giá trị sản xuất cao. 
c)
C. nhu cầu xuất khẩu. 
d)
D. nhu cằu nguyên liệu. 
84.
Câu 84: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
a)
A. các dãy núi. 
b)
B. đảo, quần đảo. 
c)
C. khí hậu xích đạo. 
d)
D. các đồng bằng. 
85.
Câu 85: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có
a)
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo. 
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng. 
c)
C. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ. 
d)
D. hướng các dãy núi chủ yếu là tây bắc - đông nam. 
86.
Câu 86: Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa 2 đại dương
a)
A. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương. 
b)
B. Ấn Độ Dương với Bắc Băng Dương. 
c)
C. Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương. 
d)
D. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương. 
87.
Câu 87: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. lũ lụt. 
b)
B. động đất. 
c)
C. hạn hán. 
d)
D. bão. 
88.
Câu 88: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là:
a)
A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp. 
b)
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp. 
c)
C. làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ. 
d)
D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. 
89.
Câu 89: Nhiều nước ở Đông Nam Á trước đây nuôi nhiều trâu chủ yếu là để
a)
A. phục vụ trồng lúa nước. 
b)
B. lấy thịt cho người dân. 
c)
C. lấy sữa cho người dân. 
d)
D. chế biến thực phẩm. 
90.
Câu 90: Lúa nước được trồng nhiều ở
a)
A. các cao nguyên đất đỏ bazan màu mỡ. 
b)
B. các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi. 
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp. 
d)
D. các đồng bằng thấp giữa các miền núi. 
91.
Câu 91: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là:
a)
A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào. 
b)
B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia. 
c)
C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan. 
d)
D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma. 
92.
Câu 92: Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do
a)
A. truyền thống sản xuất lương thực cho số dân lớn. 
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế. 
c)
C. lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt. 
d)
D. nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn. 
93.
Câu 93: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất
b)
B. Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp. 
c)
C. Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài. 
d)
D. Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu. 
94.
Câu 94: Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến
a)
A. 115° Đông. 
b)
B. 105° Tây. 
c)
C. 115°Tây. 
d)
D. 105° Đông. 
95.
Câu 95: Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều
a)
A. lợn. 
b)
B. trâu. 
c)
C. bò. 
d)
D. dê. 
96.
Câu 96: Các nước đầu Tiên tham gia thành lập ASEAN là:
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po. 
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Lào. 
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-líp-pin, Xin-ga-po. 
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Xin-ga-po. 
97.
Câu 97: Cơ chế hợp tác của ASEAN là
a)
A. tổ chức các hội nghị. 
b)
B. liên kết vùng. 
c)
C. xây dựng một khu vực hòa bình, ổn định. 
d)
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế. 
98.
Câu 98: Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
a)
A. có vị trí giáp biển. 
b)
B. phát triển nội thương. 
c)
C. vận tải đường bộ yếu. 
d)
D. có nhiều vùng, vịnh.