wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa. 

c)

cận xích đạo, xích đạo.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

2.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.   

b)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo, xích đạo.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

3.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.   

c)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

d)

hầu hết các nước đều giáp biển.

4.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước. 

b)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

c)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

5.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.    

c)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

d)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

6.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên. 

b)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. 

c)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

d)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên.

7.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất,

8.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần

9.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

10.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

.

a)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

11.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

12.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao. 

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.  

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.  

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.  

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn nhỏ.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

15.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình. 

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.       

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

16.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

17.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

                             D. dân số không đông, gia tăng chậm.

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh. 

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

18.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.  

b)

Vùng đất đỏ badan. 

c)

Các vùng ven biển.

d)

Các vùng núi cao.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia.

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

20.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.

21.

Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là

a)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin.      

b)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.  

c)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma.

d)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.

22.

Ở Đông Nam Á, các nước có đông dân cư theo Phật giáo là

a)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

b)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Bru-nây.

d)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po.

23.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)

Phi-lip-pin.    

b)

Việt Nam. 

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan.

24.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ.  

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ. 

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi.

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.     

c)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.

d)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.  

b)

Phân bố dân cư không đều. 

c)

Có nguồn lao động dồi dào.

d)

Các nước đều có dân số già.

27.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

28.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính

a)

ôn đới. 

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới. 

d)

xích đạo.

29.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

30.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

C. đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

c)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

31.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.     

b)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ. 

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

33.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp. 

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

34.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

35.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

36.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

37.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế. 

b)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản. 

c)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

d)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.

39.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.

c)

lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

40.

Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.

41.

Các nước có quy mô kinh tế lớn ở Tây Nam Á là

a)

Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.

b)

Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét.

c)

Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Li-băng, Cô-oét.

d)

Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni.

42.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt. 

c)

du lịch.

d)

chăn nuôi.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.   

b)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.      

c)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

d)

B. Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

44.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái. 

b)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.  

c)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

45.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.    

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp. 

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

46.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

có tỉ lệ thị dân thấp.

c)

phân bố đồng đều.

d)

gia tăng tự nhiên.

47.

Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh rất cao. 

b)

tỉ suất tử rất nhỏ. 

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

lao động nhập cư.

48.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.  

b)

nhiều lao động nước ngoài.

c)

gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

49.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.    

b)

rất ít lao động nước ngoài.

c)

gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

50.

Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng. 

c)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

d)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

51.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.   

b)

việc khai thác dầu mỏ. 

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

công nghiệp chế biến.

52.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích. 

b)

hai bên bờ Biển Đỏ. 

c)

ven Địa Trung Hải. 

d)

tại các hoang mạc.

53.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên. 

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên. 

b)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc. 

c)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

d)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

55.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát. 

b)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

c)

Ơ-phrát và Mê Công.

d)

Ơ-phrát và Công-gô.

56.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm. 

b)

đồng cỏ và các xavan cây bụi. 

c)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

d)

hoang mạc và bán hoang mạc.

57.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa. 

b)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.   

c)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

58.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh ẩm.

d)

lạnh khô.  

59.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

hoang mạc. 

b)

đồng bằng.

c)

sơn nguyên.

d)

núi cao.

60.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

sơn nguyên. 

b)

cao nguyên.  

c)

đồng bằng.

d)

đồng bằng.

61.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.     

b)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút. 

c)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

62.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên. 

b)

đồi và sơn nguyên.

c)

cao nguyên và đồi.

d)

sơn nguyên và núi.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi. 

b)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

c)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

64.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

65.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.  

b)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

c)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

66.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu. 

b)

Ngăn chặn phá rừng. 

c)

Bùng nổ dân số.

d)

Xuất khẩu nông sản.

67.

Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch. 

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo.

c)

còn một quốc gia chưa tham gia.

d)

còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực.

68.

Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là

a)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.

69.

“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên.  

b)

xã hội.

c)

chính trị.

d)

văn hóa.

70.

Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

bản sắc văn hóa dân tộc.  

c)

thể chế chính trị, kinh tế.

d)

trình độ của công nghệ.

71.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

b)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.

c)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.

d)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

72.

Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?

a)

Ô nhiễm môi trường đô thị.   

b)

Sử dụng tự nhiên không hợp lí.       

c)

Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.

d)

Đất nông nghiệp bị thu hẹp.

73.

Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?

a)

Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất.

b)

Nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp. 

c)

Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động.

d)

Lao động di cư ra nước ngoài nhiều.

74.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.    

b)

Phân hóa giàu nghèo.  

c)

Mất ổn định xã hội.

d)

Lao động thất nghiệp.

75.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Thiếu đói nặng lương thực.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo.

76.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

77.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

78.

Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc

a)

cơ chế hợp tác. 

b)

mục tiêu hợp tác.

c)

thành tựu hợp tác.

d)

lí do hợp tác.

79.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

diễn đàn. 

b)

hiệp ước.

c)

liên kết vùng.

d)

hội nghị.

80.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì

a)

mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.

c)

tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.

d)

tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

81.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc. 

b)

Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập. 

c)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.

d)

Số lượng thành viên ngày càng tăng.

83.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

84.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ đời sống. 

b)

hấp dẫn đầu tư.

c)

thu hút nhập cư.

d)

phục vụ sản xuất.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.

d)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.

86.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời. 

b)

bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.

c)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.

d)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.

87.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc

a)

chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.   

b)

công nghiệp năng lượng chậm phát triển.

c)

tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.     

d)

ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

89.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

90.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Phi-lip-pin.

91.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.   

b)

vũng, vịnh, sông, hồ.    

c)

bãi triều, vũng, vịnh.

d)

bãi triều, đầm phá.

92.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá.    

b)

cửa sông; vũng, vịnh.    

c)

đầm phá, cửa sông,

d)

vũng, vịnh; bãi triều.

93.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.   

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.  

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.