wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu á và phần lãnh thổ thuộc châu âu của LB Nga là

a)

Sông ê nit xây

b)

Dãy uram

c)

Sông lê na

d)

Sông ô bi

2.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng

b)

Sơn Nguyên

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

3.

Phổ biến trên lãnh thổ Liên bang Nga là loại rừng nào

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng Tai ga

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

4.

Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga thuộc khí hậu nào

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cận cực

5.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay

a)

Đô thị hóa tự phát

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Dân số giảm và già hóa dân số

d)

Nhiều dân tộc

6.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga sau năm 2000 là

a)

Chấm dứt ngoại giao với Hoa Kỳ

b)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

c)

Tăng cường xuất khẩu dầu mỏ

d)

Khôi phục lại liên bang xô viết

7.

Hiện nay Liên bang Nga nằm trong nhóm nước nào

a)

Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

b)

Có nền công nghiệp hàng đầu thế giới

c)

Có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

d)

Có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới

8.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

Năng lượng

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

9.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

Chế tạo máy

b)

Luyện Kim màu

c)

Sản xuất giấy

d)

Khai thác dầu khí

10.

Cho đến hiện nay Liên bang Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới

a)

Công nghiệp dệt may

b)

Công nghiệp vũ trụ nguyên tử

c)

Cơ khí chế tạo máy

d)

Điện tử tin học

11.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của Liên bang Nga

a)

Năng lượng

b)

Chế tạo máy

c)

Quốc phòng

d)

điện tử tin học

12.

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát xco và,xanh pê tếc bua

b)

Nô vô xi biếc, vla đi vô xtoc

c)

Kha ba rốp ma gan đa

d)

Ma ga đan, mát xco va

13.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu á

a)

Bắc á

b)

Đông á

c)

Nam á

d)

Tây á

14.

Quần đảo Nhật nằm ở trên đại dương nào sau đây

a)

Bắc bang dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

15.

Thủ đô ( tô ki ô) của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây

a)

Hôn xu

b)

Hôn cai đô

c)

Xi cô cơ

d)

Kiu xiu

16.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn xu

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

17.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

Vực biển sâu

b)

Sóng thần triều cường

c)

Ngư trường lớn

d)

Vùng soái nguy hiểm

18.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Gió mùa mưa nhiều

b)

Cận nhiệt ít mưa

c)

Nóng ẩm mưa nhiều

d)

Lạnh khô ít mưa

19.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

Động đất

b)

Hạn hán

c)

Ngập lụt

d)

Núi lửa

20.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng trụ núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

b)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

c)

Nhật Bản nằm trên vành đai núi lửa Thái Bình Dương

d)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo

21.

Chủ yếu trên lãnh thổ của Nhật Bản

a)

Đồng bằng

b)

Cao Nguyên

c)

Đồi núi

d)

Núi cao

22.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Cần nhiệt và ôn đới

b)

Cận cực và ôn đới

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt

d)

Cận cực và cực

23.

Về mặt tài nguyên Nhật Bản là nước

a)

Có chứ lượng khoáng sản lớn

b)

Nghèo khoáng sản

c)

Có nguồn dầu khí dồi dào

d)

Giau tài nguyên

24.

Phần lớn Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Khu vực ven biển phía tây

b)

Vùng núi thấp đảo Hô cai đô

c)

Vùng nông thôn đào hôn xu

d)

Các thành phố ven biển

25.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

Chất lượng cuộc sống tốt

b)

Chính sách thu hút nhân tài

c)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

d)

Phổ cập giáo dục xóa mù chữ

26.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Đóng tàu biển

b)

Sản xuất ô tô

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất xe gắn máy

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Công nghiệp dệt

b)

Sản xuất ô tô

c)

Sản xuất điện tử

d)

đóngTàu biển

28.

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử nào của Nhật Bản đứng vị trí thứ hai thế giới

a)

Sản phẩm tin học

b)

Vi mạch chất bán dẫn

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất người máy

29.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là

a)

Vi mạch và chất bán dẫn

b)

Sản phẩm tin học

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất ô tô

30.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản thuộc nhóm sản xuất điện tử

a)

Đóng tàu biển

b)

Sản xuất ô tô

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất tơ sợi

31.

Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời

a)

Sản xuất tơ sợi

b)

Robot

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất ô tô

32.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

Giao thông vận tải và thương mại

b)

Thương mại và tài chính

c)

Du lịch và giao thông vận tải

d)

Tài chính và du lịch

33.

Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới

a)

Du lịch

b)

Tài chính

c)

Thương mại

d)

Giao thông vận tải

34.

Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là

a)

Hà Lan Anh Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ Đức Trung Quốc

c)

Đan mạch phát Hà Lan

d)

Anh Đức Tây ban Nha

35.

Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm

a)

Hoa Kỳ pháp Đông Nam á

b)

Châu phi Hàn Quốc Trung Quốc

c)

Nga Trung Quốc ô xtray li a

d)

Hoa Kỳ Trung Quốc eu

36.

Hoạt động dịch vụ của Nhật Bản thứ ba thế giới

a)

Vận tải biển

b)

Tài chính

c)

Thương mại

d)

Du lịch

37.

Cảng biển quan trọng của Nhật Bản là

a)

Cô be

b)

Rốt xtec đam

c)

Hãm buốc

d)

Vla đi vô xtoc

38.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

Ứng dụng được tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Lực lượng lao động ít

c)

Diện tích đất trồng nông nghiệp ít

d)

Diện tích đất canh tác nhiều

39.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít

b)

Không áp dụng được tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít

d)

Công nghiệp và dịch vụ phát triển

40.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học Công nghiệp vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tăng năng suất và chất lượng lâm sản

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

Đảm bảo nguồn lương trong nước

d)

Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

41.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Lúa mạch

42.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

a)

Cao su bông ngô

b)

Cao su bông dâu tằm

c)

Ngô thuốc lá chè

d)

Chè thuốc lá dâu tằm

43.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là

a)

Trâu dê cừu

b)

Bò cừu lợn

c)

Bò lợn gà

d)

Dê trâu gà

44.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và hình thức

a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Trang trại

d)

Chuồng trại

45.

Các cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Dâu tằm lạc

b)

Thuốc lá củ cải đường

c)

Đố tương mía

d)

Hạt hướng dương bông

46.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Cao su

b)

Hồ tiêu

c)

Chè

d)

Cà phê

47.

Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực

a)

Đông Nam á

b)

Bắc á

c)

Đông á

d)

TâyNam á

48.

Ranh giới giữa miền đông và miền tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến

a)

105 Tây

b)

105 Đông

c)

115 Tây

d)

115 Đông

49.

Miền tự nhiên có nhiều thuận lợi hơn để phát triển kinh tế xã hội của Trung Quốc là

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Miền Tây Bắc

d)

Miền Tây Nam

50.

Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau gồm các dãy núi cao các Sơn nguyên động trộn xen lẫn các nguồn điện khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

51.

Các đồng bằng phía Đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là

a)

ĐôngBắc Hoa bắc hoa Nam Hoa Trung

b)

Hoa Bắc Đông Bắc Hoa Trang Hoa Nam

c)

Đông Bắc Hoa Bắc Hoa Trung Hoa Nam

d)

Nam hoa trang hoa Bắc Đông Bắc

52.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư xã hội hiện nay ở Trung Quốc

a)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới

b)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

c)

Tỷ lệ dân nông thôn khoảng 46%

d)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao

53.

Để hạn chế tốc độ dân số từ năm 1979 Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung

a)

Mỗi gia đình có một đến hai con

b)

Mỗi gia đình Chỉ có một con trai

c)

Mỗi gia đình chỉ có một con

d)

Mỗi gia đình chỉ có hai con

54.

Mặt tiêu tích cực của chính sách dân số một con ở Trung Quốc là

a)

Giảm tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên

b)

Chất lượng đời sống cải thiện

c)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

d)

Tỷ lệ dân thành thị

55.

Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh Thiên Tân

b)

Bắc Kinh thượng Hải

c)

Thượng Hải trùng Khánh

d)

Trùng Khánh Hồng kông

56.

Về mặt giáo dục ý nào sau đây không phải là giải pháp Trung Quốc để đá làm để chuẩn bị và bổ sung liên tục lực lượng lao động có chất lượng cho công cuộc hiện đại hóa đất nước

a)

Nhập khẩu nhiều lao động phổ thông nước ngoài

b)

Cải cách giáo dục đa dạng hóa các loại hình trường trong

c)

Cử người đi đào tạo ở nước ngoài

d)

Thuê chuyên gia nhà khoa học nước ngoài

57.

Từ năm 1978 Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng

a)

Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư

b)

Tiến hành công nghiệp hóa và hiện đại hóa

c)

Tiến hành hiện đại hóa và cải cách mở cửa

58.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích và phát triển nông nghiệp

a)

Giao việc sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

c)

Tăng cường nhập khẩu lương thực thực phẩm

d)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật

59.

Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc à

a)

Lương thực bông cừu

b)

Lương thực bông bò

c)

Lương thực bò cừu

d)

Lương thực bông thịt lợn

60.

Lúa gạo mì chà bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

Đồng bằng Hoa Trung Hoa Nam

b)

Đồng bằng hoa Bắc Đông Bắc

c)

Các cao nguyên bồn địa phía tây

d)

Vùng duyên hải phía đông

61.

Các dân tộc Đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

62.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền đông và miền tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm

63.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

Chế tạo máy luyện kim hóa dầu sản xuất ô tô xây dựng

b)

Chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô xây dựng

c)

Chế tạo máy điện tử chế biến thực phẩm dệt may xây dựng

d)

Chế tạo Hóa giàu sản xuất ô tô dệt may

64.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô lớn là

a)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán trùng Khánh thẩm Dương

b)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán trùng Khánh Thành đô

c)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán trùng Khánh Quảng Châu

d)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán trùng Khánh côn Minh

65.

Hiện nay khu vực Đông Nam á bao gồm bao nhiêu quốc gia

a)

10

b)

11

c)

12

66.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lý của Đông Nam á

a)

Nằm ở phía Đông Nam á của châu á

b)

Là cầu nối giữa các lục địa á âu ox-trail

c)

nơi tiếp giáp sữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

67.

Đông Nam á có vị trí địa địa chính trị quan trọng nhất quan trọng nên đây là nơi

a)

Thường có bão và áp thấp nhiệt đới

b)

Các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

c)

Thường xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản

68.

Các quốc gia Đông Nam á lục địa gồm có

a)

Mi anma Thái Lan Campuchia Malaysia Brunei

b)

Mianmar Thái Lan Lào Việt Nam Philippin

c)

MianmaThái Lan Lào Campuchia Việt Nam

69.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam á biển đảo

a)

Mianma Đông Timor Lào Campuchia Malaysia và Brunei

b)

Malaysia xm ga po in đô nê xi a bru nây,phi lip pin,đông ti po

70.

Quốc gia Đông Nam á có nhiều núi lửa nhất là

a)

Malaysia

b)

Indonesia

c)

Philippines

71.

Các nước trong khu vực Đông Nam á trường lào đều giáp biển tạo thuận lợi để phát triển

a)

Giao thông vận tải biển

b)

Du Lịch biển

c)

Khai thác khoáng sản biển

d)

Tổng hợp kinh tế biển

72.

Phần lãnh thổ có khí hậu về mùa đông ở Đông Nam á thuộc

a)

Myanmar và Việt Nam

b)

Thái Lan và Lào

73.

Các đồng bằng châu thổ Đông Nam á

a)

Trồng lúa nước

b)

Trồng cây công nghiệp

c)

Trồng cây rau đậu

d)

trồng cây ăn quả

74.

Đặc điểm nào sau đây không phải là Đông Nam á biển đảo

a)

Ít đồng bằng nhiều đồi núi và núi lửa

b)

Các đồng bằng ít màu mới cho chủ yếu là đất cát pha

c)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

75.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam á

a)

Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới

b)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm

c)

Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn

d)

Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng Châu thổ

76.

Đặc điểm xã hội nào sau đây không phải là Đông Nam á

a)

Phong tục tập quán sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng

b)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới

c)

Các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống

d)

Tỷ lệ dân số một chứ cao

77.

Phong tục tập quán sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nhất tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các Đông Nam á

a)

Phát triển du lịch

b)

Hợp tác cùng phát triển

c)

Ổn định chính trị

d)

Hội nhập quốc tế

78.

Đông Nam á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hóa tôn giáo là do

a)

Có cảng biển hải đảo và đất liền

b)

Có lịch sự hình thành lâu đời

c)

Nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

d)

Cơ cấu dân số trẻ người dân năng động

79.

Khó khăn nào sau đây về dân cư xã hội đối với sự phát triển kinh tế không phải là của Đông Nam á

a)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế

b)

Phân bố dân cư không đồng đều mật độ dân số cao

c)

Vấn đề tôn giáo và ly khai dân tộc

d)

Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị

80.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Phạm Nhuận Đông Nam á kể từ sau những năm 1990 từ là chủ yếu dựa vào

a)

Nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Nông nghiệp sang dịch vụ

c)

Nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

d)

Công nghiệp sang dịch vụ

81.

Một số sản phẩm công nghiệp đã có sự cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam á là

a)

Sản xuất và lắp ráp ô tô xe máy thiết bị điện tử

b)

Sản xuất ô tô xe máy đóng tàu

c)

Cơ khí hóa chất và vật liệu xây dựng

d)

Khai thác dầu

82.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô xe máy thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam á là do

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng khoa học kỹ thuật hồi lâu

b)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

c)

Nguồn tài nguyên phong phú

d)

Trình độ người lao động được nâng cao

83.

Nền nông nghiệp Đông Nam á là nền nông nghiệp

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

84.

Mình nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam á

a)

Trồng lúa nước

b)

Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

c)

Trồng cây đặc sản

d)

Chăn nuôi đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

85.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam á là

a)

Lúa mì

b)

Lúa nước

c)

Ngô bắp

d)

Sắn khoai mì

86.

Hai nước trong khu vực Đông Nam á đứng hàng đầu và xuất khẩu gạo

a)

Việt Nam và Campuchia

b)

Thái Lan và Myanmar

c)

Thái Lan và Việt Nam

d)

Philippines và Malaysia

87.

So với các nước Đông Nam á Việt Nam là nước trồng nhiều nhất

a)

Cao su và hồ tiêu

b)

Cà phê và cao su

c)

Cà phê và hồ tiêu

d)

Cà phê và cọ dầu

88.

Hiệp hội các nước Đông Nam á được thành lập năm nào ở đâu

a)

Năm 1867tải băng cốc Thái Lan cốc thái lan

b)

Năm 1967 tại băng cốc Thái Lan

c)

Năm 1976 tại Băng cốc Thái Lan

d)

Năm 1995 tại Hà Nội Việt Nam

89.

Hiệp hội các nước Đông Nam á viết tắt là

a)

Seato

b)

Afta

c)

Apec

d)

Asean

90.

Mục tiêu của ASEAN được thể hiện khái quát nhất trong khí nào sau đây

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế văn hóa giáo dục và tiến bộ giáo hội của các nước thành viên

b)

Xây dựng Đông Nam á thành một khu vực hòa bình ổn định có nền kinh tế văn hóa giáo hội phát triển

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến môi mối quan hệ giữa ASEAN với các nước khối nước hoặc các tổ chức quốc tế

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một asean hòa bình ổn định cùng phát triển

91.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của asean

a)

Thông qua các điểm diễn đàn các hiệp ước và tổ chức hội nghị

b)

Thông qua các dự án chương trình phát triển và xây dựng khu vực thương mại tự do

c)

thông qua các vật hoạt động văn hóa thể thao Chung

d)

Thông qua các cuộc tập trận chung trên biển Đông

92.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN

b)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực

c)

Đa dạng hóa các mặt của đời sống xã hội của khu vực

d)

Phát triển cả kinh tế chính trị và xã hội của khu vực

93.

Cho đến nay Việt Nam đá đăng cai tổ chức tại hội thể thao Đông Nam á mấy lần

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

94.

Thách thức nào sau đây không phải của asean hiện nay

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát

c)

Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc

d)

Vấn đề người nhập cư