Font size
WorksheetsÔN TẬP_ĐỊA_GHKII_NH_25-26
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở
trung tâm Nam Mỹ.
tây bắc Châu Mỹ.
đông nam Châu Mỹ.
trung tâm Bắc Mỹ.
Hoa Kỳ nằm hoàn toàn ở
bán cầu Tây.
bán cầu Đông.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Bra-xin.
Mê-hi-cô.
Pa-ra-goay.
U-ru-goay.
Bán đảo A-la-xca của Hoa Kỳ nằm ở
đông bắc Châu Mỹ.
đông nam Châu Mỹ.
tây bắc Châu Mỹ.
tây nam Châu Mỹ.
Bán đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm ở giữa
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Hệ thống núi Cooc-đi-e của Hoa Kỳ nằm ở
phía nam lục địa Bắc Mỹ.
phía tây lục địa Bắc Mỹ.
phía bắc lục địa Bắc Mỹ.
phía đông lục địa Bắc Mỹ.
Dãy núi già A-pa-lát của Hoa Kỳ nằm ở
phía đông lục địa Bắc Mỹ.
phía nam lục địa Bắc Mỹ.
phía bắc lục địa Bắc Mỹ.
phía tây lục địa Bắc Mỹ.
Khí hậu phần lãnh thổ phía bắc Hoa Kỳ chủ yếu là
ôn đới.
cận nhiệt.
xích đạo.
cận cực.
Khí hậu phần lãnh thổ phía nam Hoa Kỳ chủ yếu là
ôn đới.
xích đạo.
cận nhiệt.
cận cực.
Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở phía nào sau đây của Hoa Kỳ?
Tây.
Nam.
Bắc.
Đông.
Tài nguyên khoáng sản năng lượng của Hoa Kỳ là
dầu mỏ.
quặng sắt.
quặng đồng.
phốt phát.
Tài nguyên khoáng sản phi kim loại của Hoa Kỳ là
quặng sắt.
phốt phát.
quặng đồng.
chì-kẽm.
Đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ thuận lợi để phát triển
sản xuất lương thực.
khai thác khoáng sản.
chăn nuôi gia súc.
trồng rừng lá kim.
Đặc điểm khí hậu của Hoa Kỳ là
hoàn toàn có kiểu khí hậu ôn đới lục địa.
có sự phân hóa đa dạng thành nhiều đới.
chủ yếu đới khí hậu cận nhiệt hải dương.
chỉ có một kiểu khí hậu ôn đới hải dương.
Dân cư của Hoa Kỳ hiện nay
đông dân, có nhiều dân tộc.
luôn ổn định, có mật độ cao.
quy mô nhỏ, xu hướng tăng.
quy mô lớn, xu hướng giảm.
Dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay
có nhiều hoạt động rất đa dạng.
thu hút rất ít lao động tham gia.
chiếm tỉ trọng thấp trong GDP.
chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
Giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay
đường sắt chưa được tự động hóa.
chỉ phụ vụ nhu cầu ở trong nước.
mạng lưới trải rộng khắp lãnh thổ.
đường sông có vai trò chủ yếu nhất.
Nông nghiệp Hoa Kỳ có năng suất cao chủ yếu do
nguồn lao động dồi dào, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
nguồn lao động có trình độ cao, đất phân hóa đa dạng.
vị trí địa lí thuận lợi giao lưu, thiên nhiên phong phú.
các trang trại quy mô lớn, ứng dụng kĩ thuật hiện đại.
Khai thác thủy sản của Hoa Kỳ phát triển mạnh chủ yếu do
có vùng biển rộng lớn, tàu thuyền và ngư cụ trang bị hiện đại.
có nguồn lợi phong phú, phương tiện và công nghệ hiện đại.
nguồn lao động có trình độ cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
giáp với hai đại dương lớn, tàu thuyền được trang bị hiện đại.
Nội thương của Hoa Kỳ phát triển mạnh chủ yếu do
kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống dân cư cao.
nhiều trung tâm lớn, các hoạt động dịch vụ đa dạng.
đô thị hóa cao, có nền kinh tế tri thức sớm phát triển.
nhiều trung tâm thương mại, các đô thị quy mô lớn.
Ngoại thương của Hoa Kỳ phát triển mạnh chủ yếu do
kinh tế phát triển, tham gia toàn cầu hóa.
có nhiều trung tâm lớn, dịch vụ đa dạng.
đô thị hóa cao, kinh tế tri thức phát triển.
nhiều trung tâm thương mai, đô thị lớn.
Năm 2020, Hoa Kỳ có 45,0 triệu lượt khách du lịch quốc tế đến và đạt doanh thu du lịch quốc tế là 84 205 triệu USD (Nguồn: WB, 2022). Tính bình quân chi tiêu du lịch của khách quốc tế đến Hoa Kỳ năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người)?
1872.
1871.
84160.
3.789.225.
Năm 2020, dân số của Hoa Kì là 331,5 triệu người; GDP là 20 893,7 tỉ USD. Tính thu nhập bình quân đầu người của của Hoa Kì năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/ người)
62.
15867.
15866.
63.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
có diện tích lớn nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga có vị trí tiếp giáp giữa Thái Bình Dương với biển, đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Địa Trung Hải.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
Von-ga.
Ô-bi.
Ê-nit-xây.
Lê-na.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là rừng
taiga.
cứng.
lá rộng.
thường xanh.
Vùng biển phía Bắc của Liên bang Nga có thời gian đóng băng kéo dài gây khó khăn cho hoạt động
khai thác khoáng sản
nuôi trồng thủy sản
giao thông vận tải
du lịch biển đảo
Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở
đồng bằng Đông Âu
đồng bằng Tây Xi-bia
cao nguyên Trung Xi-bia
ven Bắc Băng Dưong
Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
đồng bằng Đông Âu
đồng bằng Tây Xi-bia
cao nguyên Trung Xi-bia
vùng Đông Xi-bia
Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị
nhỏ và trung bình
trung bình và rất lớn
lớn và rất lớn
lớn và trung bình
Vùng trồng trọt chính của Liên bang Nga là
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây Xibia
vùng U - ran
vùng Viễn Đông
Trong cơ cấu ngành công nghiệp của Liên bang Nga, ngành có vai trò quan trọng nhất là công nghiệp
luyện kim
chế tạo
quốc phòng
năng lượng
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành có lịch sử lâu đời của Liên bang Nga?
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp điện tử
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hàng không
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua
Tôn giáo chủ yếu của liên bang Nga là
Thiên chúa giáo
Chính thống giáo
Hồi giáo
Phập giáo
Hận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
Thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim.
Năng lượng, dệt.
Năng lượng, cơ khí.
Năng lượng, đóng tàu.
Hiện nay kinh tế của Liên bang Nga phát triển theo xu hướng nào sau đây?
Xây dựng cơ cấu kinh tế thị trường, phát triển du lịch.
Chỉ phát triển công nghiệp năng lượng, ngành luyện kim.
Đa dạng hóa các ngành công nghiệp, tăng trưởng cao.
Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, ngành khoa học - kĩ thuật cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
Được xem là ngành xương sống của cả nền kinh tế.
Cơ cấu ngành đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
Chỉ tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động thương mại của Liên bang Nga?
Trong hoạt động xuất, nhập khẩu luôn là nước nhập siêu.
Trong hoạt động xuất, nhập khẩu luôn là nước xuất siêu.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là hàng nông - lâm - thủy sản.
Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu là dầu mỏ và khí tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động giao thông vận tải của Liên bang Nga?
Chủ yếu phát triển loại hình giao thông vận tải đường bộ.
Mạng lưới giao thông phát triển đồng đều theo lãnh thổ.
Phát triển với đầy đủ các loại hình giao thông vận tải.
Xanh Pe-téc-bua là đầu mối giao thông lớn nhất cả nước.
Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?
Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.
Chế biến gỗ và dệt may.
Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
Khai khoáng và chế tạo máy.
Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
phát triển công nghiệp khai khoáng, cơ khí.
Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn.
công nghiệp khai thác kim loại màu, cơ khí phát triển.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
phát triển công nghiệp khai khoáng, khai thác gỗ.
các ngành công nghiệp và dịch vụ khá phát triển.
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm về dân cư của Liên bang Nga?
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khá cao.
Quốc gia đa sắc tộc với khoảng 100 dân tộc.
Mật độ dân số trung bình vào loại khá cao.
Dân cư tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
Tại sao cây lương thực được trồng nhiều ở vùng Đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga?
Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, khí hậu ôn hòa.
Đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú, khí hậu đa dạng.
Đất đai màu mỡ, khoáng sản đa dạng, khí hậu ôn đới.
Đất đai màu mỡ, khí hậu ấm, tài nguyên biển giàu có.
Phát biểu nào sau đây không đúng với quan hệ Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới?
Quan hệ Nga - Việt là mối quan hệ truyền thống lâu đời.
Hai nước là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.
Hợp tác kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và kĩ thuật.
Đưa kim ngạch buôn bán hai nước luôn ở mức ổn định.
Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
Biết tổng số dân của Liên bang Nga là 146 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 74,8% (năm 2020). Hãy cho biết số dân thành thị của Liên bang Nga năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)
110.
109.
195.
196.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Phân bố đều trên cả nước.
Đa số các sông đều ngắn.
Sông có nhiều phù sa.
Có giá trị thủy điện lớn.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Than đá.
Dầu mỏ.
Khí đốt.
Đất hiếm.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
gia tăng dân số cao.
cơ cấu dân số già.
Phía Bắc lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu
nhiệt đới.
cận nhiệt.
ôn đới.
xích đạo
Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu
nhiệt đới.
cận nhiệt.
ôn đới.
xích đạo
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
lũ lụt.
động đất.
hạn hán.
vòi rồng.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
bò, lợn, gà.
lợn, gà, trâu.
trâu, vịt, dê.
dê, bò, gà.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới, mang tính chất
gió mùa.
lục địa.
chí tuyến.
hải dương.
Ở Nhật Bản, ngành dịch vụ phát triển mạnh nhất thuộc vùng kinh tế/đảo nào?
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Ở Nhật Bản, vùng có giá trị ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Tỉ lệ dân thành thị thấp.
Hoạt động thương mại và giao thông vận tải biển phát triển mạnh ở đảo
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Ngành công nghiệp điện tử - tin học, công nghệ nano, công nghệ sinh học rất phát triển ở đảo
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hạn chế lớn nhất trong phát triển ngành công nghiệp Nhật Bản là
thị trường bị thu hẹp.
thiếu nguồn vốn đầu tư.
khoa học chậm đổi mới.
thiếu nguyên, nhiên liệu.
Nhật Bản thường xuyên chịu tác động của thiên tai như động đất, sóng thần do
là một quần đảo nên nền địa chất không ổn định.
hoạt động tân kiến tạo diễn ra mạnh ở vùng ven biển.
lãnh thổ nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
mưa bão nhiều dẫn đến sóng thần gây nên động đất.
Biển Nhật Bản nằm ở nơi giao nhau của dòng biển nóng và lạnh nên
có nhiều ngư trường lớn.
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
nằm trong khí hậu ôn đới.
khí hậu có sự phân hóa.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
địa hình đồng bằng, bị cắt xẻ phức tạp.
sông dốc, tốc độ dòng chảy lớn.
có lượng mưa tương đối, theo mùa.
có lượng mưa khá lớn, mưa quanh năm.
Mùa đông ở phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản có đặc điểm
ngắn và có tuyết.
kéo dài và có tuyết.
kéo dài và không lạnh.
ngắn và không có tuyết.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.
ngành này không cần vốn đầu tư nhiều, cần lao động có tay nghề.
nhu cầu lớn về nguyên liệu, đáp ứng nhu cầu xuất nhập khẩu.
ngành này không đòi hỏi cao về trình độ, không cần nhiều vốn.
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp của Nhật Bản là
có đường bờ biển kéo dài.
có nhiều thiên tai xảy ra.
trữ lượng khoáng sản rất ít.
nhiều đảo cách xa nhau.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành
du lịch sinh thái biển.
giao thông vận tải biển.
khai thác khoáng sản biển.
nuôi trồng thủy hải sản.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của Nhật Bản?
Phía bắc mùa hạ có mưa to, phía nam lạnh nhiều tuyết mùa đông.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Phía bắc Nhật Bản có khí hậu ôn đới gió mùa, mùa đông kéo dài.
Phía nam Nhật Bản có khí hậu cận nhiệt, mùa đông không lạnh lắm.
Cho bảng số liệu sau:
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Miền.
Tròn
Cột.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa gạo, lúa mì của Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2021?
Lúa gạo giảm liên tục và lúa mì tăng liên tục.
Lúa gạo giảm không liên tục và lúa mì tăng liên tục
Lúa gạo giảm liên tục và lúa mì tăng không liên tục.
Lúa gạo giảm không liên tục và lúa mì tăng không liên tục.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020?
GDP tăng liên tục và tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
GDP tăng không liên tục và tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
GDP xu hướng giảm, xuất khẩu giảm không liên tục.
GDP có xu hướng tăng, tốc độ tăng GDP có xu hướng giảm.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Miền
Tròn.
Cột.
Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị của tạ/ha).
67
66
15
16
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1980 - 2020?
Số dân tăng, tỉ lệ tăng dân số giảm.
Số dân và tỉ lệ tăng dân số giảm.
Số dân và tỉ lệ tăng dân số ổn định.
Số dân và tỉ lệ tăng dân số tăng.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng về số dân Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2020?
Dân số Liên bang Nga giảm chậm và liên tục.
Dân số Liên bang Nga giảm nhanh và liên tục.
Dân số Liên bang Nga giảm chậm và không liên tục.
Dân số Liên bang Nga giảm nhanh và không liên tục.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga năm 2000 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Tròn.
Cho biểu đồ: Số dân và tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô và tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ.
Quy mô và tốc độ tăng dân số của Hoa Kỳ.
Số dân và tình hình tăng dân số của Hoa Kỳ.
Số dân và tốc độ tăng dân số của Hoa Kỳ.
Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của Hoa Kì năm 2020 so với năm 2000. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
206
365
205
2,05
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP của Hoa Kỳ trong giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Đường.
Tròn.
Cột.
Cho bảng số liệu 1.1:
Căn cứ vào bảng số liệu 1.1, tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng giá trị xuất nhập khẩu Hoa Kỳ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
62
63
64
61
Cho bảng số liệu 1.1:
Căn cứ vào bảng số liệu 1.1, tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá của Hoa Kì năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
3832.
-982.
982.
3831.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP của Hoa Kỳ trong giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Đường.
Tròn.
Cột.
Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, mật độ dân số của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).
34
33
35
32
