Font size
S
M
L
XL
Worksheets69927072007 MBBANK PHUNG THIEN KHANG
Total questions: 93
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
a)
A. 1963.
b)
B. 1973.
c)
C. 1983.
d)
D. 1993.
2.
Câu 2: Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là
a)
A. 25.
b)
B. 26.
c)
C. 27.
d)
D. 28.
3.
Câu 3: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
4.
Câu 4: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
a)
A. Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
b)
B. Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
c)
C. Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
d)
D. E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
5.
Câu 5: Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?
a)
A. Hung-ga-ri.
b)
B. Croát-ti-a.
c)
C. Ru-ma-ni.
d)
D. Bun-ga-ri.
6.
Câu 6: Các nước gia nhập EU năm 2007 là
a)
A. Ru-ma-ni, An-ba-ni.
b)
B. An-ba-ni, Bun-ga-ri.
c)
C. Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.
d)
D. Ru-ma-ni, I-ta-li-a.
7.
Câu 7: Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
a)
A. Pháp.
b)
B. Đức.
c)
C. Anh.
d)
D. Thụy Điển.
8.
Câu 8: Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là
a)
A. Thụy Sĩ.
b)
B. Ai-len.
c)
C. NaUy.
d)
D. Bỉ.
9.
Câu 9: Mục đích của EU là
a)
A. cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
b)
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
c)
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
d)
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
10.
Câu 10: Mục tiêu của EU là
a)
A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
b)
B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
c)
C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
d)
D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
11.
Câu 11: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Luật pháp.
c)
C. Nội vụ.
d)
D. Chính trị.
12.
Câu 12: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
b)
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
c)
C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
14.
Câu 14: Tự do di chuyển bao gồm tự do
a)
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
15.
Câu 15: Tự do lưu thông hàng hóa là
a)
A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
c)
C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
d)
D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
16.
Câu 16: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
a)
A. đi lại.
b)
B. cư trú.
c)
C. chọn nơi làm việc.
d)
D. thông tin liên lạc.
17.
Câu 17: Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
a)
A. giao thông vận tải.
b)
B. thông tin liên lạc.
c)
C. chọn nơi làm việc.
d)
D. ngân hàng, du lịch.
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
a)
A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
19.
Câu 19: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
a)
A. 1997.
b)
B. 1998.
c)
C. 1999.
d)
D. 2000.
20.
Câu 20: Diện tích của EU lớn hơn
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Liên Bang Nga.
21.
Câu 21: Dân số của EU nhỏ hơn
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Liên Bang Nga.
d)
D. Hoa Kỳ.
22.
Câu 22: Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Hoa Kỳ.
d)
D. Liên Bang Nga.
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
a)
A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
b)
B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
24.
Câu 24: EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
a)
A. viện trợ phát triển thế giới.
b)
B. sản xuât ô tô thế giới,
c)
C. xuất khẩu của thế giới.
d)
D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
25.
Câu 25: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
a)
A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.
b)
B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
c)
C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
d)
D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
a)
A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
b)
B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
c)
C. Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
d)
D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
27.
Câu 27: Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
a)
A. giảm thiểu biến đổi khí hậu.
b)
B. bảo vệ môi trường sông, hồ.
c)
C. phòng chống các thiên tai.
d)
D. sử dụng hợp lí tài nguyên.
28.
Câu 28: Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. xã hội.
d)
D. văn hóa.
29.
Câu 29: Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?
a)
A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
b)
B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
c)
C. Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.
d)
D. Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.
30.
Câu 30: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
A. phía đông nam châu Á.
b)
B. giáp với Đại Tây Dương.
c)
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. phía bắc nước Nhật Bản.
31.
Câu 31: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
A. khu vực xích đạo.
b)
B. vùng nội chí tuyến.
c)
C. khu vực gió mùa.
d)
D. phạm vi bán cầu Bắc.
32.
Câu 32: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận:
a)
A. lục địa và biển đảo.
b)
B. đảo và quần đảo.
c)
C. lục địa và biển.
d)
D. biển và các đảo.
33.
Câu 33: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
34.
Câu 34: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo có:
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
35.
Câu 35: Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
36.
Câu 36: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có:
a)
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
c)
C. các sông lớn hướng bắc nam.
d)
D. các dãy núi và thung lũng rộng.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
c)
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
38.
Câu 38: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu:
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
B. cận xích đạo, xích đạo.
c)
C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
39.
Câu 39: Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu:
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
B. cận xích đạo, xích đạo.
c)
C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
40.
Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là:
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
c)
C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
a)
A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
b)
B. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
c)
C. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
d)
D. ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
42.
Câu 42: Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
a)
A. nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
43.
Câu 43: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
44.
Câu 44: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. bão.
b)
B. lũ lụt.
c)
C. hạn hán.
d)
D. động đất.
45.
Câu 45: Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra:
a)
A. bão.
b)
B. động đất.
c)
C. núi lửa.
d)
D. sóng thần.
46.
Câu 46: Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
a)
A. dầu khí.
b)
B. bôxit.
c)
C. than đá.
d)
D. quặng sắt.
47.
Câu 47: Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở:
a)
A. phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
b)
B. nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.
c)
C. nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
48.
Câu 48: Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là:
a)
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
b)
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
d)
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
49.
Câu 49: Đông Nam Á có:
a)
A. số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
C. nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
d)
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
c)
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
d)
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
51.
Câu 51: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
A. quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
c)
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
d)
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
52.
Câu 52: Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt:
a)
A. chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
b)
B. việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
c)
C. giáo dục và chiến lược phát triển con người.
d)
D. công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.
53.
Câu 53: Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
a)
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
c)
C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
d)
D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
54.
Câu 54: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là:
a)
A. dân số đông, gia tăng còn nhanh.
b)
B. dân số đông, gia tăng rất chậm.
c)
C. dân số không đông, gia tăng nhanh.
d)
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
55.
Câu 55: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng:
a)
A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
b)
B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
c)
C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
d)
D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
56.
Câu 56: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của:
a)
A. quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa.
c)
C. xu hướng toàn cầu hóa.
d)
D. xu hướng khu vực hóa.
57.
Câu 57: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
a)
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
c)
C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.
58.
Câu 58: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. xích đạo.
59.
Câu 59: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là:
a)
A. trồng trọt.
b)
B. chăn nuôi.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. thủy sản.
60.
Câu 60: Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
a)
A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
61.
Câu 61: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
b)
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
c)
C. làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
d)
D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
62.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
a)
A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
b)
B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
c)
C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
d)
D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
63.
Câu 63: Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là:
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. In-đô-nê-xi-a.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
64.
Câu 64: Lúa nước được trồng nhiều ở
a)
A. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
b)
B. các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
c)
C. các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
D. các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
65.
Câu 65: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là:
a)
A. nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
b)
B. có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
c)
C. có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
d)
D. nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
66.
Câu 66: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là:
a)
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam.
d)
D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
67.
Câu 67: Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
68.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
a)
A. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
B. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
c)
C. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
d)
D. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
69.
Câu 69: Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có:
a)
A. nguồn nước sông hồ phong phú.
b)
B. đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
c)
C. địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.
d)
D. đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
70.
Câu 70: Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do
a)
A. truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.
b)
B. nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.
c)
C. lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.
d)
D. cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.
71.
Câu 71: Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều
a)
A. lợn.
b)
B. trâu.
c)
C. bò.
d)
D. dê.
72.
Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
a)
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
c)
C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
d)
D. Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
73.
Câu 73: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
a)
A. nhu cầu thực phẩm lớn.
b)
B. vùng biển xung quanh.
c)
C. nhiều ngư trường lớn.
d)
D. dân nhiều kinh nghiệm.
74.
Câu 74: Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
B. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
C. vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
D. nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
75.
Câu 75: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
A. bãi triều, đầm phá.
b)
B. đầm phá, cửa sông,
c)
C. cửa sông; vũng, vịnh.
d)
D. vũng, vịnh; bãi triều.
76.
Câu 76: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
A. sông, hồ, bãi triều.
b)
B. bãi triều, vũng, vịnh.
c)
C. vũng, vịnh, sông, hồ.
d)
D. bãi triều, đầm phá.
77.
Câu 77: Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. Việt Nam.
78.
Câu 78: Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm
a)
A. tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
b)
B. tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
c)
C. tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
d)
D. tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
79.
Câu 79: Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu nhất là do
a)
A. ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.
b)
B. vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.
c)
C. thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.
d)
D. tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.
80.
Câu 80: Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là:
a)
A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
b)
B. tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
c)
C. gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
d)
D. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
81.
Câu 90: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
a)
A. động đất, sóng thần.
b)
B. sóng thần, gió bão.
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. khai thác gần bờ.
82.
Câu 91: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là
a)
A. động đất.
b)
B. sóng thần.
c)
C. gió bão.
d)
D. gió mùa.
83.
Câu 92: Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
a)
A. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
b)
B. sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.
c)
C. sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.
d)
D. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.
84.
Câu 93: Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
a)
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
b)
B. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.
c)
C. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
d)
D. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.
85.
Câu 94: Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?
a)
A. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.
b)
B. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu.
c)
C. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.
d)
D. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.
86.
Câu 95: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có:
a)
A. than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.
b)
B. dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.
c)
C. bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.
d)
D. năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.
87.
Câu 96: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.
b)
B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
C. Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.
d)
D. Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.
88.
Câu 97: Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
89.
Câu 98: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Lào.
90.
Câu 99: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
d)
D. giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
91.
Câu 100: Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
A. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
D. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
92.
Câu 101: Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
a)
A. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
C. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
93.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
a)
Biến đổi khí hậu.
b)
Xuất khẩu nông sản
c)
Ngăn chặn phá rừng
d)
Bùng nổ dân số.
Reset
