Font size
WorksheetsĐịa 10
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Than được dùng làm nhiên liệu cho
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
nhà máy chế biến thực phẩm.
Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có
nền kinh tế phát triển.
trữ lượng than lớn.
địa hình dốc, hiểm trở.
nguồn thủy năng lớn
Vai trò của dịch vụ đối với các ngành sản xuất vật chất là
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại và phân bố các loại hình dịch vụ?
Vốn đầu tư.
Khoa học – nghệ.
Thị trường.
Vị trí địa lí
Các nhà máy điện không có yêu cầu về
lao động.
vốn.
giá thành.
thực phẩm.
Nhân tố nào sau đây tác động quyết định sự phát triển và phân bố, tính đa dạng và quy mô các ngành dịch vụ?
Điều kiện tự nhiên.
Đặc điểm dân số.
Văn hóa, lịch sử.
Trình độ phát triển kinh tế.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
Có vai trò chủ đạo trong công nghiệp ở nhiều nước đang phát triển.
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.
Nhân tố ảnh hưởng đến việc xây dựng thương hiệu sản phẩm công nghiệp là
Khoa học - công nghệ
Dân cư, lao động.
Vốn và thị trường.
Chính sách phát triển
Trữ lượng than trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Châu Phi.
Châu Mỹ.
Châu Á.
Châu Âu.
Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các loại hình dịch vụ, đặc biệt là du lịch là nhân tố.
Văn hóa, lịch sử.
Khoa học – nghệ.
Điều kiện tự nhiên.
Đặc điểm dân số.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Dễ vận chuyển và sử dụng.
Có khả năng sinh nhiệt cao.
Cháy hoàn toàn, không tạo tro.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác khoáng sản, thủy sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?
Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
Khai thác, sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Kết nối hệ thống, yếu tố của các thành phần kinh tế.
Phát triển nguồn nhân lực và phát triển con người.
Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
khí đốt
than đá
dầu mỏ
địa nhiệt
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là
công nghiệp.
thủy sản
trồng trọt
chăn nuôi
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo, nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững là
dân cư và lao động.
chính sách phát triển.
vốn và thị trường.
khoa học – công nghệ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ?
Phát triển công nghiệp, nông nghiệp, thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Thúc đẩy phân công lao động; toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế.
Khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất.
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
tính chất tập trung cao độ.
có bao gồm nhiều ngành.
sự phụ thuộc vào tự nhiên.
sự phân tán về không gian.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Hoạt động dịch vụ có tính linh hoạt cao.
Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống.
Hoạt động dịch vụ có tính tập trung cao độ.
Sản phẩm không mang tính vật chất.
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều nhất đến ngành công nghiệp nào sau đây?
Chế biến thực phẩm.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Khai khoáng.
Dệt, may.
Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh
Lạng Sơn.
Cà Mau.
Hòa Bình.
Quảng Ninh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Nền tảng cho mọi tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Các hoạt động hành chính công, thủ tục hành chính thuộc về nhóm ngành
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ công
Nguồn năng lượng sạch gồm
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
Than đá không dùng để làm
nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.
vật liệu cho ngành xây dựng
nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.
nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.
Khoa học – công nghệ, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.
Khí hậu, nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Hoạt động dịch vụ nào dưới đây thuộc về nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?
Dịch vụ công.
Dịch vụ sản xuất.
Dịch vụ phân phối
Dịch vụ xã hội
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiên nhiên
nhiều diện tích rộng
nhiều kim loại, điện.
Hoạt động dịch vụ nào dưới đây thuộc về nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Dịch vụ công.
Dịch vụ cá nhân.
Dịch vụ xã hội.
Dịch vụ phân phối
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ và sự phát triển, phân bố dịch vụ du lịch?
Đặc điểm dân số.
Văn hóa, lịch sử
Điều kiện tự nhiên
Khoa học công nghệ
Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?
A. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
B. Ít tác động đến tài nguyên môi trường.
C. Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.
D. Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.
Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Y tế, giáo dục.
B.Bán buôn bán lẻ
C. Vận tải hàng hóa.
D.Thể dục thể thao
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố công nghiệp
Dân cư, lao động.
Điều kiện tự nhiên.
Khoa học – công nghệ
Vốn và thị trường.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
liên kết và hợp tác.
vốn và thị trường.
tài nguyên thiên nhiên.
vị trí địa lí.
Các quốc gia có sản lượng điện trên 1100 tỉ kWh là
Trung Quốc, Nhật Bản.
Ấn Độ,Pháp
CHLB Đức, LB Nga.
Hoa Kỳ, Trung Quốc.
Hoạt động dịch vụ nào dưới đây thuộc về nhóm ngành dịch vụ công?
Dịch vụ xã hội.
Dịch vụ sản xuất.
Dịch vụ hành chính công.
Dịch vụ phân phối.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
phân bố linh hoạt theo không gian.
có tính chất tập trung cao độ.
gắn liền với việc sử dụng máy móc.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Các quốc gia đứng đầu về sản lượng khai thác than là
Ấn Độ, Việt Nam, LB Nga.
Bra-xin, Nam Phi, Ấn Độ.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ.
LB Nga, Trung Quốc, Anh.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ công nghiệp là
rừng
biển
khoáng sản
khí hậu
Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Hội An
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế?
Phát triển nguồn nhân lực, bảo vệ môi trường.
Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
Làm biến đổi sâu sắc không gian kinh tế.
Nhân tố nào sau đây làm thay đổi phương thức sản xuất nhiều loại hình dịch vụ, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?
Văn hóa, lịch sử.
Khoa học – nghệ.
Đặc điểm dân số.
Điều kiện tự nhiên.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Sản phẩm của ngành dịch vụ không mang tính vật chất.
Hoạt động dịch vụ có tính linh hoạt cao.
Không gian lãnh thổ của dịch vụ ngày càng mở rộng.
Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Sử dụng rộng rãi trong sản xuất, đời sống.
Là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được.
Là nguồn năng lượng cơ bản, truyền thống.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?
dân cư lao động
vốn và thị trường.
cơ sở hạ tầng.
điệu kiện tự nhiên
Dịch vụ không phải là ngành
trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
phục vụ cuộc sống của con người.
tăng giá trị của các loại hàng hóa.
góp phần vào giải quyết việc làm.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước trên thế giới là
công nghiệp thực phẩm.
sản xuất hàng tiêu dùng.
công nghiệp năng lượng.
điện tử - tin học.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
Vai trò chủ đạo trong hệ thống sản xuất công nghiệp hiện đại.
Làm kinh tế chuyển từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức.
Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
Các mỏ than được phân bố chủ yếu ở
bán cầu Đông.
bán cầu Tây
bán cầu Bắc
bán cầu Nam
Nhân tố tác động đến thị trường tiêu thụ là
khoa học, công nghệ.
vốn và thị trường.
liên kết và hợp tác.
dân cư, lao động.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ các phân ngành là
khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
Nhân tố ảnh hưởng đến xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A. Dân cư, lao động.
B. Vốn và thị trường.
C. Khoa học - công nghệ.
D. Chính sách phát triển.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm không mang tính vật chất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
Dựa vào yếu tố nào để chia công nghiệp thành ba nhóm: khai thác, chế biến và dịch vụ công nghiệp
các công dụng kinh tế của sản phẩm
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
việc sử dụng nguyên, nhiên liệu của ngành.
mức độ tiến bộ trong quy trình sản xuất.
Nhân tố nào sau đây có vai trò khuyến khích phát triển mạnh các ngành dịch vụ, phát triển dịch vụ trong nước và thế giới?
Vị trí địa lí.
Vốn đầu tư.
Thị trường.
Khoa học – công nghệ.
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
Vốn và thị trường
Dân cư, lao động.
Tài nguyên thiên nhiên.
Khoa học công nghệ
Nhân tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
tài nguyên thiên nhiên.
dân cư và nguồn lao động.
vị trí địa lí.
cơ sở hạ tầng.
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
liên kết và hợp tác.
vốn và thị trường.
khoa học, công nghệ.
dân cư, lao động.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
Vai trò của công nghiệp đối với cuộc sống con người là
cung cấp hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng.
làm biến đổi sâu sắc không gian kinh tế.
cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến tốc độ phát triển, cơ cấu và mạng lưới phân bố các ngành dịch vụ?
Đặc điểm dân số.
Điều kiện tự nhiên.
Khoa học công nghệ
Văn hóa, lịch sử.
Vai trò của công nghiệp không phải là
cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
góp phần khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên.
cung cấp hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng.
đảm bảo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực.
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
A. Luyện kim.
B. Cơ khí.
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Khai thác mỏ.
Nhân tố nào làm thay đổi việc khai tthác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?
A. Dân cư và lao động.
B. Chính sách.
C. Thị trường.
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Tại sao sản xuất công nghiệp có tính chất hai giai đoạn?
A. Máy móc, công nghiệp.
B. Trình độ sản xuất.
C. Đối tượng lao động.
D. Trình độ lao động.
Thị trường ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp?
A. Cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng và nguyên liệu cho công nghiệp.
B. Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp.
C. Quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp trong ngành công nghiệp.
D. Chi phối việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất của công nghiệp.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
A. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở
A. thị trường tiêu thụ sản phẩm.
B. tính chất tác động đến đối tượng lao động.
C. công dụng kinh tế của sản phẩm.
D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.
Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn
A. các nhà máy, xí nghiệp.
B. các khu công nghiệp.
C. các hình thức sản xuất.
D. các khu chế xuất.
Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?
Tập trung tư liệu sản xuất.
Cần không gian rộng lớn.
Thu hút nhiều lao động.
Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của công nghiệp thực phẩm?
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn, uống.
Tạo nhiều hàng xuất khẩu, tích lũy vốn.
uống và sinh hoạt.
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển các loại hình dịch vụ và sự phân bố mạng lưới các hoạt động dịch vụ?
khoa học công nghệ
thị trường
vị trí địa lí
vốn đầu tư
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tăng nhanh của sản lượng điện trên thế giới?
Ngành có hiệu quả kinh tế thấp.
Nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất.
Mức sống ngày càng cao của dân cư.
Có nhiều nguồn sản xuất điện.
Khoáng sản nào sau đây được ví là “vàng đen” của nhiều nước
dầu mỏ
mangan
sắt
than
Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?
A. Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động.
B. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.
C. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường.
D. Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội.
Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là gì?
Tokyo
Thượng Hải
Seoul
Bắc Kinh
Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
A. Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.
B. Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.
C. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D. Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.
Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?
A. Hành chính công
B. Hoạt động bán buôn, bán lẻ.
C. Thông tin liên lạc.
D. Hoạt động đoàn thể.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?
A. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.
B. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.
C. Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.
D. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Châu Phi.
Châu Á.
Châu Mỹ.
Châu Âu.
Xu hướng sử dụng các nguồn năng lượng để sản xuất điện hiện nay là năng lượng
dầu khí.
than đá.
củi gỗ.
tái tạo.
Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc trung Bộ
C. Đông Nam Bộ.
D. DH Nam Trung Bộ.
Ngành dịch vụ được chia ra thành các nhóm:
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.
dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.
chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.
khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
làm thay đổi phân công lao động.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
khai thác hiệu quả các tài nguyên
Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?
Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Có tính chất tập trung cao độ.
Cần nguồn lao động dồi dào.
Bao gồm một số ngành phức tạp.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước ngọt.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước ngọt.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước ngọt.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước ngọt.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
dân cư.
nông nghiệp
công nghiệp
giao thông
Các nước phát triển thường tiêu thụ thực phẩm chế biến
ít
rất ít
nhiều
rất nhiều
Nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố và cơ cấu ngành công nghiệp trong từng giai đoạn là
Dân cư, lao động.
Khoa học - công nghệ.
Chính sách phát triển.
Vốn và thị trường.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
sức gió
củi gỗ
than đá
dầu khí
Các quốc gia đứng đầu về sản lượng khai thác dầu khí là
Hoa Kỳ, A-rập-xê-út, LB Nga.
LB Nga, Trung Quốc, Anh.
Trung Quốc, Iran, Việt Nam.
Bra-xin, Ca-na-đa, Ai Cập.
