wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí HK2 10c2

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

A. tư liệu sản xuất.

b)

B. nguyên liệu sản xuất.

c)

C. vật phẩm tiêu dùng.

d)

D. máy móc.

2.

Câu 2. Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. có tính tập trung cao độ.

b)

B. chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

C. cần nhiều lao động.

d)

D. phụ thuộc vào tự nhiên.

3.

Câu 3. Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

B. chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

C. phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

d)

D. chỉ để phục vụ cho du lịch.

4.

Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm sản xuất của công nghiệp ?

a)

A. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

B. Gồm nhiều ngành phức tạp, có sự phối hợp chặt chẽ.

c)

C. Sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng tự nhiên.

d)

D. Sản xuất công nghiệp mang tính mùa vụ.

5.

Câu 5.Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là:

a)

A. Nâng cao đời sống dân cư.

b)

B. Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

C. Xoá đói giảm nghèo.

d)

D. Công nghiệp hoá nông thôn.

6.

Câu 6. Tại sao công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Đây là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất.

b)

B. Có liên quan, tác động đến tất cả các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật cho các ngành khác.

c)

C. Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiếu sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được.

d)

D. Là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập.

7.

Câu 7. Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

A. tự nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. kinh tế - xã hội.

d)

D. con người.

8.

Câu 8. Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. có tính tập trung cao độ.

b)

B. chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

C. cần nhiều lao động.

d)

D. phụ thuộc vào tự nhiên.

9.

u 9. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

A. Công nghiệp chế biến.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp cơ khí..

d)

D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.

10.

Câu 10. Thị trường ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp ?

a)

A. Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp

b)

B. Quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp.

c)

C. Chi phối và việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất.

d)

D. Cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng, nguyên liệu cho công nghiệp

11.

u 11. Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là

a)

A. tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

 B. thị trường.

c)

 C. chính sách phát triển.

d)

D. dân cư – lao động.

12.

Câu 12. Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện:

a)

A. Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến.

d)

D. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên.

13.

Câu 13. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm sản xuất của công nghiệp?

a)

A. Hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp luôn tiến hành tuần tự và tách xa nhau về mặt không gian.

b)

B. Sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ.

c)

C. Sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.

d)

D. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

14.

Câu 14. Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

15.

Câu 15. Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực ?

a)

A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

b)

B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

d)

D. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

16.

Câu 16. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?

a)

A. Điện lực.

b)

 B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Chế biến dầu khí.

d)

D. Chế biến nông-lâm-thủy sản.

17.

Câu 17. Ngành công nghiệp nào được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

A. Công nghiệp năng lượng.

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Luyện kim .

d)

D. Điện tử tin học.

18.

Câu 18.  Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiêp cơ khí.

b)

B. công nghiệp năng lượng.

c)

C. công nghiệp điện tử - tin học.

d)

D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

19.

Câu 19. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Không chiếm diện tích rộng.

c)

C. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

d)

D. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

20.

Câu 20.Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử tiêu dùng.

d)

D. Thiết bị viễn thông.

21.

Câu 21. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

A. Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

B. Dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

C. Nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát .

d)

D. Dệt-may, da giầy, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.

22.

Câu 22. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

A. Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống con người .

c)

C. Không có khả năng xuất khẩu.

d)

D. Phục vụ cho nhu cầu con người.

23.

Câu 23. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

24.

Câu 24. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?

a)

A. Hàng dệt - may, da giầy, nhựa.

b)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

C. Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

25.

Câu 26. Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

A. Tỉ trọng dầu, khí tự nhiên, than đá giảm.

b)

B. Tỉ trọng khí tự nhiên không thay đổi.

c)

C. Tỉ trọng dầu, năng lượng nguyên tử giảm.

d)

D. Tỉ trọng thủy điện, than đá tăng.

26.

Câu 27. Dựa bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới trong 2 năm là

a)

A. tròn.

b)

B. miền.

c)

C. đường.

d)

D. cột.

27.

Câu 28. Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào ?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử viễn thông.

d)

D. Điện tử tiêu dùng.

28.

Câu 29. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

29.

Câu 30. Gồm 1 – 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Khu công nghiệp tập trung.

30.

Câu 31. Đặc điểm của vùng công nghiệp là

a)

A. gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi.

b)

B. Có các xí nghiệp hạt nhân.

c)

C. Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.

d)

D. Có các ngành phục vụ, bổ trợ.

31.

Câu 32. “Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng trong nước, vừa để xuất khẩu”, đây là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp

32.

Câu 33. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung ?

a)

A. Có ranh giới rõ ràng , vị trí thuận lợi.

b)

B. Đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

C. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.

d)

D. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu.

33.

Câu 34. Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

A. Điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, khu công nghiệp không có dân cư sinh sống.

b)

B. Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

c)

C. Điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 – 2 xí nghiệp.

d)

D. Điểm công nghiệp phân bố ở nơi có vị trí thuận lợi, khu công nghiệp phân bố gần các vùng nguyên liệu.

34.

Câu 35. Nhân tố có tác động lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam 

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Dân cư và nguồn lao động.

d)

 D. Cơ sở hạ tầng.

35.

Câu 36. Tại nước đang phát triển, các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích

a)

A. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài .

c)

C. sản xuất phục vụ xuất khẩu.

d)

D. hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp.

36.

Câu 37. Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Vùng công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Khu công nghiệp tập trung.

37.

Câu 38. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có trình độ cao nhất, quy mô lớn nhất ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

38.

Câu 39. Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp tập trung.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

39.

Câu 40. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc nhóm ngành

a)

A. Dịch vụ công.

b)

B. Dịch vụ tiêu dùng.

c)

   C. Dịch vụ kinh doanh.

d)

 D. Dịch vụ cá nhân.

40.

Câu 41. Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

A. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

B. Các dịch vụ hành chinh công.

c)

C. Tài chính, bảo hiểm.

d)

D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

41.

Câu 42. Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

C. Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

D. Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa.

42.

Câu 43. Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

A. Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

B. Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

43.

Câu 44. Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đế

a)

A. Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

B. Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

C. Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

44.

Câu 45. Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

A. Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

C. Hình thành các điểm du lịch.

d)

D. Mạng lưới ngành dịch vụ.

45.

Câu 46. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

a)

A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

B. Di tích lịch sử văn hóa.

c)

C. Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

D. Mức sống và thu nhập của người dân.

46.

Câu 47. Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là:

a)

A. Lôt an-giơ-let, Si-ca-gô, Oa-sinh-tơn, Pa-ri.

b)

B. Phran-phuốc, Bruc-xen, Duy-rich, Xin-ga-po.

c)

C. Niu i-ôc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

D. Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn, Phran-phuốc.

47.

Câu 48. Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. Nhu cầu du lịch lớn.

c)

C. Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Cơ sở hạ tầng du lịch.

48.

Câu 49. Cho bảng số liệu:

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2014 của một số quốc gia là

a)

A. Biểu đồ tròn.    

b)

B. Biểu đồ cột.

c)

C. Biểu đồ đường.   

d)

D. Biểu đồ miền.

49.

Câu 50. Cho bảng số liệu:Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của các nước trên là

a)

A. kết hợp cột và đường.

b)

B. miền.

c)

C. cột ghép.

d)

D. tròn.

50.

Câu 51. Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

A. Hạn chế sự phát triển các ngành sản xuất vật chất trong nước.

b)

B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước, tạo việc làm cho người dân.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, ưu đãi tự nhiên.

d)

D. Sử dụng thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại để phục vụ con người.

51.

Câu 52. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ?

a)

A. Thúc đẩy ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

52.

Câu 53. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bố mật thiết với đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Các trung tâm công nghiệp.

b)

B. Các ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

C. Sự phân bố dân cư.

d)

D. Các vùng kinh tế trọng điểm.

53.

Câu 54. Sự phân bố dân cư gắn bó mật thiết với ngành dịch vụ

a)

A. công.

b)

B. tiêu dùng.

c)

C. kinh doanh.   

d)

D. tư.

54.

Câu 55. Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

C. Hình thành các điểm du lịch.

d)

D. Mạng lưới ngành dịch vụ.

55.

Câu 56. Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến đặc điểm nào dưới đây ?

a)

A. Trình độ phát triển ngành dịch vụ.

b)

B. Mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

C. Tổ chức dịch vụ.

d)

D. Hiệu quả ngành dịch vụ.

56.

Câu 57. Nguyên nhân chủ yếu khiến TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta là

a)

A. dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ.

b)

B. trung tâm công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.

c)

C. là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục.

d)

D. thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

57.

Câu 58. Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

A. vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

b)

B. môi trường và sự an toàn giao thông.

c)

C. giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.

d)

D. cường độ hoạt động của các phương tiện vận tải.

58.

Câu 59. Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?

a)

A. Ở các nước đang phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%.

b)

B. Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dich vụ lớn.

c)

C. Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á cao hơn các nước châu Đại dương.

d)

D. Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất thế giới.

59.

Câu 60. Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

A. Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

B. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

C. Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

D. Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

60.

Câu 61. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

B. khối lượng vận chuyển.

c)

C. khối lượng luân chuyển.

d)

D. sự chuyển chở người và hàng hóa.

61.

Câu 62. Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

A. Cước phí vận tải thu được.

b)

B. Khối lượng vận chuyển.

c)

C. Khối lượng luân chuyển.

d)

D. Cự li vận chuyển trung bình.

62.

Câu 63. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

A. sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

b)

B. sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

C. mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

D. trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

63.

Câu 64. Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

A. tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

B. quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

C. quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

D. quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

64.

Câu 65. Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

A. Đường sắt. 

b)

 B. Đường ô tô. 

c)

C. Đường sông.  

d)

 D. Đường hành không.

65.

Câu 66. Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

A. máy bay.

b)

B. tàu hóa.

c)

C. ô tô.

d)

D. gia súc (lạc đà).

66.

Câu 67. Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

A. địa hình hiểm trở.

b)

B. khí hậu khắc nghiệt.

c)

C. dân cư thưa thớt.

d)

D. khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

67.

Câu 68. Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì

a)

A. Cự li vận chuyển nhỏ nhất.

b)

B. Khối lượng vận chuyển rất nhỏ.

c)

C. Sự phát triển còn hạn chế.

d)

D. Xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển.

68.

Câu 69. Yếu tố nào dưới đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

A. Chính sách Nhà nước.

b)

B. Điều kiện tự nhiên.

c)

C. Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Trình độ lao động.

69.

Câu 70. Khu vực nào dưới đây giao thông vận tải đường sông không phát triển về mùa đông?

a)

A. Vùng cận nhiệt.

b)

B. Miền nhiệt đới.

c)

C. Xứ lạnh.

d)

D. Các nước gió mùa.

70.

Câu 71. Muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào sau đây phải đi trước một bước ?

a)

A. Giao thông vận tải.

b)

B. Công ngiệp sản xuất ô tô.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp tiêu dùng.

71.

Câu 72. Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng.

b)

B. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Hà Nội, Huế, Cần Thơ.

72.

Câu 73. Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải 

a)

A. đường ô tô.   

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường sông.  

d)

D. đường ống.

73.

Câu 74. Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

74.

Câu 75. Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

A. Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

75.

Câu 76. Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là

a)

A. Tắc nghẽn giao thông.

b)

B. Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

C. Gây thủng tần ôdôn.

d)

D. Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn.

76.

Câu 77. Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

A. Các tuyến đường xuyên Á.

b)

B. Đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Quốc lộ 1.

d)

D. Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông.

77.

Câu 78. Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

A. cự li dài.

b)

B. khối lượng vận chuyển lớn.

c)

C. tính an toàn cao.

d)

D. tính cơ động cao.

78.

Câu 79. Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

A. Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

B. Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

79.

Câu 80. Ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất là do

a)

A. tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

B. cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp .

c)

C. không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

d)

D. chỉ vận chuyển được chất lỏng.

80.

Câu 81. Ở Việt Nam, tuyến đường bộ Quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc lần lượt ở tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Lào Cai và Kiên Giang.

b)

B. Lạng Sơn và An Giang.

c)

C. Lạng Sơn và Kiên Giang.

d)

D. Lào Cai và Cà Mau.

81.

Câu 82. Tại sao hiện nay ngành đường sắt đang bị cạnh tranh khốc liệt bởi ngành đường ô tô?

a)

A. Thiếu cơ động, chỉ hoạt động được trên những tuyến cố định.

b)

B. Vốn đầu tư lớn.

c)

C. Sử dụng nhiều lao động để điều hành.

d)

D. Ít tiện nghi, nguy hiểm.

82.

Câu 83. Vận tải đường biển có lợi thế hơn vận tải đường không về

a)

A. khối lượng vận chuyển lớn.

b)

B. thời gian vận chuyển nhanh hơn.

c)

C. không gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. tốc độ nhanh, ổn định hơn.

83.

Câu 84. Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

A. Xuất siêu.

b)

B. Nhập siêu.

c)

C. Cán cân xuất nhập dương.

d)

D. Cán cân xuất nhập âm.

84.

Câu 85. Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

A. (Giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu) x %.

b)

B. Giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu.

c)

C. Giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu.

d)

D. Giá trị xuất khẩu – giá trị nhập khẩu.

85.

Câu 86.Tính cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của đường biển nước ta năm 2018, biết khối lượng vận chuyển là 58,9 triệu tấn và khối lượng luân chuyển là 130015,5 triệu tấn.km

a)

A. 12990 km.

b)

B. 129,9 km.

c)

C. 65937,2 km.

d)

D. 2207,4 km.

86.

Câu 87. Cho bảng số liệu: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là

a)

A. Biểu đồ tròn.

b)

B. Biểu đồ cột.

c)

 C. Biểu đồ đường.    

d)

 D. Biểu đồ miền.

87.

Câu 88. Cho bảng số liệu sau: Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2014 các nước nào xuất siêu?

a)

A. Trung Quốc, Đức.

b)

B. Trung Quốc, Hoa Kì.

c)

C. Đức, Pháp.

d)

D. Đức, Nhật Bản

88.

Câu 89. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất - nhập khẩu của Trung

Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

a)

A. Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

c)

C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

d)

D. Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

89.

Câu 91. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn từ năm 2010 – 2015, biểu đồ thích hợp là?

a)

A.. Tròn

b)

B. Cột  

c)

C. Miền

d)

D. Đường

90.

Câu 92. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn từ năm 2010 – 2015, biểu đồ thích hợp là

a)

A. tròn

b)

B. cột  

c)

C. miền

d)

D. đường

91.

TL: Câu 1: Trình bày đặc điểm của một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh

92.

TL: Câu 2: Trình bày các nhân tố ảnh hưởng sự phát triển và phân bố ngành Giao Thông Vận Tải

a)

Xem đáp án:

b)

Chọn bên cạnh