wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 13. Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất.

b)

Sự phân bố các nhóm đất theo độ cao.

c)

Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất.

d)

Sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương.

2.

Câu 8. Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo.

b)

Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

c)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.

d)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

3.

Câu 4. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

độ cao địa hình

b)

kinh độ

c)

vị trí gần hay xa đại dương.

d)

vĩ độ

4.

Câu 19. Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

a)

Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.

b)

Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.

c)

Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

d)

Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.

5.

Câu 16. Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

6.

Câu 1. Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

quy luật phi địa đới

b)

quy luật đai cao

c)

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

d)

quy luật địa đới

7.

Câu 32. Đai khí áp được hình thành trong khoảng vĩ tuyến từ 30 - 35° ở hai bán cầu là

a)

Gió Đông cực

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió mùa

8.

Câu 16. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

b)

tỉ suất sinh thô

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

gia tăng cơ học

9.

Câu 37. Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

a)

tỉ suất sinh thô

b)

tỉ suất sinh đặc trưng

c)

tổng tỉ suất sinh

d)

tỉ suất sinh chung

10.

Câu 53. Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

lao động có việc làm

b)

lao động đang hoạt động kinh tế.

c)

những người có nhu cầu về việc làm.

d)

nguồn lao động

11.

Câu 67. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào?

a)

rất cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cao

12.

Câu 83. Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo

a)

lao động và xã hội.

b)

độ tuổi và giới tính.

c)

độ tuổi và lao động.

d)

sinh học và xã hội.

13.

Câu 99. Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến

a)

tổ chức đời sống xã hội.

b)

trình độ phát triển kinh tế.

c)

chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

d)

phân bố sản xuất.

14.

Câu 5. Vòng đai nóng trên Trái Đất

a)

nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N

b)

nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.

c)

nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất.

d)

nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu.

15.

Câu 72. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Giảm nguồn lao động nông thôn.

b)

Kinh tế tăng trưởng nhanh.

c)

Thay đổi quá trình sinh, tử.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

16.

Câu 90. Quần cư nông thôn và quần cư thành thị ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau do

a)

dân số nông thôn ngày càng đông.

b)

gia tăng dân số nhanh ở nông thôn.

c)

kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.

d)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá

17.

Câu 6. Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi

a)

Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

b)

Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

c)

Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh.

d)

Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

18.

Câu 17. Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của

a)

đất và thực vật

b)

lượng ẩm và gió

c)

đất và động vật

d)

khí áp và gió

19.

Câu 95. Đô thị hoá gắn liền với sự hình thành và phát triển

a)

công nghiệp hoá.

b)

kiến trúc thành phố.

c)

cơ sở hạ tầng đô thị.

d)

mạng lưới đô thị.

20.

Câu 91. Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số một quốc gia và trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

tỉ suất sinh thô

c)

tỉ suất gia tăng dân số cơ học.

d)

tỉ suất tử thô

21.

Câu 85. Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

a)

Thiên tai

b)

Chiến tranh.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Bệnh tật.

22.

Câu 13. Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

Gia tăng cơ học.

b)

số dân trung bình ở thời điểm đó.

c)

nhóm dân số trẻ

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

23.

Câu 11. Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.

b)

sự vận động tự quay của Trái Đất.

c)

dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời.

d)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

24.

Câu 6. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

ổn định

b)

không thể xác định được

c)

mở rộng

d)

thu hẹp

25.

Câu 30. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

b)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

c)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

d)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

26.

Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

 giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

b)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

c)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

27.

Câu 27. Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

b)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

28.

Câu 21. Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

b)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

c)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

d)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

29.

Câu 9. Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

Gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới.

b)

Gió Đông, gió Tây, gió Đông.

c)

Gió Đông, gió Tây ôn đới, gió Tín phong.

d)

Gió cực, gió Tây, gió Tín phong.

30.

Câu 94. Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.

b)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

Cơ cấu theo ngành và theo lãnh thổ.

d)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.

31.

Câu 86. Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do

a)

tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao.

b)

mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế.

c)

dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế.

d)

. tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm.

32.

Câu 59. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động có trình độ cao.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Nguồn lao động ngành nghề.       

d)

Nguồn lao động có kinh nghiệm.  

33.

Câu 52. Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?

a)

Trách nhiệm

b)

Quyền lợi

c)

Trình độ

d)

Sinh học.

34.

Câu 40. Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là

a)

tỉ suất sinh thô ở trẻ em.

b)

tỉ suất tử vong trẻ em.

c)

tỉ suất tử thô và sinh thô.

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

35.

Câu 39. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm.

b)

số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm.

c)

những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm.

d)

số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm

36.

Câu 26. Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?

a)

S%= s. 100/DTB.

b)

S‰ = s. 1000/DTB.

c)

S‰ = s. 1000/DS.

d)

S% = s. 100/DS.

37.

Câu 21. Phân bố dân cư phải

a)

phù hợp với tuổi.

b)

phù hợp với giới tính.

c)

phù hợp với điều kiện sống.

d)

phù hợp với trình độ văn hóa.

38.

Câu 19. Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

a)

số dân trên một đơn vị diện tích.

b)

số lao động tính trên đơn vị diện tích.

c)

dân số trên một diện tích đất canh tác.

d)

số người sinh ra trên một quốc gia.

39.

Câu 10. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Sự phát triển kinh tế.

d)

Thu nhập được cải thiện.

40.

Câu 28. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biến đổi.

b)

Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.

c)

Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí dều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của nội lực và ngoại lực.

d)

Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng. qua lại phụ thuộc lẫn nhau

41.

Câu 23. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.

b)

Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.

c)

Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.

d)

Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.

42.

Câu 10. Từ cực về Xích đạo, lần lượt các đới đất có sự phân bố như thế nào?

a)

Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

b)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

c)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit

d)

Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

43.

Câu 87. Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 2000 - 2005?

a)

Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần.

b)

Tỉ suất sinh thô không đều giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển.

c)

Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển.

d)

Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao nhất vào thời kì 1975 - 1980.

44.

Câu 44. Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng

a)

tăng lên

b)

chưa thay đổi

c)

giảm xuống.

d)

tùy theo khu vực.

45.

Câu 35. Dân số lao động là

a)

 những người trong độ tuổi lao động

b)

những người lao động có hưởng lương.

c)

những người lao động có thu nhập

d)

người lao động có một nghề nghiệp

46.

Câu 8. Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

cơ cấu dân số theo lao động.

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

47.

Câu 29. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.

b)

Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

c)

Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.

d)

Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

48.

Câu 25. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khí hậu biến đổi.

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Ngăn đập làm thủy điện

d)

Phá rừng đầu nguồn.

49.

Câu 55. Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng?

a)

Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

b)

Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

c)

Đáy hẹp, đỉnh phình to.     

d)

Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.

50.

Câu 46. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi.

b)

tuổi và theo giới.

c)

tuổi và theo trình độ.

d)

lao động và theo giới.

51.

Câu 35. Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về

a)

mật độ không khí theo độ cao.

b)

bức xạ Mặt Trời theo độ cao.

c)

nhiệt độ, khí áp theo độ cao.

d)

nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.

52.

Câu 4. Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

b)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

c)

Cơ cấu dân số theo lao động

d)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

53.

Câu 31. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do

a)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực

c)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

d)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

54.

Câu 22. Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?

a)

Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt.

b)

Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.

c)

Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.

d)

Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.

55.

Câu 14. Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

a)

thực vật

b)

khí hậu

c)

nhiệt

d)

khí áp

56.

Câu 97. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?

a)

Không thể xác định được

b)

Ổn định

c)

Thu hẹp

d)

Mở rộng

57.

Câu 88. Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian?

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Tâm lý xã hội.

c)

Tự nhiên- sinh học.

d)

Chính sách dân số.

58.

Câu 77. Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao

59.

Câu 71. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng.

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.       

c)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

d)

Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn.

60.

Câu 68. Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.

b)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

c)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.

d)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.

61.

Câu 61. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trung bình.

b)

Dân số cao.

c)

Dân số trẻ.

d)

Dân số già.

62.

Câu 48. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Loại quần cư.

b)

Mật độ dân số.        

c)

Quy mô dân số.

d)

Cơ cấu dân số.

63.

Câu 34. Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở

a)

tất cả các nước, trừ châu Âu

b)

các nước đang phát triển.

c)

các nước kinh tế phát triển.          

d)

tất cả các nước trên thế giới.

64.

Câu 28. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm.

b)

số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm.

c)

số trẻ em và người già cùng thời điểm.

d)

dân số trung bình ở cùng một thời điểm

65.

Câu 15. Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì

d)

In-đô-nê-xi-a

66.

Câu 5. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

b)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

c)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

d)

số năm đến trường trung bình của dân cư.

67.

Câu 2. Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động.

b)

hoạt động kinh tế

c)

ngoài tuổi lao động.

d)

trong tuổi lao động.

68.

Câu 26. Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

b)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

c)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

d)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

69.

Câu 20. Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

c)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.

d)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.

70.

Câu 12. Quy luật địa ô là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

địa hình

b)

độ cao

c)

vĩ độ

d)

kinh độ

71.

Câu 24. Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC.

b)

Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.

c)

Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN

d)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20oC của tháng nóng nhất.

72.

Câu 7. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và xã hội.

b)

lao động và trình độ.

c)

sinh học và trình độ.

d)

giới và tuổi.

73.

Câu 18. Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

các mùa

b)

vĩ độ

c)

độ cao

d)

kinh độ

74.

Câu 7. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

a)

Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.

b)

Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.

c)

Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.

d)

Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.

75.

Câu 3. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

76.

Câu 18. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

Trung Phi

b)

Châu Đại Dương

c)

Tây Á

d)

Bắc Phi

77.

Câu 25. Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin.

78.

Câu 17. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

a)

Đông Á

b)

Bắc Mỹ

c)

Tây Âu

d)

Nam Á

79.

Câu 2. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Địa đới

c)

Đai cao

d)

Địa ô

80.

Câu 14. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

quy mô dân số

b)

gia tăng tự nhiên

c)

gia tăng cơ học

d)

gia tăng dân số.

81.

Câu 57. Yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô?

a)

các thiên tai

b)

phong tục tập quán

c)

kinh tế

d)

chiến tranh

82.

Câu 75. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Hoạt động có ý thức, có quy luật.

b)

Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật.

c)

Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn.

d)

Phân bố dân cư không đều theo không gian.

83.

Câu 69. Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 9 người chết.

b)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.     

c)

trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.

d)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong.

84.

Câu 66. Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?

a)

Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.

b)

Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường.

c)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.

d)

Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn

85.

Câu 62. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

Dân số cao

b)

Dân số trẻ

c)

Dân số già

d)

Dân số trung bình

86.

Câu 58. Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

tỉ suất tử thô

b)

tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

d)

tỉ suất sinh thô.

87.

Câu 56. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

Những người nội trợ đang làm việc ở nhà.

b)

Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

c)

Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

d)

Những người đang làm việc trong các nhà máy.

88.

Câu 50. Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

a)

lối sống làng xã

b)

lối sống thành thị.

c)

hoạt động thuần nông.

d)

sản xuất công nghiệp.

89.

Câu 47. Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

a)

kết hợp

b)

cột chồng

c)

thanh ngang

d)

cột đứng

90.

Câu 42. Trong thời kì 2000 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực

a)

Nam Á

b)

Nam Mĩ.

c)

Châu Phi.

d)

Đông Nam Á.

91.

Câu 41 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa

a)

tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.

b)

tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.       

c)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

d)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.        

92.

Câu 29. Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người

a)

trên độ tuổi lao động trên 15%.

b)

trên độ tuổi lao động dưới 10%.

c)

dưới độ tuổi lao động trên 35%.

d)

trong độ tuổi lao động trên 55%.

93.

Câu 30. Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường.

c)

tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

d)

tỉ suất sinh và tử của trẻ em

94.

Câu 27. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm.

b)

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

c)

số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm.

d)

số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm.  

95.

Câu 24. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

chuyển cư

d)

điều kiện tự nhiên.

96.

Câu 93. Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

Già hóa dân số.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Tuổi thọ thấp.

d)

Tỉ suất sinh cao.

97.

Câu 89. Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

a)

hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh, ở giữa phình to.

b)

ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.

c)

đáy hẹp, đỉnh phình to, ở giữa thu hẹp

d)

đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp.

98.

Câu 98. Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?

a)

Qui mô đô thị tăng lên một cách tự phát.

b)

Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động.

c)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

d)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

99.

Câu 92. Nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia và trên thế giới là

a)

gia tăng cơ học

b)

gia tăng dân số

c)

tỉ suất tử thô

d)

tỉ suất sinh thô

100.

Câu 79. Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay?

a)

Ở tuổi trưởng thành, nam nữ gần cân bằng

b)

Ở tuổi già, nữ thường nhiều hơn nam.

c)

Ở nước phát triển, nam nhiều hơn nữ.

d)

Lúc mới sinh, nam thường nhiều hơn nữ.          

101.

Câu 78. Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

a)

tăng về quy mô

b)

luôn biến động

c)

có ý nghĩa lớn

d)

không thay đổi

102.

Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện của cơ cấu dân số

a)

ổn định

b)

già

c)

trẻ

d)

chuyển tiếp

103.

Câu 11. Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).

c)

Chính sách phát triển dân số.

d)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.