Font size
WorksheetsGiao duc con daU
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Câu 1: Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây?
A. Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH.
B. Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH
C. Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
D. Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
Câu 2: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản?
A. Bốn đặc trưng
B. Sáu đặc trưng
C. Tám đặc trưng
D. Mười đặc trưng
Câu 3: Có nền kinh tế phát triển ở mức cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng!
A. Đặc trưng
B.Tính chất.
C.Nội dung
D. Ý nghĩa.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta
A. Là một xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Do dân làm chủ
C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công
Câu 5: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. do nhân dân làm chủ.
B. do tầng lớp trí thức làm chủ.
C. do công đoàn làm chủ.
D. do cán bộ là chủ.
Câu 6: Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
A. Là một xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Do nhân dân làm chủ
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới
D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
Câu 7: Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng
B.Tính chất
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa.
Câu 8: Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ
A. Gián tiếp
B. Nhảy vọt
C. Đứt quãng
D. Không cơ bản
Câu 9: Sự thay đổi của các hình thái kinh tế xã hội theo chiều hướng nào?
A. Từ thấp đến cao.
B. Từ cao đến thấp
C. Thay đổi về trình độ phát triển.
D. Thay đổi về mặt xã hội.
Câu 10: Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
A. phong kiến.
B. tư bản chủ nghĩa.
C. chiếm hữu nô lệ.
D. tư bản độc quyền
Câu 11: Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là thể hiện ý nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng.
B. Tính chất.
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa.
Câu 12: Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta cần phải làm gì?
A. Xóa bỏ ngay những yếu tố của xã hội cũ.
B. Giữ nguyên những yếu tố của xã hội cũ.
C. Từng bước cải tạo các yếu tố của xã hội cũ.
D. Để cho các yếu tố xã hội tự điều chỉnh.
Câu 13: Sự thay đổi của các chế độ xã hội từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người có nguồn gốc sâu xa tử sự phát triển của
A. văn hóa.
B. khoa học
C. kinh tế
D. chính trị.
Câu 14: Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thể giới là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng.
B. Tính chất.
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa.
Câu 15: Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện
A. Tất cả đều chưa đạt được.
B. Tất cả đều đã đạt được.
C. có những đặc trưng đã và đang đạt được.
D. không thể đạt đến đặc trưng đó.
Câu 16: Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ?
A. Nhân dân lao động.
B. Quốc hội.
C. Nhà nước.
D. Nông dân.
Câu 17: Nguyên nhân nào dưới đây lí giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn?
A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực, bóc lột
B. Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới,
C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột.
D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng
Câu 18: Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?
A. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc.
B. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế.
C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước
D. Phù hợp với mong muốn của Đảng Cộng sản
Câu 1: Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:
A. Do nhân dân bầu
B. Do quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước
C. Do chủ tịch nước giới thiệu
D. Do chính phủ bầu
Câu 2: Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của:
A. Đảng Cộng sản
B. Nhà nước
C. Người dân
D. Nông dân
Câu 3: Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất
A. Chức năng đảm
an ninh chính trị
B. Chức năng tổ chức và xây dựng
C. Chức năng đảm bảo trật tự, an ninh xã hội
D. Chức năng tổ chức và giáo dục
Câu 4: Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước
A. của dân, do dân, vì dân
B. của giai cấp thống trị
C. của Đảng viên và công chức nhà nước
D. của tầng lớp tiến bộ
Câu 5: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
D. Liên Đoàn lao động Việt Nam
Câu 6: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
D. Tất cả các giai cấp trong xã hội
Câu 7: Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?
A. Mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước.
B. Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước.
C. Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân.
D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước.
Câu 8: Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh kinh tế là
A. Chức năng của Nhà nước pháp quyền nước ta
B. Ý nghĩa của Nhà nước pháp quyền nước ta
C. Ý muốn của Nhà nước pháp quyền nước ta
D. Đường lối của Nhà nước pháp quyền nước ta
Câu 9: Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước
A. Chỉ cán bộ, công chức Nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng Nhà nước
B. Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng Nhà nước
C. Xây dựng nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền
D. Xây dựng Nhà nước là tuỳ vào tính tự giác mỗi người
Câu 10: Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật
B. Không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật
C. Vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước
D. Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước
Câu 11: Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính
A. Nhân dân và dân tộc
B. Văn minh, tiến bộ
C. Quần chúng rộng rãi
D. Khoa học đại chúng
Câu 12: Nhiệm vụ nào sau đây không phải là trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Xây dựng chính quyền
B. Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật
C. Bảo vệ pháp luật của Nhà nước
D. Giữ gìn trật tự an toàn xã hội
Câu 13: Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với CNXG
A. Lenin
B. Hồ Chí Minh
C. Đặng Tiểu Bình
D. Phạm Văn Đồng
Câu 14: Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là
A. Phục vụ lợi ích của nhân dân
B. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nhà nước
C. Thể hiện ý chí của nhân dân
D. Do nhân dân xây dựng lên
Câu 15: Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A. Quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước
B. Quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước
C. Chấp hành chính sách của Đảng
D. Chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Câu 16: Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện như thế nào?
A. Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
B. Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
C. Cả A, B đúng
D. Cả A, B sai
Câu 17: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của công dân trong việc tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng?
A. Có thể tuyên truyền
B. Là nhiệm vụ của công dân
C. Không bắt buộc
D. Tuỳ ai có thời gian thì tuyên truyền
Câu 18: Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
B. Phát triển giáo dục công lập
C. Phát triển kinh tế tập thể
D. Duy trì kinh tế nhà nước
Câu 19: Nội dung nào dưới đây sai khi nói về khái niệm Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Là nhà nước của nhân dân
B. Là nhà nước của dân, do dân, vì dân
C. Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân
D. Là nhà nước của giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác
Câu 20: Thời kì quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào
A. 1945
B. 1954
C. 1975
D. 1930
Câu 21: Anh A tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?
A. Góp ý vào các dự thảo luật
B. Quyên góp ủng hộ lũ lụt
C. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
D. Tham gia các hoạt động xã hội
Câu 22: Anh N tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?
A. Tố cáo hành vi tham nhũng
B. Quyên góp ủng hộ lũ lụt
C. Tham gia các hoạt động xã hội
D. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Câu 23: P thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi đọc những thông tin trên mạng nói xấu Đảng, Nhà nước ta. P đã thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền?
A. Trách nhiệm của công dân
B. Nghĩa vụ của công dân
C. Lí tưởng của công dân
D. Trí tuệ của công dân
Câu 1: Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hoá
D. Xã hội
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
A. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào cơ quan quyền lực nhà nước
B. Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
C. Công dân có quyền quyết định mọi vấn đề chung về Nhà nước
D. Công dân có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân.
Câu 3: Hình thức dân chủ thông qua những quy chế, thiết chế để nhân dân “bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là:
A. Dân chủ gián tiếp
B. Dân chủ trực tiếp
C. Dân chủ phân quyền
D. Dân chủ liên minh
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây đúng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hoá?
A. Công dân được tham gia vào đời sống văn hoá
B. Công dân được kiến nghị với các cơ quan nhà nước
C. Công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ
D. Công dân tham gia vào các phong trào xã hội ở địa phương
Câu 5: Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ
A. Đại khái
B. Đại diện
C. Bao quát
D. Biểu quyết
Câu 6: Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?
A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
B. Người thừa hành trong xã hội
C. Giai cấp công nhân
D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
Câu 7: Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?
A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường
B. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp
C. Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương
D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật
Câu 8: Nhân dân có quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực:
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hoá
D. Xã hội
Câu 9: Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?
A. V.I Lênin
B. Mao Trạch Đông
C. Hồ Chí Minh
D. Lê Duẩn
Câu 10: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở kinh tế nào dưới đây?
A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa
D. Kinh tế nhiều thành phần
Câu 11: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ sở hữu nào dưới đây?
A. Công hữu
B. Tư hữu
C. Tư nhân
D. Công hữu và tư hữu
Câu 12: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có … làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)
A. Trách nhiệm
B. Nhiệm vụ
C. Trình độ để
D. Khả năng để
Câu 13: Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là
A. Quyền bầu cử, ứng cử của công dân
B. Quyền bình đẳng nam, nữ
C. Quyền tham gia đời sống văn hoá
D. Quyền bình đẳng lao động
Câu 14: Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?
A. Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết
B. Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ
C. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội
D. Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần
Câu 15: Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?
A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
B. Người thừa hành trong xã hội
C. Giai cấp công nhân
D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
Câu 16: K đang là học sinh lớp 11 nên không thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?
A. Ứng cử vào Hội đồng nhân dân cấp xã
B. Sáng tác văn học
C. Đóng phim
D. Tham gia bảo hiểm y tế
Câu 17: Ông A có 2 người con, một trai và một gái. Người con trai đã có việc làm ổn định, cô con gái đang chuẩn bị thi đại học. Ông A cho rằng con gái không cần học nhiều, nên ông không đồng ý cho con gái thị đại học mà bắt ở nhà lấy chồng. Theo em, ông A đã
A. Vi phạm quyền được tham gia vào đời sống xã hội của công dân
B. Vi phạm quyền tự do của công dân
C. Vi phạm quyền bình đẳng nam nữ của công dân
D. Vi phạm quyền được chăm sóc sức khoẻ của công dân
Câu 18: A tham gia biểu quyết các vấn đế quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền nào dưới đây?
A. Sáng tác, phê bình văn học
B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội
C. Được tham gia vào đời sống văn hoá
D. Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước
Câu 19: H có giọng hát hay nên bạn muốn tham gia hội thi văn nghệ do trường tổ chức, nhưng mẹ H nhất định không đồng ý vì sợ ảnh hưởng đến học tập. Theo em, mẹ H đã vi phạm quyền dân chủ nào sau đây của công dân?
A. Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật
B. Quyền được tham gia vào đời sống văn hóc
C. Quyền được hưởng lợi từ sáng tạo của mình
D. Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân
Câu 20: N tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị, việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?
A. Sáng tác, phê bình văn học
B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội
C. Được tham gia vào đời sống văn hoá
D. Ứng cử vào cơ quan quyền lực nhà nước
Câu 1: Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là
A. Quy mô dân số
B. Chất lượng dân số
C. Cơ cấu dân số
D. Phân bố dân cư
Câu 2: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số
B. Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số
C. Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số
D. Ổn định mức sinh tự nhiên
Câu 3: Nói đến chất lượng dân số là nói đến tiêu chí nào sau đây?
A. Yếu tố thể chất
B. Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần
C. Yếu tố trí tuệ
D. Yếu tố thể chất và tinh thần
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?
A. Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số
B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
D. Phân bố dân số hợp lí
Câu 5: Nhiệm vụ trọng tâm của chính sách dân số nước ta là
A. Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực
B. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực
C. Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực
D. Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực
Câu 6: Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước?
A. Cơn hơn cha là nhà có chức
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã
C. Cha mẹ sinh con trời sinh tính
D. Đông con hơn nhiều của
Câu 7: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta
A. Nâng cao đời sống nhân dân
B. Tăng cường nhận thức, thông tin
C. Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân
D. Nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình
Câu 8: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
A. Vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị
B. Nội dung quan tâm ở các thành phố lớn
C. Điều đáng lo ngại ở các đô thị
D. Vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng
Câu 9: Biểu hiện nào dưới đây của huyện B là để giải quyết việc làm cho lao động ở địa phương?
A. Hỗ trợ vốn để phát triển sản xuất kinh doanh
B. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
C. Thu gom và phân loại rác
D. Đầu tư nghiên cứu máy thu hoạch rau màu
Câu 10: Một trong những giải pháp cơ bản để làm tốt công tác dân số nước ta là
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí
B. Tăng cường công tác tổ chức
C. Tăng cường công tác giáo dục
D. Tăng cường công tác vận động
Câu 11: Cơ cấu dân số là gì?
A. Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi
B. Là tổng dân số được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân
C. Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân
D. Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân
Câu 12: Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?
A. Tinh thần, niềm tin, mức sống
B. Tinh thần, trí tuệ, di truyền
C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp
D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần
Câu 13: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyền truyền, giáo dục
C. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình
D. Tăng cường công tác nhận thức, thông tin
Câu 14: Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
A. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực
B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số
C. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục
D. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình
Câu 15: Hết hạn đi lao động ở nước ngoài, anh N muốn trốn ở lại thêm vài năm để lao động tiếp. Nếu em là bạn của N, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để khuyên N xử sự cho phù hợp với chính sách việc làm và pháp luật lao động?
A. Ủng hộ ý định của anh N
B. Báo cáo với cơ quan chức năng
C. Chấp hành đúng chính sách xuất khẩu lao động
D. Tìm kiếm việc làm mới
Câu 16: Khi cán bộ dân số đến một gia đình để tuyên truyền về thực hiện kế hoạch hóa gia đình, nhưng họ không quan tâm và không hợp tác. Theo em, các bán bộ dân số nên làm theo cách nào dưới đây?
A. Vẫn nhiệt tình giải thích, thuyết phục họ hiểu và cộng tác
B. Cán bộ dân số đứng dậy và ra về
C. Mời gia đình lên Uỷ ban nhân dân xã giải quyết
D. Phê bình, kỉ luật gia đình đó
Câu 17: Anh B tham gia lớp học nghề để đi lao động ở nước ngoài. Anh B đã thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyêt việc làm?
A. Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
C. Sử dụng hiểu quả nguồn vốn
D. Khuyến khích làm giàu
Câu 18: Vì học lực trung bình nên sau khi tốt nghiệp THPT, N định ở nhà để mở rộng nghề truyền thống của gia đình. Bố mẹ N thấy vậy đã phản đối vì đó không phải là nghề có vị trí cao trong xã hội và buộc N phải học đại học. Nếu là bạn của N, em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây cho phù hợp nhất?
A. Không học đại học mà chọn một nghề khác để làm
B. Thuyết phục bố mẹ cùng mình thực hiện ý định
C. Tiếp tục đi học đại học dù bản thân không muốn
D. Vẫn thực hiện theo ý định của mình kệ sự phản đối của bố mẹ
Câu 19: Gia đình B có nghề truyền thống làm nón, nhưng khi các bạn nhắc đến nghề đó, B luôn có thái độ không thích. Nếu là bạn của B, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Khuyên và góp ý với bạn phải biết tôn trọng nghề của gia đình
B. Không quan tâm đến thái độ của bạn vì đó là chuyện riêng của B
C. Đồng tính với thái độ của B
D. Tỏ thái độ không thích và không nói chuyện với B
Câu 20: Bạn A quan niệm dù xã hội có phát triển đến đâu đi chăng nữa thì nam, nữ cũng khó mà bình đẳng được. Vì con trai bao giờ cũng trọng hơn con gái. Em hãy lựa chọn phương án nào sau đây cho phù hợp với chính sách dân số của nước ta?
A. Không đồng ý với A. Vì phát luật đã quy định nam nữ đều có quyền bình đẳng như nhau
B. Không đồng ý với A. Vì nhận thức người dân đã hoàn toàn thay đổi
C. Đồng ý với A. Vì nam khoẻ hơn nữ nên sẽ làm những việc quan trọng cho gia đình hơn
C. Đồng ý với A. Vì nam khoẻ hơn nữ nên sẽ làm những việc quan trọng cho gia đình hơn
Câu 1: Những tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của tự nhiên gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng là:
A. Sự cố môi trường
B. Ô nhiễm sinh thái
C. Ô nhiễm môi trường
D. Suy thoái môi trường
Câu 2: Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi bảo vệ môi trường?
A. Quản lí chất thải
B. Phòng, ngừa, ứng phó với sự cố môi trường
C. Khai thác gỗ bừa bãi
D. Phân loại rác
Câu 3: Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?
A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định
B. Cho chất thải độc hại vào đất
C. Đốt các loại chất thải
D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải
Câu 4: Cơ sở sản xuất A đã xây dựng dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại. Việc làm này là
A. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải
B. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường
C. Đổi mới trang thiết bị sản xuất
D. Tiết kiệm chi phí trong sản xuất
Câu 5: Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:
A. Dầu mỏ, than đá, khí đốt
B. Tài nguyên khoáng sản, tài nguyên sinh vật
C. Năng lượng mặt trời
D. Cây rừng và thú rừng
Câu 6: Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật làA. Sự cố môi trường
A. Sự cố môi trường
B. Ô nhiễm sinh thái
C. Ô nhiễm môi trường
D. Suy thoái môi trường
Câu 7: Hiện nay tài nguyên đất đang bị xói mòn nghiêm trọng là do đâu?
A. Mưa lũ, hạn hán
B. Thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới
C. Chặt phá rừng, khai hoang bừa bãi, thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới
D. Câu a, b đúng
Câu 8: Nhà nước quy định mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuế là nhằm
A. Hạn chế sử dụng tài nguyên
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên
C. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi dẫn đến huỷ hoại. Tăng ngân sách nhà nước
D. Ngăn chặn khai thác tài nguyên
Câu 9: Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm mấy loại?
A. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và vô tận
B. Ba loại: khoáng sản, đất đai, động thực vật
C. Ba loại: Khoáng sản phục hồi, có thể phục hồi và khoáng sản
D. Ba loại: Đất đai, động vật, thực vật
Câu 10: Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên là:
A. mục tiêu
B. thực trạng
C. phương hướng
D. ý nghĩa
Câu 11: Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết hiệu quả nhất?
A.Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ
B. Vấn đề dân số trẻ
C. Chống ô nhiễm môi trường
D. Đô thị hoá và việc làm
Câu 12: Chính sách đối với tài nguyên không thể phục hồi là
A. không được khai thác với bắt kì lí do gì để bảo tồn
B. cho tư nhân khai thác tiết kiệm để tăng tính hiệu quả
C. khai thác bao nhiêu cũng được miễn là nộp thuế, trả tiền thuê một cách đầy đủ
D. sử dụng một cách hợp lí, tiệt kiệm và nộp thuế và trả tiền thuê để phát triển bền vững.
Câu 13: Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thi việc coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ, mở rộng hợp tác quốc tế, khu vực là
A. mục tiêu.
B. thực trạng.
C. phương hướng
D. ý nghĩa.
Câu 14: Phát triển kinh tế - xã hội với bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên được xem là hai yếu tố:
A. tồn tại độc lập.
B. song song tồn tại
C. không thể tách rời
D. tác động ngược chiều.
Câu 15: Do bất cần nên trong lúc giúp gia đình đốt nương làm rấy, bạn F đã để lửa cháy lan thiêu rụi 2 ha rừng dù đã cố gắng dập lửa. Vậy theo em
A. chỉ bạn F không vi phạm chính sách bảo về rừng.
B. chỉ bạn F vi phạm chính sách bảo về rừng.
C. cha mẹ bạn F vi phạm chính sách bảo về rừng
C. cha mẹ bạn F vi phạm chính sách bảo về rừng
C. cha mẹ bạn F vi phạm chính sách bảo về rừng
A. Không can thiệp, vì đó là việc làm bình thường
B. Nhắc nhở, góp ý với họ phải dọn và giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
C. Chụp ảnh và bêu xấu họ trên facebook
D. Quát mắng cho họ sợ để họ ra khỏi công viên
Câu 17: Những sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để dùng làm nguyên liệu sản xuất được gọi là:
A. rác thải.
B. quá trình tái chế.
C. phế liệu.
D. nguyên liệu loại hai.
Câu 18: Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức trách nhiệm về bảo vệ tài nguyên môi trường cho toàn dân là
A. mục tiêu.
B. thực trạng
C. phương hướng
D. ý nghĩa.
Câu 19: Vào dịp hè, gia đình H tổ chức đi biển. Sauk hi ăn uống xong, H nhanh nhẹn nhặt rác thải của gia đình cho vào túi ni-lông rồi sau đó ném xuống biển. Em nhận xét gì về việc làm đó?
A. Là việc làm bình thường không cần quan tâm
B. Là việc làm cần được khuyến khích vì có ý thức bảo vệ môi trường
C. Là việc làm thực hiện đúng quy điịnh về vệ sinh nơi công cộng
D. Là việc làm cần phê phán vì làm hủy hoại môi trường
Câu 20: Một đoàn học sinh đi tham quan, cắm trại tại khu sinh thái nghỉ dưỡng. Sau khi cắm trại xong, các bạn tự giác thu dọn các rác thải, phế liệu của đoàn. Việc làm của các bạn học sinh trên thể hiện ý thức
A. giữ gìn, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.
B. sử dụng tiết kiệm, hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
C. ngăn chặn ô nhiễm môi trường.
D. chống ô nhiễm đất, nước, không khí
Câu 21: Giả sử em là giám đốc công ty hóa chất X, mà chất thải do công ty em sản xuất ra rất độc hại, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Nếu đầu tư hệ thống xử lí chất thải thì sẽ làm giảm lợi nhuận, em chọn cách xử lí nào dưới đây?
A. Chấm dứt sản xuất để không gây ô nhiễm môi trường
B. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải
C. Vẫn tiếp tục sản xuất, không quan tâm đến vấn đề ô nhiễm môi trường
D. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải nhưng không hoạt động
Câu 22: Sau mỗi buổi học, J lại vào rừng khai thác trái phép gỗ để bán lấy tiền để giúp đỡ gia đình. H đã giới thiệu cho J bán số gỗ khai thác trái phép cho với giá cao hơn. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường ?
A. Mình J
B. Bạn J và H
C. Bạn H
D. Không ai vi phạm
Câu 23: Cha bạn N bị bệnh, ông B khuyên cha N dùng sừng tê giác mài ra pha với nước uống sẽ khỏi. N đang rất băn khoăn không biết phải giúp cha mình bằng cách nào. Nếu là N, em sẽ lựa chọn phương án xử sự nào sau đây đỂ khuyên cha mình?
A. Không dùng vì không có cơ sở khoa học và tê giác là động vật quý hiếm cần được bảo vệ.
B. Không dùng và phê phán ông B trên mạng xã hội về sự mê tín của ông.
C. Nên dùng vì bảo vệ sức khỏe bản thân là quan trọng nhất dù có đắt thậm chí bị bắt vì mua sừng tê giác.
D. Nên dùng vì có bệnh phải vái tứ phương, ai mách đâu chữa đó.
