wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của nước ta ?

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20 độ C

b)

Số giờ nắng cao

c)

Cán cân bức xạ luôn dương

d)

Cân bằng ẩm luôn dương

2.

Lượng mưa trung bình năm nước ta dao động từ

a)

500-1000mm

b)

1500-2000mm

c)

2000-2500mm

d)

3500-4000mm

3.

Gió mùa Tây Nam ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

a)

Từ tháng VII-IX

b)

Từ tháng V-VII

c)

Từ tháng VI-VIII

d)

Từ tháng V-X

4.

Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là

a)

Giảm dần từ Bắc vào Nam

b)

Giảm dần từ Tây sang Đông

c)

Tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Tăng dần từ Tây sang Đông

5.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

a)

Từ tháng XI-IV

b)

Từ tháng IV-X

c)

Từ tháng VI-VIII

d)

Từ tháng V-X

6.

Khí hậu nước ta có tính nhiệt đới là do vị trí

a)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Nằm gần trung tâm gió mùa Châu Á

d)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

7.

Tính chất gió mùa Đông là

a)

Lạnh ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng ẩm,mưa nhiều

c)

Nóng khô, ít mưa

d)

Lạnh khô, ít mưa

8.

Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam mưa ở vùng

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên và Nam Bộ

c)

Phía Nam đèo Hải Vân

d)

Trên cả nước

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng của gió mùa hạ

a)

Xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương

b)

Gió thổi theo hướng Tây Nam

c)

Mưa nhiều ở Tây Nguyên và Nam Bộ

d)

Mưa nhiều ở Bắc Bộ vào đầu mùa hạ

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng của gió mùa đông

a)

Xuát phát từ áp thấp Xibia

b)

Gió thổi theo hướng Đông Bắc

c)

Xuất phát từ áp cao Xibia

d)

Có tính lạnh, ít mưa

11.

Nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn là do

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

Ảnh hưởng của gió mùa

c)

Ảnh hưởng của biển Đông

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

12.

Gió phơn Tây Nam hoạt động ở khu vực nào của nước ta

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

13.

Vùng núi nào sau đây chịu ảnh nưởng trực tiép của gió mùa Đông Bắc

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

14.

Đồng bằng Sông Hồng có nền nhiệt độ thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do ảnh hưởng của

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Gió Tây khô nóng

d)

Gió Tín Phong Bắc bán cầu

15.

Từ tháng XI đến tháng IV, Tây Nguyên và Nam Bộ là mùa khô do ảnh hưởng của

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Gió Tây khô nóng

d)

Gió Tín Phong Bắc bán cầu

16.

Giữa Tây Nguyen và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô là do

a)

Nằm ở vùng nội chí tuyến

b)

Ảnh hưởng của biển Đông

c)

Ảnh hưởng của gió mùa và địa hình

d)

Ảnh hưởng của các dãy núi

17.

Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

Diện tích rừng giảm mạnh

b)

Nước sông chảy mạnh

c)

Hiện tượng đất trượt, đá lở

d)

Bề mặt địa hình được bồi tụ

18.

Đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là

a)

Đất phù sa

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất pheralit

19.

Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu ẩm nhiệt đới gió mùa chủ yếu là

a)

Rừng lá rụng

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh

d)

Rừng cận nhiệt và ôn đới

20.

Đồng bằng Sông Hồng quá trình bồi tụ mạnh diễn ra mạnh ở

a)

Phía Đông Nam

b)

Phía Tây Nam

c)

Phía Nam

d)

Phía Đông

21.

Đồng bằng Sông Cửu Long quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

Phía Đông Nam

b)

Phía Tây Nam

c)

Phía Nam

d)

Phía Đông

22.

Chỉ tính các con sông dài trên 10km thì nước ta có

a)

2360

b)

3260

c)

4600

d)

2100

23.

Loại đất đặc trưng cho vùng đồi núi thấp Việt Nam

a)

Đất Pheralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất mùn thô

24.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến nghành kinh tế

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Giao thông vận tải

25.

Hệ sinh thái nào được thể hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp

b)

Thực động vật thích hợp với khí hậu ôn đới hải dương

c)

Thực, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

d)

Các loài thực vật ở rừng thảo nguyên

26.

Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta

a)

Tổng lượng nước lớn

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

60% lượng nước bắt nguồn trong nước

d)

Chế độ nước theo mùa

27.

Đâu không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở đồi núi

a)

Hiện tượng đá lỡ, đất trượt

b)

Hình thành địa hình các tơ

c)

Hình thành các cao nguyên badan

d)

Tạo các đồi thấp xen thung lũng rộng

28.

Nguồn nước cung cấp chính cho sông nước ta là

a)

Nước mưa

b)

Băng tan

c)

Nước ngầm

d)

Nước chảy trần trên mặt đất

29.

Hai quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam

a)

Quá trình phong hóa- bồi tụ

b)

Quá trình vận chuyển- bồi tụ

c)

Quá trình thổi mòn-bồi tụ

d)

Quá trình xâm thực- bồi tụ

30.

Đất Pheralit nước ta có màu đỏ vàng là do

a)

Dung nham núi lửa phun trào

b)

Tích tụ oxit sắt và oxit nhôm

c)

Tích tụ nhiều bazo như: Canxi, Magie

d)

Do hình thành trên đá mẹ axit

31.

Đất Pheralit thuận lợi cho phát triển

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp dài ngày

d)

Cây dược liệu

32.

Đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do

a)

Nhiệt ẩm cao, mưa ít, địa hình thấp

b)

Mưa nhiều theo mùa, địa hình núi thấp

c)

Mưa nhiều, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật

d)

Địa hình đồi núi cao, mưa ít

33.

Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ

a)

Dãy Bạch Mã trở vào

b)

Dãy Bạch Mã trở ra

c)

Dãy Hoành Sơn trở vào

d)

Dãy Hoành Sơn trở ra

34.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 20 độ

c)

Biên độ nhiệt năm lớn

d)

Không có tháng lạnh dưới 20 độ

35.

Vùng đồng bằng nào vào mùa đông trồng được rau ôn đới?

a)

Đồng bằng Thanh-Nghệ-Tĩnh

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Đồng bằng Nam-Ngãi-Định

36.

Vùng đồng bằng nào vào mùa đông trồng được rau ôn đới?

a)

Đồng bằng Thanh-Nghệ-Tĩnh

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Đồng bằng Nam-Ngãi-Định

37.

Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành

a)

Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi

b)

Vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa

c)

Vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa

d)

Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi

38.

Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là đặc điểm tiêu biểu của vùng

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng ven biển Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Nam

a)

18-20

b)

20-22

c)

22-24

d)

Trên 25

40.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Ôn đới gió mùa

41.

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm

a)

Nông và hẹp

b)

Nông và rộng

c)

Sâu và rộng

d)

Sâu và hẹp

42.

Sự thay đổi khí hậu theo kinh độ làm cho thiên nhien phân hóa theo

a)

Bắc-Nam

b)

Đông-Tây

c)

Độ cao

d)

Hướng địa hình

43.

Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Bắc thấp hơn lãnh thổ phía Nam do ảnh hưởng

a)

Giò mùa Tây Nam

b)

Gió tín phong nửa cầu Bắc

c)

Gió tín phong nửa cầu Nam

d)

Gió mùa Đông Bắc

44.

Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống vùng ôn đới do

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Độ cao địa hình

d)

Hướng núi

45.

Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên

a)

Đông Trường Sơn có mưa vào thu-đông

b)

Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ

c)

Có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô

d)

Đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn

46.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió Đông Bắc là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Trường Sơn

47.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió Đông Bắc là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Trường Sơn

48.

Vùng nào có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Trường Sơn

d)

Đông Bắc

49.

Nguyên nhân làm cho thiên nhiên vùng đồi núi phân hóa Đông-Tây rất phức tạp chủ yếu do tác động

a)

Gió mùa và độ cao địa hình

b)

Độ cao địa hình và vị trí địa lý

c)

Vị trí địa lý và hướng các dãy núi

d)

Hướng các dãy núi và gió mùa

50.

Biên độ nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc do

a)

Nền nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc

b)

Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhỏ

c)

Miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

d)

Địa hình miền Bắc chủ yếu là đồi núi

51.

Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao

a)

Dưới 600-700m

b)

Từ 600-700m đến 2600m

c)

Từ 900-1000m đến 2600m

d)

Từ 2600m trở lên

52.

Loại kháng sản có trữ lượng lớn ở mièn Bắc và Đông Bắc Bộ là

a)

Sắt

b)

Thiếc

c)

Than

d)

Dầu khí

53.

Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

54.

Đất mùn thô có chủ yếu ở đai

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa trên núi

c)

Ôn đới gió mùa trên núi

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

55.

Trong đai nhiệt đới gió mùa nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất là

a)

Đất phù sa

b)

Đất Pheralit

c)

Đất phèn

d)

Đất mặn

56.

Giới hạn phía Bắc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Sông Cả

d)

Dãy Tam Điệp

57.

Ranh giới phía Tây, Tây Nam miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Tả ngạn sông Hồng

b)

Hữu hạn sông Hồng

c)

Sông Cả

d)

Sông Mã

58.

Các thiên tai thường xay ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

b)

Ngập lụt vào mùa mưa

c)

Thiếu nước vào mùa khô

d)

Động đất

59.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở

a)

Vùng núi thấp, mưa nhiều khí hậu ẩm ướt

b)

Nơi có khí hậu từ khô đến ẩm ướt

c)

Vùng núi cao, khí hậu mát mẻ

d)

Khu vực mưa nhiều, khí hậu mát mẻ

60.

Địa hình nên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuận lợi

a)

Chăn nuôi gia súc, phát triển cây công nghiệp

b)

Trồng cây lương thực và phát triển du lịch

c)

Chăn nuôi gia súc nhỏ và trông cây ăn quả

d)

Phát triển cây công nghiệp hàng năm

61.

Hệ sinh thái rừng nào sau đây không phải trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt

a)

Hệ sinh thái rừng tràm

b)

Rừng có cấu trúc nhiều tầng với ba tầng cây gỗ

c)

Rừng ngập mặn

d)

Hệ sinh thái xa van, cây bụi gai nhiệt đới khô trên đất cát

62.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa địa hình theo độ cao

a)

Sinh vật

b)

Địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Kinh độ

63.

Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên ở mièn Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Nạn cát bay, cát chảy

c)

Thât thường của nhịp điệu khí hậu

d)

Hạn hán thường xuyên xảy ra

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên đối với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Tập trung dầu khí trữ lượng lớn

b)

Ven biển có rừng ngập mặn phát triển

c)

Bờ biẻn khúc khuỷu, có nhiều vịnh biển sâu

d)

Tính không ổn định của thời tiết là trở ngại lớn của miền

65.

Đặc điểm không thuộc vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

Địa hình cao có dãy núi xen kẻ thung lũng sông

b)

có các cao nguyên đá vôi

c)

Có các dãy núi cao trung bình

d)

Chủ yếu có các cao nguyên ba dan

66.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt nhỏ

c)

Phân thành 2 mùa mưa, khô rõ rệt

d)

Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng

67.

Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn suy thoái, vì

a)

Rừng giàu lên hiện nay còn rất ít

b)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

c)

Diện tích rừng nghèo và rừng non mới phục hồi chiếm phần lớn

d)

Diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên

68.

Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

Thành lập thêm các vườn quốc gia, khu bảo tồn

b)

Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

c)

Bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh vật

d)

Tăng cường quản lý vốn rừng

69.

Trong những năm gần đây, tỉ lệ độ che phủ rừng nước ta có xu hướng

a)

Không tăng

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Tăng, giảm không ổn định

70.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

Thực hiện kĩ thuật canh tát trên đất dốc

b)

Sử dụng biện pháp nông-lâm kết hợp

c)

Thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

Ngăn chặn nạn du canh du cư

71.

Vai trò chính của rừng đầu nguồn là

a)

Bảo tồn nguồn gen sinh vật

b)

Điều hòa nguồn nước cho các hồ thuỷ điện

c)

Điều hòa nguồn nước giữ đất

d)

Tham quan du lịch

72.

Theo qui hoạch đến năm nào Nhà nước và nhân dân hoàn thành mục tieu trồng mới 5 triệu ha rừng

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

73.

70% diện tích rừng của nước ta là

a)

Rừng giàu và trung bình

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi

74.

Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng nước ta

a)

Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức

b)

Đất bị bạc màu trơ sỏi đá

c)

Đất bị xói mòn, rửa trôi, xâm thực

d)

Đất trống, đồi núi trọc gia tăng

75.

Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng là

a)

Cung cấp gỗ, dược phẩm, phát triển du lịch

b)

Chống xói mòn đất, hạn chế lũ lụt

c)

Điều hòa khí quyển, giữ mực nước ngầm

d)

Ngăn lũ quét, chống xói mòn

76.

Để bảo vệ đát và đồi núi cần quan tâm đến việc

a)

Quản lý sử dụng vốn đất hợp lý

b)

Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất

c)

Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất

d)

Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đát

77.

Nguồn gây ô nhiễm nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là

a)

Chất thải của hoạt động du lịch

b)

Nước thải công nghiệp và dô thị

c)

Thuốc trừ sâu và hóa chất dư thừa trong nông nghiệp

d)

Chát thải sinh hoạt của các khu dân cư

78.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là

a)

Chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái

b)

Sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái Đất gây ra hiều thiên tai

c)

Săn bắt,buôn bán trái phép các động vật hoang dã

d)

Ô nhiễm môi trường

79.

Hiện tượng nào dưới đây không phải là hậu quả của việc mất rừng

a)

Lũ lụt gia tăng

b)

Đất trượt, đá lỡ

c)

Khí hậu biến đổi

d)

Động đất

80.

Để chống xói mòn trên đát dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Bảo vệ rừng và đất rừng

c)

Ngăn chặn nạn du canh, du cư

d)

Áp dụng biện pháp nông-lâm kết hợp

81.

Ý nào sau đây không thể hiện được tính đa dạng sinh học

a)

Vùng phân bố

b)

Số lượng thành phần loài

c)

Các kiểu hệ sinh thái

d)

Nguồn gen

82.

Trong những năm gần đây nguyên nhân dẫn đến diện tích đất hoang đồi núi trọc giảm mạnh là

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

Toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng

c)

Phát triển thủy điện và thủy lợi

d)

Nạn du canh, du cư

83.

Tình trạng mất cân bằng sinh thái nước ta biểu hiện ở

a)

Không khí ngày càng ôn nhiễm

b)

Gia tăng bão lụt, hạn hán và sự thất thường về thời tiết, khí hậu

c)

Ô nhiễm nguồn nước trên mặt ngày càng nặng nề

d)

Ô nhiêm nguồn nước ngầm

84.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc ở thời gian nào

a)

Từ tháng VIII đến tháng X

b)

Từ tháng IV đến tháng IX

c)

Từ tháng VI đến tháng XI

d)

Từ tháng VI đến thán IX

85.

Vùng nào ở nước ta thương xuyên chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão

a)

Ven biển Bắc Bộ

b)

Ven biển Nam Trung Bộ

c)

Ven biển Nam Bộ

d)

Ven biển Bắc Trung Bộ

86.

Tần xuất cra bão cao nhất vào

a)

Tháng VII

b)

Tháng VIII

c)

Tháng IX

d)

Tháng X

87.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Ở miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

Ở miền Trung sớm hơn miền Bắc

c)

Chậm dần từ Nam ra Bắc

d)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

88.

Ở nước ta, lũ quét thường xảy ra ở những vùng nào

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

89.

Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long do

a)

Mưa lớn, triều cường

b)

Mưa trên diện rộng

c)

Sông lớn, mặt đất thấp

d)

Có đê sông, đê biển bao bọc

90.

Khu vực có động đất hoạt động mạnh ở nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

91.

Ở miền Trung, lũ quét chỉ xảy ra

a)

Khi có mưa lớn

b)

Vào đầu mùa mưa

c)

Vào giữa mùa mưa

d)

Vào cuối mùa mưa

92.

Đồng bằng sông Hồng không có mùa khô sâu sắc như Tây Nguyên do

a)

Địa hình thấp hơn

b)

Vị trí giáp biển

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

d)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

93.

Có thời gian khô hạn kéo dài nhất trong năm là vùng

a)

Tây Bắc Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Ven biển cực Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

94.

Vì sao lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở mièn Bắc không nhiều như ở miền Nam

a)

Mùa khô miền Bắc có mưa phùn

b)

Có nguồn nước ngầm phong phú

c)

Miền Băc ở xa xích đạo

d)

Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn

95.

Biện pháp phòng tránh bão là

a)

Tăng cường việc trồng rừng đầu nguồn

b)

Dự báo khá chính xác quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão

c)

Xây dựng các công trình thoát lũ

d)

Xây dựng các công trình ngăn mặn và ngăn thủy triều

96.

Để phòng chống khô hạn lâu dài cần

a)

Xây dựng các công trình thủy lợi

b)

Thực hiện kỹ thuật canh tác trên đất dốc

c)

Bố trí nhiều trạm bơm nước

d)

Tăng cường trồng và bảo vệ rừng

97.

Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn mà là do

a)

Ảnh hưởng của triều cường

b)

Địa hình dốc, nước tập trung mạnh

c)

Địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đe sông đê biển

d)

Không có các công trình thoát lũ

98.

Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta

a)

Động đất

b)

Ngập lụt

c)

Lũ quét

d)

Hạn hán