wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa kì 2

Total questions: 96

Worksheet time: 16hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu tháp tuổi nào dưới đây phản ánh dân số đang chuyển từ dân số trẻ sang già

a)

A.hình tam giác

b)

B.hình quả chuông

c)

C.hình chum

d)

D.không thể sđ đc

2.

Dân số trên tg tăng lên hay giảm đi là do

a)

A.sinh đẻ và nhập cư

b)

B.xuất cư và tử vong

c)

C.sinh đẻ và tử vong

d)

D.sinh đẻ và xuất cư

3.

Về mặt môi trường dân số tác động rõ rệt đến

a)

A.y tế và an sinh xã hội

b)

B.thu nhập và mức sống

c)

C.tiêu dùng và tích lũy

d)

D.không gian sống

4.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của 1 quốc gia

a)

A.tự nhiên-sinh học

b)

B.chính sách dân số

c)

C.phong tục tập quán

d)

D.tâm lí xã hội

5.

Ở những nc ptr tỉ suất tử thô thg cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây

a)

A.dân số già

b)

B.dịch bệnh

c)

C.động đất

d)

D.bão lụt

6.

Tiêu chí nào sau đây đc sd để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

A.quy mô số dân

b)

B.mật độ dân số

c)

C.cơ cấu dân số

d)

D.loại phần cư

7.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn tg

a)

A.châu á

b)

B.châu âu

c)

C.châu mỹ

d)

D.châu phi

8.

Một trong những biểu hiện của qtr đô thị hóa là

a)

A.dân nông thôn ra thành phố lm vc nhiều

b)

B.dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

c)

C.dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ

d)

D.lối sống đo thị ngày càng phổ biến rộng rãi

9.

Nhân tố quyết định đến hướng ptr của đô thị trong tương lai là

a)

A.sự ptr kinh tế

b)

B.lối sống mức thu nhập

c)

C.chính sách ptr đô thị

d)

D. Vị trí địa lí điều kiện tự nhiên

10.

Ảnh hưởng tích cực của đo thị hóa đến xã hội là

a)

A.thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

B.tạo vc lm nâng cao thu nhập

c)

C.chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

D.tạo môi trường đô thi chất lượng

11.

Nguồn lực nào sau đây là nguồn lực bên ngoài

a)

A.lịch sử văn hóa

b)

B.dường lối chính sách

c)

C. Nguồn vốn đầu tư

d)

D.vốn đầu tư nc ngoài

12.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực có thể phân thành

a)

A. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên

b)

B.điều kiện tự nhiên ,dân cư và kinh tế

c)

C.vị trí địa lí , tự nhiên , kinh tế -xã hội

d)

D.điều kiện tự nhiên nhân văn hỗn hợp

13.

Nguồn vốn thị trường khoa học và công nghệ từ nc ngoài hưởng tới sự ptr kinh tế của 1 quốc gia đc gọi là nguồn lực

a)

A.tự nhiên

b)

B. Bên trong

c)

C. Bên ngoài

d)

D.kinh tế xã hội

14.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi cùng ptr giữa các lãnh thổ

a)

A.đất đai biển

b)

B.vị trí địa lí

c)

C. Khoa hc

d)

D.lao động

15.

"Là yếu tố đầu vào cho quá trình sản xuât"là vai trò của nguồn lực nào sau đây

a)

A.tự nhiên

b)

B. Vị trí địa lí

c)

C.kinh tế xã hội

d)

D.trong và ngoài nc

16.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ ptr của lực lượng sx là

a)

A.cơ cấu ngành kinh tế

b)

B.cơ cấu thành phần kinh tế

c)

C.cơ cấu lãnh thổ

d)

D.cơ cấu lao động

17.

Thành phần nào sau đây "không" đc xếp vào cơ cấu tành phần kinh tế của 1 quốc gia

a)

A.khu vực kinh tế nhà nc

b)

B.khu vực kinh tế ngoài nhà nc

c)

C.khu vực có vồn đầu tư nc ngoài

d)

D.nông nghệp lâm nghiệp thủy sản

18.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

A.công nghiệp và xây dựng dịch vụ và khu vực trong nc

b)

B.nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản công nghiệp và xây dựng dịch vụ

c)

C.công nghiệp lâm nghiệp và thủy sản khu vực ở trong nc và dịch vụ

d)

D.công nghiệp và xây dựng dịch vụ và khu vực ngoài nc

19.

Phản ánh tính chất và trình độ ptr kinh tế là

c)

C.cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

D.cơ cấu dân số theo lao động

20.

Quá trình chuyển dịch từ 1 nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang 1 nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

A.hiện đại hóa

c)

C.công nghiệp hóa

d)

D.hóa học hóa

21.

Tư liệu sản xuất chủ yếu ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A.nguồn nc khí hậu

b)

B.đất trồng mặt nc

c)

C.địa hình cây trồng

d)

D.sinh vật địa hình

22.

Đối tượng của sx nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản là

a)

A.máy móc và cây trồng

b)

B.hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

C.cây trồng và vật nuôi

d)

D.cây trồng và hàng tiêu dùng

23.

Nhân tố ảnh hưởng lm cho sx nông nghiệp bấp bênh là

a)

A.đất đai

b)

B.nguồn nc

c)

C.khí hậu

d)

D.sinh vật

24.

Nhân tố nào lm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp

a)

A.quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

B.dân cư lao động

c)

C.tiến bộ khoa hc kĩ thuật

d)

D.thị trường

25.

Vai trò nào sau đây không đúng vs ngành sx nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

a)

A.cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

B.cung cấp nguyên liệu cho nh ngành công nghiệp

c)

C. Nâng cao giá trị thương phẩm nông sản

d)

D.cho phép áp dụng tiến bộ khoa hc vào sản xuất

26.

Gia súc nhỏ bao gồm những loại vật nuôi nào sau đây

a)

A.lợn cừu dê

b)

B.lợn bò dê

c)

C. Dê cừu trâu

d)

D.lợn cừu trâu

27.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo

a)

A.trung quốc

b)

B.hoa kì

c)

C.liên ban nga

d)

D.ô xtray li a

28.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

A. Cơ sở

b)

B. Quyết định

c)

C.tiền đề

d)

D.quan trọng

29.

Vài trò nào sau đây không đúng hoàn toàn vs ngành trồng trọt

a)

A.cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

C.cơ sở để ptr chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

D.cơ sở để công nghiệp hóa hiện đại hóa kinh tế

30.

Phương thức chăn thả gia súc thg dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây

a)

A.đồng cỏ tự nhiên

b)

B.phụ phẩm thủy sản

c)

C.hoa màu lương thực

d)

D.chế biến tổng hợp

31.

Ptr ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia

a)

A.thủy sản

b)

B.lâm sản

c)

C.nông sản

d)

D.khoáng sản

32.

Tư liệu sản xuất qtr không thể thay thế đc của ngành thủy sản là

a)

A . Diện tích mặt đất chuyên môn của lao động

b)

B.diện tích mặt đất chất lượng nguồn nc

c)

C.diện tích mặt nc chất lượng nguồn lực

d)

D.diện tích mặt nc chất lượng nguồn nc

33.

Trong các vai trò dưới đây của ngành lâm nghiệp vai trò nào có ý nghĩa trong vc ứng phó vs biến đổi khí hậu

a)

A.chống xói mòn đất giảm lũ lụt

b)

B.điều tiết lg nc trong đất

c)

C.giảm lương ko khí nhà kính trong khí quyển

d)

D.bảo tồn đa dạng sinh hc

34.

Vai trò quan trọng của rừng đối vs môi trg là

a)

A.điều hòa lg nc trên mặt đất

b)

B.cung cấp lâm sản phục vụ xuất

c)

C.cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

D.nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

35.

Vai trò của ngành nuôi trồng thủy sản không phải là

a)

A.cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con ng

b)

B.nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

C.tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm cua cá

d)

D.cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

36.

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào sau đây

a)

A.phát huy sức mạnh toàn dân để ptr nông nghiệp

b)

B.góp phần sd hợp lí hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

C.thúc đẩy chuyên môn hóa trong sx nông nghiệp

d)

D.hạn chế tác động của tự nhiên góp phần bảo vệ môi trg

37.

Hình thức cao nhất trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

A.tranh trại

b)

B.vùng nông nghiệp

c)

C.hợp tác xã nông nghiệp

d)

D.thể tổng hợp nông nghiệp

38.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

A.khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

B.thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

C.thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

D.thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn

39.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

A.gắn vs thị trg các địa phương và các vùng

b)

B.thúc đẩy chuyên môn hóa tromg nông nghiệp

c)

C. Tạo vc lm tăng thêm thu nhập cho lao đông

d)

D.đẩy mạnh công nghiệp chế biến tăng xuất khẩu

40.

Định hướng ptr nông nghiệp trong tg lai là

a)

A.thích ứng biến đổi khí hậu và ptr bền vững

b)

B.gắn vs thị trg các địa phương và các vùng

c)

C.tạo vc lm tăng thêm thu nhập cho ng lao động

d)

D.đẩy mạnh công nghiệp chế biến tăng xuất khẩu

41.

Đặc điểm của sản xuất nông nghiệp

a)

A.có tính tập trung cao độ chuyên môn hóa cao

b)

B.có tính mùa vụ phân bố tg đối rộng

c)

C.đối tg sản xuất là cây trồng vật nuôi

d)

D.khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

42.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

A.cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

B.thúc đẩy tăng trg kinh tế

c)

C.sản xuất ra nh sản phẩm mới

d)

D.khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

43.

Nhân tố kinh tế xã hội tạo đk để công nghiệp thay đổi cả cơ cấu và phân bố

a)

A.đất đai nc

b)

B.Nguồn vốn và thị trg

c)

C.khí hậu rừng

d)

D.vị trí địa lí

44.

Nhân tố nào sau đây giúp công nghiệp ptr nhanh và bền vững hình thành các ngành mới

a)

A.dân cư và nguồn lao động

b)

B.thị trg

c)

C.đg lối chính sách

d)

D.khoa hc công nghệ

45.

Nhân tố dân cư lao động ảnh hưởng tới sự ptr và phân bố công nghiệp là

a)

A.thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

b)

B.đảm bảo nguồn nhân lực

c)

C.xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

D.xuất hiện nh ngành ms

46.

Ngành sản xuất công nghiệp khác vs ngành sx nông nghiệp ở chỗ

a)

A.đất trồng và tư liệu sx

b)

B.cây trồng vật nuôi và đối tg lao động

c)

C.phụ thuộc chặt chẽ vào đktn

d)

D.ít phụ thuộc vào đktn

47.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống ng dân là

a)

A.thúc đẩy nh ngành ptr

b)

B.tạo vc lm ms tăng thu nhập

c)

C.lm thay đổi phân công lđ

d)

D.khai thác hiệu quả các tài nguyên

48.

Yếu tố có ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở sx cx như mức độ thuận lợi trong tp cận các nhân tố bên ngoài là

a)

A.khoáng sản

b)

B.nguồn nc

c)

C.vị trí địa lí

d)

D.khí hậu

49.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới ptr tốc độ ptr các hình thức tổ chức lãnh thổ của ngành công nghiệp

a)

A.dân cư nguồn lao động

b)

B.thị trg

c)

C.cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật

d)

D.đg lối chính sách

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây pk gắn vs đội ngũ lđ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

a)

A.điện tử tin hc

b)

B.thực phẩm

c)

C.dệt may

d)

D.vật liệu xây dựng

51.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A.than đá

b)

B.củi gỗ

c)

C.nguyên tử thủy điện

d)

D.các nguồn năng lg tự nhiên

52.

Ngành công nghiệp nào sau đây đc coi là thước đo trình độ ptr kinh tế kĩ thuật mọi quốc gia trên tg

a)

A.cơ khí

b)

B.hóa chất

c)

C.điện tử tin hc

d)

D.năng lượng

53.

Ngành công nghiệp nào thg gắn chặt vs nông nghiệp

a)

A.cơ khí

b)

B.hóa chất

c)

C.năng lượng

d)

D.chế biến lg thực thực phẩm

54.

Cơ cấu sd năng lượng hiện nay có sự tđ theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A.củi gỗ

b)

B.than đá

c)

C.dầu khí

d)

D.năng lượng mới

55.

Nguồn năng lượng nào sau đây đc xếp vào loại không cạn kiệt

a)

A.than đá

b)

B.dầu khí

c)

C.sức gió

d)

D.củi gỗ

56.

Ngành nào sau đây không thuộc sx hàng tiêu dùng

a)

A.dệt may

b)

B.da giày

c)

C.rượu bia

d)

D.nhựa

57.

Ngành công nghiệp thg đi trc 1 bước trong qtr công nghiệp hóa của các nc là

a)

A.cơ khí

b)

B.năng lượng

c)

C.luyện kim

d)

D.dệt

58.

Ngành công nghiệp nào sau đây thg phân bố ở những nc có nguồn lao động dồi dào giá nhân công rẻ thị trg tiêu thụ rộng lớn

a)

A.cơ khí

b)

B.sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C.hóa chất

d)

D.năng lượng

59.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

A.không tiêu thụ nh kim loại điện và nc

b)

B.vốn đầu tư ít quy trinh sx k phức tạp

c)

C.chi phí vận tải và vốn đầu tư nh

d)

D.đòi hỏi lực lượng lao động trẻ có trình độ

60.

Biện pháp qtr để giảm khí CO2 k pk là

a)

A.giảm đốt than đá

b)

B.giảm đốt dầu khí

c)

C.tăng trồng rừng

d)

D.tăng đốt củi gỗ

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sx hàng tiêu dùng

a)

A.đòi hỏi vốn đầu tư ít hoàn vốn nhanh

b)

B.dễ gây ô nhiễm mtr kk và nc

c)

C.thời gian xây dựng cơ sở hạ tg tương đối ngắn

d)

D.quy trình sx phức tạp nh giai đoạn

62.

Sản phẩm công nghiệp của sx hàng tiêu dùng chủ yếu

a)

A.dành cho các ngành công nghiệp khác

b)

B.phục vụ cho cs hàng ngày của ng dân

c)

C. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

D.phục vụ cho các hđ trong cs

63.

Công nghiệp điện lực k có vai trò nào sau đây

a)

A.cơ sở để ptr nền công nghiệp hiện đại

b)

B.cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ kh kt

c)

C.đáp ứng nhu cầu văn hóa văn minh con ng

d)

D.cơ sở về nhiên liệu cho cn chế biến

64.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A.điểm công nghiệp

b)

B.khu công nghiệp

c)

C.trung tâm công nghiệp

d)

D.vùng công nghiệp

65.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A.khu vực có ranh rõ ràng

b)

B.nơi có 1 đến 2 xí nghiệp

c)

C.có dv hỗ trợ công nghiệp

d)

D.gắn vs đô thị vừa và lớn

66.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

A.nhằm đáp ứng có hiệu quả của kh kt

b)

B.nhằm sd hợp lí các đk tự nhiên và kt xh

c)

C.nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hđ công nghiệp gây ra

d)

D.nhằn phân bố hợp lí nguồn lđ giữa miền núi và đồng bằng

67.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

A.hạt nhân tạo vùng kt có sức lan tỏa

b)

B.cơ sở hình thành và ptr vùng kte

c)

C.đóng góp lớn vào gtr xuất khẩu ngành kte

d)

D.sd hợp lí tài nguyên nguyên liệu địa phương

68.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kte là

a)

A.giải quyết vc lm nâng cao thu nhập cho lđ

b)

B.sd hợp lí hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

C.đạt hiệu quả cao về kte thúc đẩy qtr công nghiệp hóa

d)

D.góp phần thay đổi mtr tạo cảnh quan mới

69.

Năng lượng nào sau đây k pk năng lượng tái tạo

a)

A.sức gió

b)

B.nhiệt điện

c)

C.mặt trời

d)

D.sức nc

70.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A.năng lượng mặt trời sức gió địa nhiệt

b)

B.năng lượng mặt trời sức gió than đá

c)

C.năng lượng mtr sức gió dầu khí

d)

D.mặt trời gió củi gỗ

71.

Vc đẩy mạnh sd câc nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây

a)

A.tăng lượng điệt năng sd nh hóa thạch

b)

B.góp phần giảm thải hiệu ứng nhà kính

c)

C.đảm bảo an ninh năng lượng mỗi quốc gia

d)

D.đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp

72.

Vc đẩy mạnh sd năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào

a)

A.đảm bảo an ninh lương thực

b)

B.giảm thải khí nhà kính

c)

C.đảm bảo cung cấp năng lượng cho cn

d)

D. Tăng lg điện năng sd nh hóa thạch

73.

Nh quốc gia trên tg chú trọng ptr nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

A.sd thuận lợi sinh nh nhiệt và gây ô nhiễm mtr

b)

B.gây ô nhiễm mtr băng hai cực tăng và chi phí đầu tư k lớn

c)

C.biến đổi kh toàn cầu nh tài nguyên và nhu cầu ng dân lớn

d)

D.năng lượng hóa thạch cạn kiệt ô nhiễm mtr và bđ khí hậu

74.

Giải pháp nào đc sd để hạn chế rác thải cn

a)

A.hạn chế các sp tái sd

b)

B.tăng cường sd nhựa 1 lần

c)

C.đẩy mạnh sd túi nilon và đồ nhựa

d)

D.phân loại tái chế rác thải công nghiệp

75.

Các chất thải công nghiệp dạng lỏng độc hại tới mtr là

a)

A.thủy tinh kim loại phế liệu

b)

B.các axit hữu cơ xà phòng

c)

C.vỏ chai lọ hộp nhựa

d)

D.CO2 CO NO NO2 CH4

76.

Định hướng ptr công nghiệp là

a)

A.giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng khai thác

b)

B.đẩy mạnh sd năng lượng tái tạo

c)

C.ptr nhanh các ngành công nghiệp chế biến

d)

D.đảm bảo an ninh năng lượng

77.

Ngành dịch vụ đc mệnh danh là "ngành công nghiệp k khói "là

a)

A.bảo hiểm

b)

B.buôn bán

c)

C.tài chính

d)

D.du lịch

78.

Các hđ du lịch y tế gd thể dục thể thao bưu chính viễn thông thuộc nhóm ngành

a)

A.dịch vụ cá nhân

b)

B.dv kinh doanh

c)

C.dv tiêu dùng

d)

D.dv công

79.

Tài chính ngân hàng bảo hiểm... thuộc nhóm ngành

a)

A.công

b)

B.kinh doanh

c)

C.tiêu dùng

d)

D.sản xuất

80.

Hđ thuộc dịch vụ công là

a)

A.thương nghiệp y tế

b)

B.thủ tục hành chính

c)

C.tài chính tín dụng

d)

D.giáo dục bảo hiểm

81.

Dịch vụ thg đc chia lm các nhóm

a)

A.công sản xuất và tiêu dùng

b)

B.công kinh doanh và tiêu dùng

c)

C.bán buôn bán lẻ sản xuất và tiêu dùng

d)

D.dv kinh doanh sản xuất và tiêu dùng

82.

Đặc điểm của ngành dv là

a)

A.sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

B.nh loại sp đc lưu trữ

c)

C.sự tiêu dùng xảy ra trc sx

d)

D.hầu hết các sp đều hữu hình

83.

Khu vực nào có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp

a)

A. Công nghiệp

b)

B.nông nghiệp

c)

C.dịch vụ

d)

D.xây dựng

84.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng tới quy mô và trình độ ptr dv

a)

A.thị trg

b)

B.vốn đầu tư

c)

C.văn hóa lịch sử

d)

D.đặc điểm dân số

85.

Nhân tố nào có ảnh hưởng tới tốc độ ptr cơ cấu mạng lưới dv

a)

A.văn hóa lịch sử

b)

B.thị trg

c)

C.đặc điểm dân số

d)

D.vị trí địa lí

86.

Vai trò của dv vs xã hội là

a)

A.thúc đẩy ptr công nghiệp và nông nghiệp

b)

B.tạo vc lm và nâng cao thu nhập cho ng dân

c)

C.giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

D.góp phần tạo các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

87.

Vai trò của dv vs môi trg là

a)

A.thúc đẩy ptr công nghiệp và nông nghiệp

b)

B.tạo vc lm và nâng cao thu nhập

c)

C.giúp khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

D.tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

88.

Dịch vụ ptr mạnh có vai trò như thế nào đối vs kinh tế

a)

A.thúc đẩy các ngành sx vật chất ptr

b)

B.sd tốt hơn nguồn lđ ngoài nc

c)

C.phân bố lại dân cư giữa các vùng lt

d)

D.thu hút dân cư từ tt về nông thôn

89.

Quốc gia có chiều dài đg ô tô lớn nhất tg

a)

A.hoa kì

b)

B.ấn độ

c)

C.trung quốc

d)

D.liên ban nga

90.

Nc nào có chiều dài đg sắt đứng đầu tg

a)

A.trung quốc

b)

B.lb nga

c)

C.hoa kì

d)

D. Ca na đa

91.

Ngành vận tải ra đời muộn nhất

a)

A.đường hàng không

b)

B.đg ô tô

c)

C.đg sông

d)

D.đg biển

92.

Nhân tố ah đến quy mô và tốc độ ptr gtvt loại hình gtvt là

a)

A.khí hậu

b)

B.khoa hc kĩ thuật

c)

C.vị trí địa lí

d)

D.vốn đầu tư

93.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng k là

a)

A.an toàn tiện nghi nhất

b)

B.tốc độ vận chuyển nhanh nhất

c)

C.ít gây ra những vđ môi trg

d)

D.vận chuyển đc klg hàng hóa lớn

94.

Nơi có các tuyến đg biển hđ sôi nổi nhất

a)

A.thái bình dương

b)

B.đại tây dương

c)

C.ấn độ dương

d)

D.Địa trung hải

95.

Nhân tố trình độ ptr kinh tế ảnh hưởng đến sự ptr và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

A.mở rộng và hđ hóa mạng lưới

b)

B.qui mô và tốc độ ptr mạng lưới

c)

C.xuất hiện nh tb hiện đại

d)

D.mật độ phân bố và sd mạng lưới

96.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

A.tạo ra nh sp vật chất có hiệu quả

b)

B.quyết định đên vc nâng cao chất lg sống

c)

C.góp phần qtr vào phân công lao động

d)

D.thúc đẩy qtr hội nhập và toàn vầu hóa