wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí Cuối Kì II

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

Nguồn nước

b)

Đất đai

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

2.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức

a)

Đa canh

b)

Đa dạng

c)

Thâm canh

d)

Quảng canh

3.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp

a)

Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh

b)

Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường

c)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc

d)

Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm

5.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Khoai tây

6.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa

b)

Quần đảo Caribê

c)

Phía Đông Nam Mỹ

d)

Khu vực Tây Phi

7.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

8.

Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Ôn đới và cận nhiệt

c)

Nhiệt đới và ôn đới

d)

Cận cực và ôn đới

9.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su

a)

Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất bazan

b)

Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới

c)

Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón

d)

Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất bazan và đất đá vôi

10.

Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực

a)

Lúa mì, khoai,sắn

b)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Mía, ca cao, chè

d)

Cà phê, đậu tương, củ cải đường

11.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Cơ sở nguồn thức ăn

b)

Giống vật nuôi

c)

Hình thức chăn nuôi

d)

Thị trường tiêu thụ

12.

Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

Dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên

b)

Phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp

c)

Đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất

d)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hóa sản xuất

13.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

Nâng cao năng suất nông nghiệp

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

Cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất

14.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

b)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

c)

Sản xuất theo lối quàng canh để tăng năng suất

d)

Hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa

15.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

Kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Công nghiệp chế biến thức ăn

c)

Giống cây trồng năng suất cao

d)

Thuận lợi về khí hậu nguồn nước

16.

Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả

a)

Mở rộng diện tích đất canh tác

b)

Chồng rừng chống xói mòn đất

c)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng

d)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất

17.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là

a)

Cung cấp sức kéo cho trồng trọt

b)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người

d)

Cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt,canxi,natri

18.

Gia cầm thường được nuôi nhiều nhất ở

a)

Vùng chuyên lương thực

b)

Vùng chuyên canh hoa màu

c)

Vùng nuôi trồng thuỷ sản

d)

Các đô thị gắn với thị trường tiêu thụ lớn

19.

Cho bảng số liệu: diện tích lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2012-2015:

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tổng diện tích lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2012-2015

a)

Tăng trong giai đoạn 2012-2013

b)

Giảm liên tục trong giai đoạn 2012-2014

c)

Tăng nhanh nhưng không ổn định

d)

Giảm trong giai đoạn 2013-2014

20.

Cho bảng số liệu:

Sản lượng lương thực của thế giới, thời kỳ 1950-2003

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kỳ 1950-2003

a)

Sản lượng lương thực liên tục tăng

b)

Sản lượng lương thực giảm dần

c)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định

d)

Sản lượng lương thực tăng nhưng tăng chậm dần

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất

b)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

22.

Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng vì

a)

Vùng là vựa lúa lớn nhất thứ hai của cả nước

b)

Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

Khí hậu thuận lợi

d)

Thị trường tiêu thụ lớn

23.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển nhanh hơn ngành khác là do

a)

Không phải đầu tư ban đầu

b)

Nguồn thuỷ sản tự nhiên đã cạn kiệt

c)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường

d)

Thiên tai ngày càng nhiều nên không thể để đánh bắt được

24.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

Cơ sở thức ăn không ổn định

b)

Cơ sở vật chất còn lạc hậu

c)

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

d)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

25.

Điểm khác nhau cơ bản để nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp

b)

Phương pháp chăn nuôi

c)

Cơ cấu ngành chăn nuôi

d)

Điều kiện chăn nuôi

26.

Cho bảng số liệu sau:

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào đúng với bình quân lương thực theo đầu người của một số nước trên thế giới năm 2014?

a)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc cao nhất

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của Indonexia cao hơn Việt Nam

c)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc gấp 1,5 lần Ấn Độ

d)

Bình quân lương thực theo đầu người của Việt Nam gấp 1,6 lần Indonexia

27.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

28.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

29.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

Trình độ sản xuất

b)

Đối tượng lao động

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Trình độ lao động

30.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lý hơn

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

31.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

32.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

33.

Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm

a)

Dệt- may, da giày, nhựa

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

Rau quả sấy và đóng hộp

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

34.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân nghành nào sau đây

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

35.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu âu

c)

Trung Đông (Tây Nam Á)

d)

Châu đại Dương

36.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

37.

Khoáng sản nào sau đây được coi là” vàng đen” của nhiều quốc gia

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

38.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

Dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ-thủy tinh

c)

Nhựa, sành-sứ-thủy tinh, nước giải khát

d)

Dệt-may, da giày, nhựa,sành-sứ-thủy tinh

39.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản xuất của ngành

a)

Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

c)

Khai thác khoáng sản, thủy sản

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

40.

Trong ngành công nghiệp điện tử-tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Thiết bị viễn thông

41.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Điện tử-tin học

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp thực phẩm

42.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp

a)

Sản xuất ra lương thực-thực phẩm cho con người

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

43.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

Luyện kim

b)

Dệt may

c)

Cơ khí

d)

Điện lực

44.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia

a)

Thực phẩm

b)

Năng lượng

c)

Điện tử-tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

45.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

Điện lực

b)

Thực phẩm

c)

Điện tử-tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành công nghiệp dệt

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông

d)

Đòi hỏi trình độ khoa học-kĩ thuật cao

48.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

Dệt-may

b)

Giày-da

c)

Thuỷ điện

d)

Thực phẩm

49.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ La Tinh

d)

Tây Âu

50.

Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Năng lượng mới

51.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế-xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp

a)

Vị trí địa lý

b)

Thị trường

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai Giai đoạn

b)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phân hợp hợp giữa nhiều ngành

53.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

Làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

Phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

Tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

Tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

54.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ

b)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

c)

Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng

55.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Khai khoáng

56.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi:

a)

Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

57.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Địa nhiệt

58.

Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

a)

Bao gồm hai giai đoạn

b)

Gồm nhiều ngành phức tạp

c)

Gồm ít ngành sản xuất

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ

59.

Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

Quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại

b)

Nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

Nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu

d)

Nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động

60.

Ngành công nghiệp dệt-may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp năng lượng

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành kinh tế khác

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

d)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

62.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Dân cư và lao động

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

63.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

Nhà máy thuỷ điện, nhà máy điện hạt nhân

64.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách

65.

Tivi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Điện tử viễn thông

66.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Cơ khí

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

67.

Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có

a)

Nguồn thuỷ năng lớn

b)

Địa hình dốc, hiểm trở

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Trữ lượng than lớn

68.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006-2015

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thu và điện của Việt Nam giai đoạn 2006-2015

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006-2015

d)

Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thu và điện của Việt Nam giai đoạn 2006-2015

69.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp năng lượng

70.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên

71.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

Sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

Các loại xe vận chuyển và hàng hóa

72.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ô tô

73.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

Tạo mối quan hệ kinh tế-xã hội trong nước và trên thế giới

b)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

c)

Chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia

d)

Chỉ dẫn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực

74.

Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là

a)

An toàn

b)

Tính cơ động cao

c)

Tốc độ nhanh

d)

Chở được hàng nặng, cồng kềnh

75.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

Đường ô tô

b)

Đường hàng không

c)

Đường ống

d)

Đường sắt

76.

Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới

a)

Hoa kỳ

b)

Anh

c)

Nhật Bản

d)

Ôx-trây-li-a

77.

Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô

a)

Vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh

b)

Vận chuyển được hàng nặng, ổn định, giá rẻ

c)

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh mà không phương tiện nào sánh kịp

78.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thông tin liên lạc

d)

Giao thông vận tải

79.

Nhân tố kinh tế-xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải

a)

Sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư

b)

Đặc điểm địa hình, khí hậu và thời tiết

c)

Sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân

d)

Việc phát triển công nghiệp của địa phương

80.

Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phương tiện vận tải khác

a)

Đường ô tô

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

81.

Đối với hoạt động sản xuất, ngành giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây

a)

Vận chuyển sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

b)

Cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất

c)

Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện

d)

Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

82.

Ở nước ta vào mùa lũ, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất là

a)

Đường ô tô, đường ống

b)

Đường ô tô, đường sông

c)

Đường sắt và đường sông

d)

Đường ô tô và đường sắt

83.

Địa hình nhiều đồi núi ở nước ta ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển ngành giao thông vận tải

a)

Chỉ phát triển loại hình giao thông vận tải đường bộ

b)

Khó khăn tới công tác thiết kế các loại hình giao thông

c)

Hạn chế thời gian hoạt động của ngành giao thông vận tải

d)

Khó khăn phát triển giao thông vận tải đường hàng không

84.

Khí hậu và thời tiết có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của ngành giao thông vận tải

a)

Công tác thiết kế các công trình vận tải

b)

Hoạt động của phương tiện vận tải

c)

Sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

d)

Sự phân bố của các loại hình vận tải

85.

Cho bảng số liệu:

Cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của đường sắt là

a)

307 km

b)

309 km

c)

325 km

d)

327 km

86.

Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông cửu long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển

d)

Đường sông

87.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì hậu quả sẽ là

a)

Sản xuất và giá cả ổn định

b)

Sản xuất phát triển, giá cả tăng

c)

Sản xuất và giá cả sẽ giảm

d)

Ngừng sản xuất trong một thời gian

88.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngoại thương

a)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

b)

Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

90.

Cho bảng số liệu sau:

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2014 các nước nào xuất siêu

a)

Trung Quốc, Đức

b)

Trung Quốc, Hoa Kì

c)

Đức, Pháp

d)

Đức, Nhật Bản

91.

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị suất khẩu và giá trị nhập khẩu của các nước trong bảng số liệu trên

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp