wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực

2.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời

b)

bức xạ mặt đất.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp man ti trên.

3.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

4.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

5.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

6.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

7.

Ở vùng ôn đới, bờ Đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh, ít mưa.

b)

ấm, mưa nhiều.

c)

lạnh, khô hạn.

d)

nóng, ẩm ướt.

8.

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trường và phát triển đựợc gọi là

a)

sinh quyển.

b)

thổ nhưỡng.

c)

khí quyển.

d)

thủy quyển.

9.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Đài nguyên.

b)

Rừng lá kim.

c)

Thảo nguyên.

d)

Rừng lá rộng.

10.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

nơi tiếp giáp với tầng ôdôn.

b)

giữa của tầng cao khí quyển.

c)

đỉnh núi cao nhất thế giới.

d)

nơi tiếp giáp tầng bình lưu.

11.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất

d)

đai cao.

12.

Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do

a)

lớp vỏ địa lí trên lục địa và đại dương không đồng nhất, luôn bị tách rời và luôn chuyển động.

b)

các thành phần lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi và bị phân hóa thành nhiều dạng khác nhau.

c)

các thành phần lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau.

d)

lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt của tất cả các thành phần địa lí trong địa quyển.

13.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất.

d)

đai cao.

14.

Các vành đai nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

15.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

16.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

c)

giảm lưu lượng nước sông.

d)

điều hoà dòng chảy sông.

17.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.  

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

18.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước

19.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về vỏ địa lí?

a)

Các thành phần của lớp vỏ địa lí đều chịu tác động của ngoại lực và nội lực.

b)

Lãnh thỗ nào cũng có nhiều thành phần địa lí ảnh hưởng qua lại, phụ thuộc nhau.

c)

Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của vỏ địa lí có sự biển đổi.

d)

Một thành phần vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần khác.

21.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Đá mẹ.

d)

Địa hình.

22.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ ẩm.

b)

độ rắn.

c)

độ phì.

d)

nhiệt độ.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Không đồng thời tác động.

b)

Tác động theo các thứ tự.

c)

Có mối quan hệ với nhau.

d)

Không ảnh hưởng nhau

24.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiêng.

b)

Độ dốc và hướng sườn.

c)

Hướng nghiêng và độ dốc.

d)

Hướng sườn, độ cao và độ dốc.

25.

Miền có gió Mậu dịch thổi qua mưa ít do

a)

gió không qua đại Dương.

b)

tính chất của gió khô, nóng.

c)

gió xuất phát từ vùng áp cao.

d)

tốc độ gió yếu và chậm.

26.

Không khí chứa nhiều hơi nước và làm khí áp giảm, điều này xảy ra ở vùng

a)

áp thấp ôn đới.

b)

áp cao chí tuyến.

c)

áp thấp xích đạo.

d)

áp cao cận cực.

27.

Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?

a)

A-ma-dôn.

b)

Nin.

c)

I-ê-nit-xây.

d)

Mê Công.

28.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có

a)

nhiều thung lũng.

b)

địa hình phức tạp.

c)

độ dốc địa hình.

d)

nhiều đỉnh núi cao.

29.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và nước.

b)

Nhiệt và ẩm.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Ẩm và khí.

30.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Xavan.

c)

Rừng xích đạo.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

31.

Ở những nơi có khu áp cao hoạt động sẽ có lượng mưa 

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

mưa ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

32.

Ở những nơi có khu áp thấp hoạt động lượng mưa thường

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

mưa ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

33.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

thời tiết khô hạn.

d)

mưa rất ít .

34.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

35.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

dòng biển.

b)

địa hình.

c)

khí áp.

d)

sinh vật.

36.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.

b)

tuyết rơi.

c)

nước ngầm.

d)

nước mưa.

37.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm  là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

38.

Sông có chiều dài nhất thế giới là

a)

sông A-ma-dôn.

b)

sông Trường Giang.

c)

sông Nin.

d)

sông Mê Công.

39.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ là mùa mưa nhiều.

b)

Mùa đông là tuyết rơi.

c)

Mùa xuân là mùa tuyết tan.

d)

Mùa thu là mùa mưa nhiều.

40.

Nguyên nhân làm  cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hoà là do

a)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

nằm trong đới khí hậu ôn đới.

c)

nằm trong đới khí hậu xích đạo.

d)

nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm mực nước lũ các sông ngòi  miền Trung nước ta thường lên rất nhanh là do

a)

sông lớn, lòng sông rộng, sông có nhiều phụ lưu.

b)

sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn  trong thời gian ngắn.

d)

sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

42.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ 

a)

nước trên  mặt thấm xuống.

b)

nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ  dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

43.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

44.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

45.

Thủy triều hình thành do:

a)

Sức hút của dải ngân hà.

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

46.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Vùng cực.

47.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

biển và đại dương.

48.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển.

49.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

50.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu

c)

sinh vật.

d)

địa hình

51.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu

c)

sinh vật.

d)

địa hình.

52.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng.

b)

nước.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

nhiệt độ

53.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người.

b)

khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người.

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, khoáng sản.

54.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nước và độ ẩm.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng.

55.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

56.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

57.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

58.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, độ cao, sinh vật, con người.

59.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

60.

Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do

a)

Quá lạnh.

b)

Thiếu ánh sáng.

c)

Độ ẩm cao.

d)

Mưa ít.

61.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.

b)

các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

c)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

d)

các vùng quanh cực Bắc và Nam.

62.

Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là

a)

A-ta-ca-ma, Na-míp.

b)

Gô-bi, Na-míp.

c)

A-ta-ca-ma, Xa ha ra.

d)

Na-míp, Tac-la-ma-can.

63.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

c)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.

64.

Mực nước ngầm trên lục địa không  phụ thuộc vào  yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

65.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

66.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng ở gần Trái Đất hơn Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.

67.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

68.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến việc sử dụng đất?

a)

Thau chua, rửa mặn.

b)

Bón phân hóa học.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

69.

Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?

a)

Đất cát.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Đất feralit.

70.

Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất phèn.

c)

Đất sét.

d)

Đất feralit.

71.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi

a)

Độ dốc lòng sông.

b)

Thực vật, hồ đầm.

c)

Lượng mưa tăng lên.

d)

Hàm lượng phù sa tăng.

72.

Ở nước ta sinh quyển, thủy quyển và thổ nhưỡng quyển có sự tác động qua lại với nhau thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Vùng đồi núi, rừng bị phá hủy, vào mùa mưa dễ xảy ra hiện tượng xói mòn, sạt lở.

b)

Ven biển nhiều vũng, vịnh và đầm phá nên ban ngày gió đất, ban đêm gió biển hoạt động.

c)

Bắc Trung Bộ nước ta chịu tác động mạnh của gió phơn do chủ yếu là đất cát, rừng phi lao.

d)

Ở đồng bằng Bắc bộ nước ta có đất phù sa, mưa phùn mùa đông nên trồng được cây ôn đới.

73.

Hiện tượng mưa ngâu của nước ta liên quan đến sự xuất hiện của

a)

frông cực.

b)

frông nóng.

c)

frông lạnh.

d)

dải hội tụ nhiệt đới.

74.

Vào mùa Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là

a)

Trường Sơn Đông.

b)

Trường Sơn Tây.

c)

cả hai sườn đều mưa nhiều.

d)

không có sườn nào.

75.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho khu vực Xích đạo có lượng mưa nhiều nhất?

a)

Áp cao, gió Mậu dịch.

b)

Áp thấp, nhiệt độ cao.

c)

Áp thấp, nhiệt độ thấp.

d)

Áp cao, gió mùa.

76.

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng.

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa.

c)

thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường.

d)

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công.

77.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.

b)

Nơi có lớp phủ thực vật phong phú  lượng nước ngầm  kém.

c)

Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.

d)

Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.

78.

Việt Nam là đất nước nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa thì đất sẽ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

phong hóa mạnh, tầng đất dày.

b)

đất yếu, tầng đất mỏng.

c)

tuổi đất già.

d)

tuổi đất trẻ.

79.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất ?

a)

Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.

b)

Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.

c)

Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.

d)

Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.

80.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày, do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

81.

Sự phân bố đất liền, biển và đại dương kết hợp dãy núi chạy hướng kinh tuyến là nguyên nhân khiến cho thảm thực vật ở lục địa Bắc Mĩ có sự thay đổi theo quy luật nào sau đây

a)

Đai cao.

b)

Địa đới.

c)

Địa ô.

d)

Thống nhất.

82.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà.

b)

Hồ Ba Bể.

c)

Hồ Trị An.

d)

Hồ Tây.

83.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

84.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với biên độ nhiệt độ năm của một số địa điểm trên thế giới?

a)

Cuốcxcơ cao hơn Pôdơnan.

b)

Vácxava thấp hơn Valenxia.

c)

Pôdơnan cao hơn Vácxava.

d)

Cuốcxcơ thấp hơn Valenxia.

85.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao ở bán cầu Bắc?

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng, biên độ nhiệt độ năm giảm.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm giảm.

d)

Nhiệt độ trung bình năm tăng, biên độ nhiệt độ năm tăng.

86.

Dựa vào bảng số liệu sau:

Biên độ nhiệt năm của Lạng Sơn là

a)

100C

b)

120C

c)

12,50C

d)

140C

87.

Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới.

b)

Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn.

c)

Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn.  

d)

Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực.

88.

Quy luật nào sau đây thể hiện rõ nhất trên lãnh thổ nước ta?

a)

Địa ô.

b)

Địa đới.

c)

Đai cao.

d)

Phi địa đới.

89.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.

b)

Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi.

c)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

d)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi.

90.

Vùng Bắc Trung Bộ nước ta, sườn đông dãy Trường Sơn có gió phơn (gió Lào) khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Có gió khô Tây Nam thổi đến.

c)

Có gió Mậu Dịch thổi đến.

d)

Do ảnh hưởng của địa hình chắn gió.

91.

Nhiệt độ trung bình tháng I tại một số địa điểm ở nước ta

Nhận xét nào không đúng cho bảng số liệu trên

a)

Nhiệt độ tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Lạng Sơn có nhiệt độ tháng I thấp nhất

c)

T/p Hồ Chí Minh có nhiệt độ tháng I cao nhất

d)

Thành phố Hồ Chí Minh nóng quanh năm

92.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Tròn.

93.

Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa nước ta 1999 – 2011

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và sự tăng trưởng sản lượng lúa nước ta 1999 – 2011

a)

Miền.

b)

Kết hợp

c)

Cột.

d)

Đường.

94.

Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa luân chuyển của nước ta, năm 2010 và 2017:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế.

b)

Quy mô khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực kinh tế.

c)

Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế.

d)

Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực kinh tế.

95.

Cho biểu đồ sau: CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012

Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp.

b)

Tình hình hình phát triển cây công nghiệp.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp.  

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp.

96.

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2016:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của các nước, giai đoạn 2010 - 2016?

a)

Việt Nam tăng nhanh nhất.

b)

Xin-ga-po tăng nhanh nhất.

c)

Lào tăng chậm nhất.

d)

Xin-ga-po tăng ổn định.