wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cíu tao... (Địa CHK1)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vùng ôn đới mưa nhiều chủ yếu là do

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng, khi áp

thấp.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh, vị trí.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực, dòng biển.

d)

áp cao nhiệt đới, gió Mậu dịch, dòng biển.

2.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

3.

Vùng Bắc Trung Bộ nước tạ, sườn đông dây Trường Sơn có gió phơn (gió Lào) khô nóng

là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Có gió Mậu Dịch thối đến.

c)

Có gió khô Tây Nam thổi đến.

d)

Do ảnh hưởng của địa hình chấn gió

4.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước

cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là

a)

gió mùa.

b)

gió Mậu dịch.

c)

gió đất, gió biển.

d)

gió Tây ôn đới.

5.

Cho nhiệt độ ở chân sườn đón gió ẩm là 25°C, nhiệt độ ở chân sườn khuất gió 35°C. Độ

cao của ngọn núi sẽ là

a)

2000m.

b)

2500m.

c)

3000m.

d)

3500m

6.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo

thứ tự như thế nào?

a)

asp cao cục, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.

b)

Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo.

c)

Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chỉ tuyến, áp cao xích đạo.

d)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

7.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Đòng biển.

8.

Phân loại hô theo nguồn gốc hình thành, có các loại.

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

hồ bằng hà và hồ miệng núi lửn

d)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

9.

Hồ thủy điên Hòa Bình trên sông Đả nước ta thuốc loại bồ nào sau đâv?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lừa.

10.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau dây

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

11.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khi hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

12.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là.

a)

diều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

tăng rất nhanh lưu lượng đồng chảy.

d)

quy định tốc độ dòng chày sông.

13.

Băng hà có vai trò:

a)

dụ trữ nguồn nước ngọt.

b)

hạ thấp mực nước biển.

c)

nâng độ cao địa hình.

d)

điều hoà khí hậu.

14.

Ngày Nước Thế giới hàng năm là

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

24/4

15.

Thuy quyền Tí lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngắm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

sông, suối, hồ; nước ngắm; nước trong các biển và đại dương.

c)

biên, dại dương: nước trên lục địa; hơi nuớc trong khí quyền

d)

sông, suối, hỗ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

16.

Chỗ độ nước của sỏng phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngẫm, nhiệt độ trung bình nâm.

b)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngẩm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

c)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

d)

Nước ngầm, địn hình, thầm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

17.

Nguồn gốc hinh thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thắp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

quyệt rơi trong thời gian đài, nhiệt độ thắp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dãi.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

18.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

19.

Ở sườn chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 32*C; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là                            

a)

10*C.

b)

17*C.

c)

19*C.

d)

20*C.

20.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương.

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm

c)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

22.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết.   

c)

nước trên mặt

d)

nước ở biển.

23.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.      

c)

A-ma-dôn.      

d)

Mê Công.

24.

Cùng một dãy núi nhưng mưa nhiều ở đâu?

a)

Chân núi.  

b)

Đỉnh núi.

c)

Sườn đón gió

d)

Sườn khuất gió.

25.

Điểm giống nhau của quy luật địa đới và phi địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí theo

a)

vĩ độ. 

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

không gian.

26.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới.

b)

Địa ô.

c)

Đai cao.

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

27.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới.

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất.

28.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự

a)

xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.   

b)

nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

c)

cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

d)

nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

29.

Biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

sự phân bố các nhóm đất theo độ cao.      

b)

vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất.

c)

sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất.

d)

sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương.

30.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.  

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.   

d)

cực.

31.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.   

b)

giảm dần từ xích đạo về cực

c)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

32.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.    

b)

giảm dần từ xích đạo về cực. 

c)

không có sự thay đổi nhiều.

d)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

33.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất, thấp nhất đều ở

a)

bán cầu Tây.   

b)

đại dương. 

c)

lục địa

d)

bán cầu Đông.

34.

Khí áp là sức nén của

A. không khí xuống mặt Trái Đất.                                     B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

C. không khí xuống mặt nước biển.                                  D. luồng gió xuống mặt nước biển.

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.   

b)

không khí xuống mặt nước biển.      

c)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

35.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây? 

a)

Quy luật thống nhất.     

b)

Quy luật nhịp điệu.

c)

Quy luật phi địa đới.    

d)

Quy luật địa đới. 

36.

Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ là biểu hiện rõ nhất của quy luật nào dưới đây? 

a)

Quy luật địa đới  

b)

Quy luật địa ô

c)

Quy luật đai cao.

d)

Quy luật địa mạo. 

37.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ. 

b)

độ cao. 

c)

kinh độ. 

d)

các mùa.

38.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

vĩ độ.  

b)

kinh độ.

c)

độ cao. 

d)

các mùa.

39.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?

 

a)

Làm đường giao thông.

b)

Chặt phá rừng.

c)

Xây dựng đập thủy điện.

d)

Xây dựng nhà máy.

40.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, cực. 

b)

Chí tuyến, ôn đới. 

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.  

b)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

c)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

42.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam 

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam

43.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa. 

b)

thổi quanh năm. 

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

44.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới. 

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

45.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ không dẫn đến những hậu quả nào?

a)

Lũ quét được tăng cường

b)

Đất không bị xói mòn.        

c)

Mất cân bằng sinh thái

d)

Mực nước ngầm hạ thấp.

46.

Việc xây dựng các đập thuỷ điện sẽ dẫn đến sự biến đổi chủ yếu của

a)

thực vật. 

b)

động vật.    

c)

thổ nhưỡng.

d)

môi trường sinh thái.

47.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

đất ít bị xói mòn.  

b)

mực nước ngầm ít bị hạ thấp.  

c)

khí hậu không biến đổi.

d)

lũ quét được tăng cường.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí? 

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.  

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

49.

Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan. 

b)

Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp Manti.

c)

Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển. 

d)

Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.

50.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa

b)

mưa nhiều.

c)

khô hạn.

d)

mưa rất ít.

51.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

52.

Gió phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng và khô.

b)

tính chất nóng ẩm, mưa lớn

c)

loại gió thổi theo mùa.

d)

gió thổi liên tục quanh năm.

53.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.  

b)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

c)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

55.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

56.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu do

a)

vĩ độ địa lí.

b)

lục địa.

c)

dòng biển.

d)

địa hình.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông. 

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương. 

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

58.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh. 

b)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

c)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

d)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

59.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Độ ẩm.

c)

Nhiệt độ. 

d)

Hướng gió.

60.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

61.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

62.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

b)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

c)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

d)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ. 

63.

Lớp vỏ địa lí còn được gọi tên là

a)

lớp phủ thực vật.

b)

lớp vỏ cảnh quan. 

c)

lớp thỗ nhưỡng.

d)

lớp vỏ lục địa.

64.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo

a)

vĩ độ và độ cao địa hình.

b)

độ cao và hướng sườn của địa hình.

c)

các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên,...).

d)

vị trí gần hay xa đại dương.

65.

Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Xa van, cây bụi gai.

b)

Rừng nhiệt đới ẩm.

c)

Rừng lá rộng.

d)

Rừng lá kim.

66.

Trâu được nuôi nhiều ở miền Bắc nước ta là do

a)

thời tiết lạnh.

b)

nhiều núi.

c)

nhu cầu của người dân cao.

d)

có nhiều đồi núi.

67.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc. 

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

68.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

hoang mạc.

69.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

70.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp. 

c)

Ngư nghiệp.

d)

Công nghiệp.

71.

Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ hai thế giới?

a)

Nin. 

b)

I-ê-nit-xây. 

c)

A-ma-dôn

d)

Mê Công.

72.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

73.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

74.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

mưa rơi.

d)

băng tan.

75.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Vùng cực.

76.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Ngư nghiệp. 

d)

Công nghiệp.

77.

Vùng có tuổi đất già nhất là

a)

nhiệt đới.

b)

cực.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

78.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

thường xuyên bị ngập nước.   

b)

phong hóa diễn ra mạnh.

c)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

d)

thảm thực vật đa dạng.   

79.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông.

b)

Hướng tây.

c)

Hướng bắc.

d)

Hướng nam.

80.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

81.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của các thiên thạch.   

b)

Sức hút của dải ngân hà.

c)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

d)

Sức hút của các hành tinh.

82.

Sóng biển là

a)

sự dao động của nước biển theo chiều ngang.

b)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

c)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

d)

sự dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

83.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

dày do bồi tụ.

b)

mỏng, dễ xói mòn.

c)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

d)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

84.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất vô cơ.   

b)

làm đá gốc bị phá huỷ.  

c)

tạo các vành đai đất.

d)

cung cấp chất hữu cơ.

85.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

b)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.  

c)

khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người.

d)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người.

86.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây? 

a)

Khí quyển và thủy quyển.

b)

Thủy quyển và thổ nhưởng quyển.

c)

Thạch quyển và thổ nhưởng quyển.

d)

Thủy quyển và thạch quyển.

87.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

lượng mưa và độ ẩm

b)

ánh nắng và nhiệt độ.

c)

nhiệt độ và độ ẩm.

d)

lượng mưa và sức gió.

88.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

địa hình.

89.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình. 

d)

Đá mẹ.

90.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật. 

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

91.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì. 

c)

độ ẩm. 

d)

vụn bở.

92.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió. 

b)

bão. 

c)

động đất.

d)

núi lửa.

93.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng bốc hơi.

b)

lượng nước ở các hồ đầm.

c)

lượng nước sông chảy ra.

d)

lượng mưa

94.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

không trăng và có trăng.

b)

trăng khuyết và trăng tròn.

c)

trăng tròn và không trăng.

d)

trăng khuyết và không trăng.

95.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

dòng biển nóng.

b)

áp thấp ôn đới.

c)

frông ôn đới. 

d)

gió địa phương.

96.

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thuỷ triều

a)

bình thường.

b)

trung bình. 

c)

lớn nhất.

d)

thấp nhất.

97.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

b)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng. 

c)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

d)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

98.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Á - Âu?

a)

Dòng biển Bê-rinh. 

b)

Dòng biển A-la-xca.

c)

Dòng biển Bắc Xích đạo.

d)

Dòng biển Gơn-xtrim.

99.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

100.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

các loại gió thường xuyên. 

b)

sức hút của Mặt Trăng. 

c)

địa hình các vùng biển.

d)

sức hút của Mặt Trời.