wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa trắc nghiệm

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đảo chiếm diện tích lớn nhất nước Nhật Bản là ?

a)

Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hôn-Su

2.

Từ bắc xuống nam, 4 đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Hôn-xu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

3.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại

b)

phát triển kinh tế biển

c)

nối đường bộ quốc tế

d)

xây dựng các hải cảng

4.

Đảo nằm ở phía Bắc Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư

b)

Kiu-xiu

c)

Hô-cai-đô

d)

Hôn-su

5.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể?

a)

Sắt và mangan

b)

Dầu mỏ vì khí đốt

c)

Bôxit và apatit

d)

Than đá và đồng

6.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía nam Nhật Bản

b)

ven biển Nhật Bản

c)

phía Bắc Nhật Bản

d)

khu vực trung tâm Nhật Bản

7.

Đặc điểm khí hậu của Nhật Bản là

a)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

b)

mùng đông kéo dài, lạnh

c)

có nhiều tuyết về mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa

8.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế Nhật Bản mà

a)

trữ lượng khoáng sản rất ít

b)

Có nhiều núi lửa và động đất

c)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

d)

nhiều đảo cách xa nhau

9.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

khí hậu phân hoá rõ rệt từ Bắc xuống Nam

b)

nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

c)

nghèo khoáng sản

d)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

10.

Nhật Bản không phải là 1 đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ Bắc xuống Nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản

11.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể

b)

nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau

c)

có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh

d)

có nhiều núi lửa, động đất khắp nơi

12.

các đô thị có số dân từ 1 triệu người trở lên của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo nào

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôn-su

13.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản

a)

Tốc độ gia tăng dân số cai

b)

tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

dân số già

d)

quy mô không lớn

14.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản hiện nay

a)

thành phần dân cư đa dạng

b)

cơ cấu dân số già

c)

dân số đông

d)

tỉ lệ gia tăng dân số ở mức âm

15.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

phần lớn dân cư phân bố ở ven biển

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

c)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần

d)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều

16.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

c)

công nghiệp, xây dựng

d)

dịch vụ

17.

Nhật Bản phát triển thuỷ điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

độ che phủ rừng khá lớn

b)

có lượng mưa lớn trong năm

c)

địa hình phần lớn là núi đồi

d)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

18.

Nhật Bản ít có các nhà máy thuỷ điện công suất lớn là do

a)

Không có sông lớn

b)

các núi cao khá ít

c)

núi nằm sát biển

d)

sông ngòi ít nước

19.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

b)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

d)

có nguồn lao động dồi dào

20.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hô-cai-đô

21.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít các trung tâm công nghiệp nhất

a)

Xi-cô-cư

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Hô-cai-đô

22.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất

c)

diện tích đất nông nghiệp quá ít

d)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

23.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

b)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp còn quá ít

d)

nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

24.

Nền nông nghiệp của Nhẩ Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

b)

Phát triển theo hướng công nghệ cao

c)

Quy mô lớn

d)

tự cung, tự cấp

25.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

tự cun, tự cấp

b)

sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

quy mô lớn

d)

thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

26.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa gạo

b)

lúa mì

c)

thuốc lá

d)

chè

27.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

b)

ngành đánh bắt hải sản phát triển

c)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

d)

có vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

28.

sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản

a)

sản phẩm khô chưa qua chế biến

b)

sản phẩm công nghiệp chế biến

c)

năng lượng, nguyên liệu

d)

sản phẩm nông nghiệp

29.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Đại Dương

30.

ngành công nghiệp nào được xem là ngành coing nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản

a)

Sản xuất rô-bốt

b)

điện tử-tin học

c)

sản xuất ô tô

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

31.

Ý nào dưới đây KHÔNG đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản

a)

cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thông

b)

là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới

c)

tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao

d)

ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020)

32.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

đồng bằng và hoang mạc

b)

núi thấp và hoang mạc

c)

núi cao và hoang mạc

d)

núi thấp và đồng bằng

33.

đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

cao dần từ tây sang đông

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

thấp dần từ bắc xuống nam

34.

Địa hình miền tây Trung Quốc có đặc điểm là

a)

gồm các dãy núi cao bà đồng bằng rộng lớn

b)

gồm các sơn nguyên đồ sộ và các đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ

c)

gồm các dãy núi trung bình và sơn nguyên đồ dộ

d)

gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

35.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ông đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

36.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới gió mùa

d)

ôn đới hải dương

37.

dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

người Choang

b)

người Tạng

c)

người Hồi

d)

người Hán

38.

các dân tộc ít người cử Trung Quốc phân bố rãi rác ở khu vực nào sau đây

a)

các thành phố lớn

b)

các đồng bằng châu thổ

c)

dọc biên giới phía nam

d)

vùng núi cai phía tây

39.

thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế-xã hội không phải là

a)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

b)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

40.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc KHÔNG phải là

a)

tăng dân số tự nhiên giảm/tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm

b)

tốc độ tăng trưởng cao

c)

đời sống dân nâng cao

d)

tổng GDP tăng lên lớn

41.

phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc

a)

nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

b)

thu nhập bình quân đầu người vươn lên vị trí cao ở trên thế giới

c)

giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển

d)

tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao nhất thế giới

42.

Chính sách hiện đại hoá của Trung Quốc vào cuối thập niên 70 của thế kỉ XX tập trung bào 4 lĩnh vực nào dưới đây

a)

công nghiệp, nông nghiệp, khoa học-kĩ thuật và quốc phòng

b)

nông nghiệp, dịch vụ, thương mại và cơ sở hạ tầng

c)

nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng

d)

công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải

43.

những thay đổi quan trọng nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

các kế hoạch 5 năm

b)

công cuộc đại nhảy vọt

c)

công cuộc hiện đại hoá

d)

cuộc cách mạng văn hoá

44.

Trung Quốc đặt trọng tâm vào việc ứng dụng gì để phát triển kinh tế

a)

Khoa học - công nghệ

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Chính sách phát triển kinh tế - xã hội

d)

Chính sách thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

45.

năm 2020, Trung Quốc có qui mô GDP xếp thứ mấy trên thế giới ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

sự phát triển kinh tế của vùng duyên hải Trung Quốc có vài trò như thế nào

a)

phụ thuộc nhiều vào yếu tố bên ngoài

b)

động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế của vùng nội địa và miền tây Trung Quốc

c)

phát triển phải dựa trên yếu tố "nội sinh" của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề nhất do tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng

47.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

c)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

d)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

48.

điều kiện thuận nhất để Trung Quốc phát triêtn ngangh công nghiệp khai khoáng là

a)

Khoáng sản phong phú

b)

nhu cầu rất lớn

c)

kĩ thuật hiện đại

d)

lao động dồi dào

49.

Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây

a)

cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn

b)

thị trường tiêu thụ rộng và lai động có trình độ cao tập trung nhiều

c)

lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào

d)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại

50.

phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

b)

chú ý ứng dụng các công nghệ cao

c)

tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

d)

tập trung vào các ngành truyền thông

51.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Trung Quốc hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

c)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu

52.

ngành nào sau đây KHÔNG được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc

a)

Điẹn tử

b)

Luyện kim

c)

chế tạo máy

d)

Hoá dầu

53.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc KHÔNG nằm ven biển

a)

Hồng Công

b)

Thượng Hải

c)

Bao Đầu

d)

Thiên Tân

54.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây KHÔNG nằm ở miền đông Trung Quốc

a)

Cáp Nhĩ Tân

b)

Urumsi

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

55.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc

a)

ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc

b)

cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt

c)

ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp

d)

nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất

56.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc

a)

nhiều loại nông sản có năng suất cao

b)

giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

c)

giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

d)

lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

57.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

vận chuyện dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kỹ thuật tóit

c)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

d)

cơ sở vật chất kỹ thuật tốt, vận chuyển dễ

58.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông, KHÔNG phải vì ở đây có

a)

các dân tộc ít người có số lượng lớn

b)

dân cư tập trung với mật độ rất cao

c)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

d)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

59.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao

a)

sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân dố lớn

c)

sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh

d)

sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới

60.

cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

ngô

b)

lúa gạo

c)

lúa mì

d)

lúa mạch

61.

loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

lợn

c)

d)

cừu

62.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc

a)

giao thông vận tải

b)

tài chính - ngân hàng

c)

du lịch

d)

thương mại

63.

Ngành công nghiệp chiếm vai trò chính ở Ô-xtrây-li-a là

a)

trồng lúa nước

b)

chăn nuôi trâu

c)

chăn nuôi lợn

d)

chăn nuôi cừu

64.

loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

trâu, bò

b)

dê,trâu

c)

bò,cừu

d)

cừu,trâu

65.

Vùng trồng lúa mì của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

khu vực trung tâm Ô-xtrây-li-a

b)

ven bờ Ấn Độ Dương

c)

phía bắc Ô-xtrây-li-a

d)

ven bờ Thái Bình Dương

66.

các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía tây và phiad nam

b)

ven biển phía bắc và phía tây

c)

ven biển phía nam và đông nam

d)

vùng trung tâm và ven biển phía đông

67.

khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp

b)

trồng cadc loại cây khác

c)

trồng lúa mì

d)

chăn nuôi gia súc

68.

các ngành công nghiệp chủ yếu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, điện tử - tin học

b)

chiến biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, đóng tàu

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, đóng tàu, hoá chất

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, sản xuất ô tô, đóng tàu

69.

các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía nam và phía đông

b)

phía tây và phía bắc

c)

phía đông và phía tây

d)

phía bắc và phía nam

70.

loại hình giao thông vận tải nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá của Ô-xtrây-li-a

a)

đường biển

b)

đường hàng không

c)

đường sắt

d)

đường ô tô

71.

trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a năm 2021, khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

dịch vụ

c)

thuế sản phẩn từ trọ cấp sản phẩm

d)

công nghiệp, xây dựng

72.

quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng Hoà Nam Phi

a)

Na-mi-bi-a

b)

Dim-ba-bu-ê

c)

Lê-xô-thô

d)

Bột-xô-na

73.

cực nam của Cộng Hoà Nam Phi nằm trên tuyến hàng hải quan trọng kết nối giữa 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

74.

Vị trí địa lý của Cộng Hoà Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

giao thương với các trum tâm kinh tế lớn

b)

giao thông hàng không và ngành du lịch

c)

thương mại và tất cả các nước châu Phi

d)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

75.

dãy núi lớn nhất ở Nam Phi là

a)

Đrê-ken-bec

b)

Át-lát

c)

Công-gô

d)

Đông Phi

76.

dãy núi Đrê-ken-bec có đặc điểm nào sau đây

a)

là ranh giới tự nhiên giữa phía đông và phía nam lãnh thổ

b)

chạy song song với đường bờ biển, có nhiều núi lửa

c)

là khu vực địa hình núi cao, với các đỉnh núi cao trên 2000m

d)

chạy song song với đường bờ biển, bao bọc các cao nguyên ở phía đông và phía nam lãnh thổ

77.

đại bộ phận của Cộng Hoà Nam Phi nằm trong đới khí hậu nào sau đây

a)

cận nhiệt và cận xích đạo

b)

cận xích đạo và xích đạo

c)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

cận nhiệt và nhiệt đới

78.

đại bộ phận lãnh thổ Cộng Hoà Nam Phi có đặc điểm là

a)

ngắn và dốc, không có giá trị về thuỷ lợi

b)

ngắn và dốc, có giá trị về giao thông

c)

ngắn và dốc, chế độ nước sông phụ thuộc vào băng tuyết tan

d)

ngắn và dốc, phần lớn bắt nguồn từ các cao nguyên nội địa

79.

loại khoáng sản có giá trị trữ lượng lớn ở Nam Phi là

a)

Vàng

b)

Chì

c)

Đồng

d)

Kim cương

80.

rừng phỏ biến của Cộng Hoà Nam Phi là

a)

rừng thưa và xavan, rừng lá cứng

b)

rừng cận nhiệt ẩm

c)

rừng xích đạo

d)

rừng tai-ga

81.

đặc điểm phân bố dân của Cộng Hoà Nam Phi là

a)

dân cư phân bố đồng đều khắp các khu vực của lãnh thổ

b)

dân cư tập trung đông tại khu vực duyên hải phía đông và phía nam

c)

dân cư tập trung đông ở khu vực trung tâm

d)

dân cư tập trung đông ở khu vực phía tây

82.

lệnh cấm vận kinh tế đối với Cộng Hoà Nam Phi được bãi bỏ vào thời gian nào

a)

năm 1998

b)

năm 1997

c)

năm 1996

d)

năm 1995

83.

cơ cấu chuyển dịch kinh tế của Cộng Hoà Nam Phi có đặc điểm nào sau đây

a)

giảm tỉ trọng ngành dịch vụ và công nghiệp, xây dựng

b)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng

d)

ngành dịch vụ và công nghiệp, xây dựng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành kinh tế, ngành công nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng thấp hơn

84.

ý nào dưới đây không đúng khi nói về công nghiệp ở Cộng Hoà Nam Phi

a)

chỉ phát triển ngành công nghiệp khai thác

b)

có nền công nghiệp phát triển hơn so với các nước châu Phi

c)

đóng góp khoảng 24,5% giá trị GDP của đất nước

d)

đứng hàng đầu thế giới về ngành khai thác vàng, kim cương,...

85.

loại cây lương thực chủ yếu của Cộng Hoà Nam Phi

a)

lúa mì và ngô

b)

lúa mì và sắn

c)

lúa gạo và ngô

d)

lúa gạo

86.

Cộng Hoà Nam Phi đứng đầu thế giới về ngành công nghiệp khai thác nào sau đây

a)

khai thác vàng, kim cương, phốt phát

b)

khai thác vàng, kim cương, u-ra-ni-um

c)

khai thác đồng, chì , kim cương

d)

khai thác vàng, kim cương, đồng

87.

hiện nay, hình thức canh tác nông nghiệp phổ biến nhất lat

a)

trang trại và nông hộ

b)

trang trại

c)

nông hôi

d)

hợp tác xã

88.

giao thương của Cộng Hoà Nam Phi phát triển thuận lợi nhờ có cực nam đất nước nằm trên tuyến hàng hải quan trọng kết nối giữa 2 đại dương nào sau đây

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

89.

phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng Hoà Nam Phi

a)

cán cân thương mại luôn âm

b)

xuất khẩu nhiều kim cương, vàng

c)

chiếm tỉ trọng khá lớn trongn GDP

d)

nhập dụng cun khoa học và thiết bị

90.

Các mặt hàng xuất khẩu quan trọng của Cộng Hoà Nam Phi hiện nay bao gồm

a)

Vàng, kim cương, nho, chà là

b)

Vàng, kim cương, máy móc, thiết bị

c)

vàng, kim cương, gạo, máy móc

d)

vàng, kim cương, gạo, cà phê

91.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành du lịch ở Cộng Hoà Nam Phi

a)

đóng góp khoảng 8-9% giá trị GDP

b)

là ngành kinh tế quan trọng của đất nước

c)

khách quốc tế chủ yếu đến từ các nước châu Phi

d)

có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và hấp dẫn

92.

*đố zui: ai đẹp trai nhất lớp 11A16

a)

Hải Đăng

b)

Hải Đăng

c)

Hải Đăng

d)

Hải Đăng