wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - KHỐI 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của môi trường trong nước.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

3.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu.

d)

dịch vụ.

4.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

5.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

6.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

hàng hóa, dịch vụ, công nghệ, vốn…

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

7.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

8.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các dòng tri chuyển quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

9.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư của các tập đoàn xuyên quốc gia tăng ngày càng nhanh.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các dòng tri chuyển quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

10.

Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng quy mô sản xuất.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

11.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của:

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Tổ chức Y tế Thế giới.

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

12.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

13.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

14.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

15.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

16.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố.

d)

Buôn bán vũ khí.

17.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

18.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

19.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

20.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tạo điều kiện sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

21.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập.

d)

thúc đẩy sản xuất.

22.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng đầu tư.

b)

gia tăng cạnh tranh.

c)

gia tăng hợp tác.

d)

gia tăng sản xuất.

23.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước có cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có cơ quan liên kết với nhau.

24.

Các nước đi đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

25.

Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước.

d)

tăng suất sản xuất lao động cá nhân.

26.

Sự hợp tác giữa các công ty thuộc nhiều quốc gia khác nhau đã tạo nên một sản phẩm đa biểu hiện của

a)

sự lũng đoạn kinh tế của các công ti xuyên quốc gia.

b)

sự phân công lao động quốc tế ngày càng rộng và sâu.

c)

sự phụ thuộc lẫn nhau về khoa học công nghệ.

d)

xu hướng khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.

d)

Tạo thuận lợi để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.

28.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

29.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

30.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

31.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

32.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

33.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải.

c)

Cháy rừng.

d)

Nhiễm mặn.

34.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xuất khẩu nhiều ổn định.

35.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

năng lượng hóa thạch.

b)

điện Mặt Trời.

c)

thủy điện.

d)

năng lượng hạt nhân.

36.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

37.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

38.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

than đá.

b)

năng lượng hạt nhân.

c)

dầu mỏ.

d)

năng lượng tái tạo.

39.

Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương là tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

40.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Hội nghị thượng đỉnh Á – Âu.

d)

Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á – TBD.

41.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tiêu chí yêu cầu Liên hợp quốc?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Điều hòa các lợi ích quốc tế chung.

c)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.

d)

Thúc đẩy an ninh tiền tệ quốc tế.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Hỗ trợ tài chính tạm thời.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên hợp quốc?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Đảm bảo an ninh tài chính.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?

a)

Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.

b)

Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.

d)

Là một liên minh khu vực lớn nhất thế giới.

47.

Xung đột về vị trí trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu vì lý do

a)

làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.

b)

làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.

c)

làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới.

d)

hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.

48.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

tập trung phát triển nông nghiệp.

c)

sản xuất nông nghiệp bền vững.

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức.

49.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

chú trọng kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

d)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

50.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới là gì?

a)

Sự gia tăng dân số nhanh chóng

b)

Sự phát triển của công nghiệp nặng

c)

Sự suy giảm nguồn nước ngọt

d)

Sự mở rộng diện tích rừng

51.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.

b)

tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.

c)

đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.

d)

tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.

52.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có trình độ tương đương về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sự ép cạnh tranh và sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các nước.

53.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

54.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

55.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

56.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

57.

Phát biểu đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

58.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

59.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

60.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, khoáng sản.

d)

sinh vật, khoáng sản.

61.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

62.

Cảnh quan chính của khu vực Trung Mỹ và phía bắc lục địa Nam Mỹ là

a)

thảo nguyên.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

xa van và rừng thưa.

63.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Sơn nguyên rộng.

d)

Địa hình núi cao.

64.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?

a)

Đất đai đa dạng và màu mỡ.

b)

Khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

Nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.

b)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.

d)

Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.

66.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

d)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

67.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.

c)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

68.

Thiên nhiên dãy núi An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

69.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Phía đông có một số dãy núi, đất feralit màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

71.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều vùng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.

72.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

73.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

74.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

75.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Mỹ-la-tinh năm 2000 và năm 2020?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

76.

Cho bảng số liệu sau: QUY MÔ GDP VÀ GDP/ NGƯỜI THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MỸ LA TINH, NĂM 2020 Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và GDP/ người của một số quốc gia khu vực Mỹ la tinh năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

77.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 1990 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

78.

Biểu đồ về dân số của khu vực Mỹ - la – tinh thể hiện điều gì?

a)

A. Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

B. Qui mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

c)

C. Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

79.

Cho thông tin sau: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) tạo điều kiện mở rộng, tăng trưởng cân đối hoạt động mậu dịch quốc tế, từ đó góp phần vào việc tăng cường và duy trì ở mức cao việc làm, thu nhập thực tế và việc phát triển nguồn lực sản xuất của tất cả các thành viên; tăng cường ổn định ngoại hối để duy trì có trật tự các hoạt động giao dịch ngoại hối. Tổ chức này hỗ trợ việc thành lập hệ thống thanh toán đa phương giữa các nước thành viên cũng như xóa bỏ các hạn chế về ngoại hối có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng mậu dịch quốc tế. Câu nào sau đây đúng?

a)

Việt Nam là thành viên của IMF từ năm 1986.

b)

IMF thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, đảm bảo sự ổn định tài chính thế giới.

c)

Nhiệm vụ của IMF là giảm sát các chính sách kinh tế của các quốc gia.

d)

Tham gia vào IMF, nước ta có điều kiện thúc đẩy thương mại quốc tế, tạo việc làm, giảm nghèo.

80.

Cho thông tin sau: APEC là một diễn đàn kinh tế mở của các nền kinh tế nằm trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. APEC có nhiệm vụ thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực, khuyến khích hợp tác kinh tế - kỹ thuật giữa các thành viên; điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực; phối hợp trong xây dựng và triển khai các sáng kiến hành động dựa trên những chính sách, thỏa thuận đạt được trong khu vực. Câu nào sau đây đúng?

a)

Việt Nam là thành viên của APEC từ năm 1998.

b)

Mục tiêu hoạt động của APEC là thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư trong khu vực với các tổ chức kinh tế khác.

c)

Các nước thành viên của APEC chủ yếu thuộc khu vực Châu Á.

d)

APEC có nhiệm vụ nâng cao mức sống tạo công ăn việc làm cho người dân các nước thành viên.

81.

Cho bảng số liệu sau: TỔNG TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ, GIÁ TRỊ GDP TOÀN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020 (Đơn vị: Tỉ USD) (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

a)

Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020 tăng liên tục.

b)

Giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế ngày càng tăng biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế về thương mại.

c)

Sự ra đời của WTO làm cho nền kinh tế thế giới phát triển năng động hơn.

d)

Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị GDP toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020.

82.

Năm 2021, biết GDP của Hoa Kì là 23 315,1 tỉ USD và GDP của Việt Nam là 366,1 tỉ USD. GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của Việt Nam? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

63,7

b)

53,2

c)

73,5

d)

43,8

83.

Năm 2019 giá trị xuất khẩu toàn thế giới là 24 791,1 tỉ USD; giá trị nhập khẩu là 24 348,1 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của toàn thế giới năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

a)

443

b)

123

c)

900

d)

-500

84.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Châu Á so với thế giới (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

38,6

b)

25,4

c)

42,1

d)

31,7

85.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020 so với năm 2000. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

284

b)

150

c)

320

d)

210

86.

Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km², dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/km². (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/km²).

a)

32,7

b)

28,4

c)

35,1

d)

30,2

87.

Câu 6. Biết diện tích của khu vực Mĩ La tinh khoảng 20 triệu km², diện tích rừng năm 2020 là 9,32 triệu km². Hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mĩ La tinh là bao nhiêu (%). (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

a)

46,6

b)

38,2

c)

52,1

d)

41,7