wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Liên minh Châu Âu

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

2.

Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

3.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

4.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

5.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

6.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

7.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

Luyện kim đen.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

8.

Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?

a)

Chế tạo máy, điện tử.

b)

Chế tạo máy, da giày.

c)

Điện tử, thực phẩm.

d)

Cơ khí, chế tạo máy.

9.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

10.

Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

11.

Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì

a)

luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.

c)

năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.

d)

nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.

12.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

13.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

b)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doan.

14.

Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.

b)

Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.

c)

Xóa bở những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do.

d)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

15.

Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, , dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

16.

Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trường kinh doanh minh bạch.

c)

Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang.

d)

Thúc đẩy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh.

17.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển

18.

Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên

a)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư.

b)

tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm.

d)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.

19.

Những quốc gia đầu tiên hình thành nên các tổ chức tiền thân của EU là

a)

Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Phần Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Tây Ban Nha.

c)

Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

20.

Biểu hiện của EU về vị trí trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới không phải là

a)

giá trị GDP đứng thứ ba sau Hoa Kỳ, Trung Quốc.

b)

tỉ trọng của trị giá xuất khẩu lớn nhất thế giới.

c)

đứng hàng đầu thế giới về sản xuất ô tô và hoá chất.

d)

đứng hàng đầu thế giới về tốc độ tăng trưởng kinh tế.

21.

Ba nền kinh tế lớn nhất EU là

a)

Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, I-ta-li-a.

b)

Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Hà Lan.

c)

Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Ba Lan.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức, Bỉ, Phần Lan.

22.

Hoạt động hợp tác về phát triển bền vững của EU là

a)

có chính sách quốc phòng và an ninh chung.

b)

xây dựng nền kinh tế tăng trưởng cân bằng.

c)

hình thành một liên minh kinh tế và tiền tệ.

d)

thiết lập những tiêu chuẩn về công nghệ số.

23.

Cộng hoà Liên bang Đức đứng vị trí thứ mấy trong sản xuất công nghiệp ở EU?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

24.

Động lực tăng trưởng quan trọng nhất của công nghiệp Cộng hoà Liên bang Đức là ngành

a)

điện tử - tin học.

b)

hoá chất.

c)

chế tạo máy.

d)

hàng không - vũ trụ.

25.

Ngành công nghiệp nào đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế 4.0, thúc đẩy nghiên cứu và phát triển ở Cộng hoà Liên bang Đức?

a)

điện tử - tin học.

b)

hoá chất.

c)

chế tạo máy.

d)

hàng không - vũ trụ.

26.

Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm khoảng bao nhiêu % GDP Cộng hoà Liên bang Đức?

a)

10.

b)

30.

c)

50.

d)

70.

27.

Đến năm 2021, EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

20.

b)

21.

c)

27.

d)

28.

28.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Uỷ ban châu Âu.

b)

Hội đồng liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

29.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

Quy mô nền kinh tế lớn.

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

30.

Nhận định nào sau đây là đúng về hoạt động thương mại của EU?

a)

Quy mô GDP lớn thứ ba thế giới, năm 2021.

b)

EU là trung tâm thương mại lớn trên thế giới.

c)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài cao thứ hai thế giới.

d)

Tác động đến quy định, tính minh bạch và dịch vụ của thế giới.

31.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào các lĩnh vực

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

bất động sản, du lịch và ngân hàng

c)

công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo

d)

dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo

32.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

33.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

34.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

35.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

36.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a

37.

Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?

a)

Hung-ga-ri

b)

Croát-ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

38.

Các nước gia nhập EU năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a

39.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp

b)

Pháp, Đức

c)

Đức, Na Uy

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

40.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

41.

Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Ai-len

c)

NaUy

d)

Bỉ

42.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

43.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

44.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

45.

Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò

a)

bổ nhiệm.

b)

chấp thuận.

c)

bầu chọn.

d)

tổ chức.

46.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

47.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng EU.

d)

Chính quyền các quốc gia.

48.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

49.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

50.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

51.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

52.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

53.

Cơ quan điều hành ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

54.

Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

55.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

56.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

57.

Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

58.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

60.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông.

61.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

62.

Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

63.

Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

64.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

65.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

66.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

68.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

69.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.

4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

71.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ

72.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?

a)

Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.

b)

Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.

c)

Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

75.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

76.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

77.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

c)

Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

79.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Dùng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

81.

Sân bay vũ trụ của EU đặt tại

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Bỉ.

d)

Hà Lan.

82.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

83.

Vùng châu Âu là

a)

một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.

b)

một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.

c)

sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.

d)

nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.

84.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

xã hội.

d)

văn hóa.

85.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

c)

Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.

86.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về EU?

1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt.

2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô).

3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020) ?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.

88.

EU không phải

a)

là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.