wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I (2025 - 2026) LỊCH SỬ 11

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào sau đây đã mở đầu quá trình xâm lược của chủ nghĩa thực dân ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Bồ Đào Nha đánh chiếm Ma – lắc – ca (Ma – lai – xi – a)

b)

Tây Ban Nha xâm lược và thống trị Phi – lip – pin

c)

Thực dân Pháp đánh chiếm Đà Nẵng (Việt Nam)

d)

Hà Lan xâm lược In – đô – nê – xi – a

2.

Cuối thế kỉ XIX, Việt Nam, Lào, Campuchia đã trở thành thuộc địa của thực dân

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Tây Ban Nha

d)

D. Bồ Đào Nha

3.

Từ năm 1898, quốc gia nào sau đây thay thế Tây Ban Nha cai trị Phi-lip-pin?

a)

Mỹ

b)

I-ta-li-a

c)

Anh

d)

Pháp

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách cai trị về văn hóa do thực dân phương Tây thực hiện ở Đông Nam Á?

a)

Thi hành chính sách ngu dân

b)

Truyền bá rộng rãi văn hóa tiến bộ.

c)

Coi trọng giáo dục, hợp tác quốc tế.

d)

Phổ cập giáo dục cho nhân dân bản xứ.

5.

Trong công cuộc cải cách cuối thế kỉ XIX, chính phủ Xiêm đã thực hiện chính sách nào sau đây về mặt văn hóa – giáo dục?

a)

Xây dựng hệ thống luật pháp hiện đại

b)

Thành lập các trường đại học hiện đại

c)

Xóa bỏ chế lao dịch và nô lệ vì nợ

d)

Phát triển nông nghiệp và giảm thuế

6.

Trong quá trình thống trị hơn 3 thế kỉ ở Phi - lip – pin, thực dân Tây Ban Nha đã

a)

Áp đặt và mở rộng Hồi giáo

b)

Xây dựng nhiều trường đại học hiện đại

c)

Áp đặt và mở rộng Thiên chúa giáo

d)

Phát triển văn hóa truyền thống Philippin

7.

Công cuộc cải cách toàn diện ở nước Xiêm cuối thế kỉ XIX chủ yếu được tiến hành dưới thời trị vì của vua

a)

Rama V.

b)

Nô -rô - đôm.

c)

Minh Trị .

d)

Quang Tự.

8.

Về mặt chính trị, sau khi hoàn thành xâm lược Đông Nam Á, các nước thực dân phương Tây đã thi hành chính sách nào sau đây?

a)

chia để trị.

b)

tăng thuế.

c)

đồng hóa văn hóa.

d)

tập trung khai mỏ.

9.

Một trong những chính sách cai trị về kinh tế của thực dân phương Tây đối với các nước Đông Nam Á từ cuối thế kỉ XIX là

a)

vơ vét tài nguyên thiên nhiên.

b)

đưa quân đội trực tiếp cai trị.

c)

tập trung phát triển công nghiệp nặng.

d)

truyền bá và áp đặt Thiên chúa giáo.

10.

Từ thế kỉ XVI, các nước phương Tây bắt đầu xâm nhập vào khu vực Đông Nam Á thông qua hoạt động

a)

A. buôn bán và truyền giáo.

b)

B. đầu tư phát triển kinh tế.

c)

C. mở rộng giao lưu văn hóa.

d)

D. xây dựng cơ sở hạ tầng.

11.

Ngoài Ma-lai-xi-a, quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á bị thực dân Anh xâm lược và cai trị?

a)

Việt Nam.

b)

Xin-ga-po.

c)

Phi-líp-pin.

d)

Miến Điện.

12.

Vào đầu thế kỉ XIX, Xin-ga-po trở thành thuộc địa của thực dân nào sau đây?

a)

Pháp.

b)

Anh.

c)

Đức.

d)

Mỹ.

13.

Cuối thế kỉ XIX, thực dân nào sau đây đã hoàn thành việc xâm lược ba nước Đông Dương?

a)

A. Anh.

b)

B. Đức.

c)

C. Pháp.

d)

D. Mỹ.

14.

Các nước Đông Nam Á ở địa bàn nào sau đây bị thực dân phương Tây xâm lược sớm nhất?

a)

Đông Nam Á lục địa.

b)

Đông Nam Á hải đảo.

c)

Các nước sáng lập ASEAN.

d)

Ba nước Đông Dương.

15.

Chính sách cai trị nào sau đây của thực dân phương Tây là nguyên nhân dẫn đến sự chia cắt lãnh thổ, xung đột sắc tộc, tôn giáo, tranh chấp biên giới, lãnh thổ giữa các quốc gia trong khu vực?

a)

Bóc lột kinh tế.

b)

Nô dịch văn hóa.

c)

Chia để trị.

d)

Lập đồn điền.

16.

Trong bối cảnh các nước châu Á bị thực dân phương Tây xâm lược và cai trị (đầu thế kỉ XX), cùng với Nhật Bản, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á vẫn giữ được nền độc lập?

a)

Ti-mo Les-tơ.

b)

Bru-nây.

c)

Xiêm.

d)

Xin-ga-po.

17.

Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra-ma V đặc biệt quan tâm đến chính sách

a)

thể thao.

b)

văn hóa.

c)

tôn giáo.

d)

ngoại giao.

18.

Những nội dung cải cách của vua Ra-ma V đã đưa Xiêm phát triển theo

a)

con đường tư bản chủ nghĩa.

b)

con đường xã hội chủ nghĩa.

c)

thể chế Tổng thống Liên bang.

d)

liên kết với các nước trong khu vực.

19.

Từ năm 1892, vua Ra-ma V tiến hành cải cách hành chính theo mô hình của

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

phương Tây

d)

Ấn Độ

20.

Trong chính sách cai trị về văn hóa, xã hội và giáo dục ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã

a)

kìm hãm người dân thuộc địa trong tình trạng nghèo đói.

b)

phát triển kinh tế ở những nơi có điều kiện phù hợp.

c)

chú trọng xây dựng hệ thống đường giao thông.

d)

chú trọng thực hiện các chính sách xóa nghèo – đói.

21.

Thực dân phương Tây thực hiện nhiều thủ đoạn để xâm nhập vào khu vực Đông Nam Á từ thế kỉ XVI, ngoại trừ

a)

chiến tranh xâm lược.

b)

truyền đạo.

c)

buôn bán.

d)

cải cách.

22.

Tháng 9/1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Gia Định.

b)

Đà Nẵng.

c)

Hà Nội.

d)

Thuận An.

23.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không bị biến thành thuộc địa là

a)

Ấn Độ.

b)

Việt Nam.

c)

Xiêm.

d)

Cam-pu-chia.

24.

Đến đầu thế kỉ XVI, chế độ phong kiến ở các quốc gia Đông Nam Á bước vào giai đoạn

a)

đang được hình thành.

b)

ổn định, phát triển.

c)

phát triển đến đỉnh cao.

d)

khủng hoảng, suy thoái.

25.

Vào giữa thế kỉ XIX, Vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm lược của

a)

thực dân phương Tây.

b)

phong kiến Trung Quốc.

c)

quân phiệt Nhật Bản.

d)

đế quốc Mông Cổ.

26.

Năm 1975, nhân dân ba nước Đông Dương hoàn thành cuộc đấu tranh lật đổ ách thống trị của

a)

thực dân Pháp.

b)

đế quốc Mĩ.

c)

thực dân Anh.

d)

thực dân Hà Lan.

27.

Năm 1945, ba quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á giành được độc lập?

a)

A. Thái Lan, Phi-lip-pin và Việt Nam.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam và Lào.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma và Bru-nây.

d)

D. Việt Nam, Lào và Ma-lai-xi-a.

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khuynh hướng chính trị của phong trào giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á (cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX)?

a)

A. Tư sản và phong kiến.

b)

B. Vô sản và phong kiến.

c)

C. Phong kiến và tiểu tư sản.

d)

D. Tư sản và vô sản.

29.

Đến đầu thế kỉ XIX, chế độ cai trị của thực dân Hà Lan ở In-đô-nê-xi-a bị rung chuyển bởi cuộc khởi nghĩa của

a)

Hoàng tử Đi-pô-nê-gô-rô.

b)

Hoàng thân Si-vô-tha.

c)

nhà sư Pu-côm-bô.

d)

nhân dân trên đảo Ban-đa.

30.

Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện (8/1945), quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á đã nổi dậy giành chính quyền và tuyên bố độc lập?

a)

Lào.

b)

Phi-lip-pin.

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia.

31.

Trong những năm 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chính sách kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

b)

Công nghiệp hóa hướng tới xuất khẩu.

c)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình kinh tế của các nước Đông Nam Á sau nhiều thế kỉ là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân?

a)

Công nghiệp phát triển mạnh.

b)

Nông nghiệp lạc hậu.

c)

Không có ngoại thương.

d)

Thủ công nghiệp xóa bỏ.

33.

Từ giữa những năm 50 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

b)

Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

c)

Công nghiệp hóa, điện khí hóa toàn quốc.

d)

Quốc hữu hóa các doanh nghiệp nước ngoài.

34.

Câu nói: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Trương Định

c)

Phan Đình Phùng

d)

Hoàng Hoa Thám

35.

Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN vào năm 1967 gồm

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Việt Nam, Lào.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Việt Nam, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.

36.

Trong các thế kỷ XVI – XIX, phong trào đấu tranh chống thực dân xâm lược bùng nổ sớm ở những quốc gia Đông Nam Á nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Miến Điện.

b)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.

c)

Việt Nam và Lào.

d)

Ma Lai và Phi-líp-pin.

37.

Năm 1945, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất?

a)

Việt Nam.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

38.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á được coi là một trong bốn “con rồng kinh tế” của châu Á?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

39.

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, nhân dân In-đô-nê-xi-a nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân nào sau đây?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Hà Lan.

40.

Trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, nhân dân Cam-pu-chia nổi dậy đấu tranh chống lại ách cai trị của thực dân

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Hà Lan.

41.

Sự hình thành khuynh hướng vô sản trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á gắn liền với sự ra đời và phát triển của giai cấp

a)

nông dân.

b)

công nhân.

c)

tư sản.

d)

địa chủ.

42.

Sau nhiều thế kỉ là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, phần lớn các quốc gia Đông Nam Á vẫn là những nước

a)

A. công nghiệp phát triển.

b)

B. nông nghiệp lạc hậu.

c)

C. công nghiệp mới.

d)

D. công nghiệp lạc hậu.

43.

Từ cuối thế kỉ XIX, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á trải qua mấy giai đoạn chính?

a)

Ba giai đoạn.

b)

Bốn giai đoạn.

c)

Hai giai đoạn.

d)

Năm giai đoạn.

44.

Phong trào yêu nước chống Pháp tiêu biểu theo khuynh hướng phong kiến cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

a)

Cần Vương.

b)

Yên Thế.

c)

Lam Sơn.

d)

Tây Sơn.

45.

Từ nửa sau thế kỉ XIX, phong trào chống thực dân Pháp bùng nổ mạnh mẽ và lan rộng khắp

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

Đông Nam Á hải đảo.

c)

Đông Nam Á lục địa.

d)

khu vực Đông Nam Á.

46.

Việt Nam là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa với

a)

A. Tây Âu

b)

B. Trung Đông.

c)

C. Đông Nam Á hải đảo

d)

D. khu vực Mỹ Latinh

47.

Trận quyết chiến chiến lược trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 diễn ra tại

a)

sông Bạch Đằng.

b)

sông Như Nguyệt.

c)

đồn Ngọc Hồi - Đống Đa.

d)

cửa ải Chi Lăng.

48.

Trong lịch sử chiến tranh bảo vệ tổ quốc của Việt Nam (thế kỉ X-XV), dòng sông nào sau đây ba lần ghi dấu ấn chiến thắng quân xâm lược?

a)

Sông Thạch Hãn.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Sông Bạch Đằng.

d)

Sông Vàm Cỏ.

49.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược năm 981 là

a)

Lý Thường Kiệt.

b)

Lê Hoàn.

c)

Ngô Quyền.

d)

Trần Quốc Tuấn.

50.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Tiên phát chế nhân.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Vườn không nhà trống.

51.

Trong các cuộc chiến tranh bảo vệ tổ quốc của Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945), cuộc chiến tranh nào sau đây không thành công?

a)

Chống quân Nam Hán (thế kỉ X).

b)

Chống quân Thanh (thế kỉ XVIII).

c)

Chống quân Tống (thế kỉ XI).

d)

Chống thực dân Pháp (thế kỉ XIX).

52.

Về vị trí chiến lược, Việt Nam được biết đến là quốc gia

a)

A. có nguồn tài nguyên phong phú, dân cư đông đúc.

b)

B. có nền kinh tế phát triển nhất, dân số đông.

c)

C. có nguồn tài nguyên khoáng sản nhiều nhất thế giới.

d)

D. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

53.

Các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam có tác động lớn đến

a)

tiến trình lịch sử của dân tộc.

b)

quá trình hình thành đơn vị hành chính.

c)

sự hình thành các tộc người.

d)

lịch sử hình thành của các vương triều.

54.

Do có vị trí chiến lược quan trọng nên Việt Nam phải tiến hành các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

a)

A. trong suốt tiến trình lịch sử dân tộc.

b)

B. trong giai đoạn đầu thời kì dựng nước.

c)

C. chỉ trong giai đoạn thời kì phong kiến.

d)

D. chỉ trong những năm của thế kỉ XX.

55.

Trong lịch sử Việt Nam, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quyết định đối với

a)

sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.

b)

chính sách đối nội, đối ngoại của đất nước.

c)

chiều hướng phát triển kinh tế của đất nước.

d)

tính hình văn hóa - xã hội của quốc gia.

56.

Quốc gia nào dưới đây có vị trí địa lí được coi là “cầu nối” giữa khu vực Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo?

a)

Lào.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

57.

Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đã chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (938).

b)

Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô (939).

c)

Khởi nghĩa giành quyền tự chủ của Khúc Thừa Dụ (905).

d)

Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ (907).

58.

Sông Bạch Đằng, nơi diễn ra ba trận thủy chiến chống phong kiến phương Bắc này là ranh giới giữa tỉnh thành nào của nước ta hiện nay?

a)

Hải Dương và Quảng Ninh.

b)

Bắc Ninh và Hải Phòng.

c)

Hải Phòng và Quảng Ninh.

d)

Hải Dương và Bắc Ninh.

59.

Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam mang tính chính nghĩa.

b)

Truyền thống yêu nước và ý chí kiên cường của nhân dân Đại Việt.

c)

Có sự lãnh đạo của vua và các tướng lĩnh quân sự mưu lược, tài giỏi.

d)

Quân giặc có những khó khăn nhất định trong quá trình xâm lược.

60.

Kế sách đánh giặc nào là kế sách chống quân xâm lược Mông-Nguyên thời nhà Trần?

a)

Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

b)

Vườn không nhà trống.

c)

Đánh du kích.

d)

Tiên phát chế nhân.

61.

Tư tưởng và nghệ thuật quân sự đặc sắc “tiên phát chế nhân” là của ai?

a)

Lê Lợi.

b)

Quang Trung.

c)

Lý Thường Kiệt.

d)

Trần Quốc Tuấn.

62.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm (1785), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút.

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

c)

Chiến thắng trên sông Nhật Nguyệt.

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

63.

Câu 18. Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần.

d)

Kháng chiến chống quân Triệu của An Dương Vương.

64.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Giảng hòa trên thế thắng.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Vườn không nhà trống.

65.

Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên ở thế kỉ XIII gắn liền với sự lãnh đạo của vương triều nào?

a)

Nhà Tiền Lê.

b)

Nhà Lý.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Hồ.

66.

Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của phong kiến phương Bắc là

a)

khởi nghĩa Bà Triệu.

b)

khởi nghĩa Lý Bí.

c)

khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

d)

khởi nghĩa Phùng Hưng.

67.

Cuộc khởi nghĩa của Bà Triệu (năm 248) đã chống lại ách đô hộ của triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Ngô.

b)

Nhà Hán.

c)

Nhà Đường.

d)

Nhà Tùy.

68.

Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Nhà Hồ tiến hành cải cách đất nước thành công.       

b)

B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.

c)

C. Nhà Minh thi hành chính sách cai trị khác.            

d)

D. Nhà Minh lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

69.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Đập tan quân xâm lược Xiêm và Thanh, bảo vệ độc lập dân tộc.

b)

B. Kết thúc 20 năm nhà Minh đô hộ, mở ra thời kì mới của đất nước.

c)

C. Xóa bỏ ranh giới chia cắt đất nước, đặt cơ sở thống nhất quốc gia.

d)

D. Đưa Đại Việt trở thành cường quốc hàng đầu khu vực Đông Nam Á.

70.

Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Nhà Hồ tiến hành cải cách đất nước thành công.

b)

Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.

c)

Nhà Minh thi hành chính sách cai trị hà khắc.

d)

Nhà Minh lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

71.

Cuộc khởi nghĩa của Bà Triệu (năm 248) đã

a)

mở đầu cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta thời Bắc thuộc.

b)

tiếp tục khẳng định sức mạnh và ý chí của phụ nữ Việt Nam.

c)

Mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc.

d)

Tạo cơ sở cho sự thắng lợi hoàn toàn của cuộc đấu tranh giành độc lập về sau.

72.

Năm 1405 - 1407, cuộc kháng chiến của nhân dân nước Đại Ngu do nhà Hồ lãnh đạo là

a)

cuộc kháng chiến trên lĩnh vực văn hóa.

b)

cuộc kháng chiến toàn diện.

c)

cuộc kháng chiến không thành công.

d)

cuộc kháng chiến thành công.

73.

Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, Trưng Trắc đã

a)

xưng vương, đặt tên nước là Vạn Xuân.

b)

xưng vương, đặt tên nước là Đại Việt.

c)

xưng vương, đóng đô ở Cổ Loa.

d)

xưng vương, đóng đô ở Mê Linh.

74.

Năm 248, Bà Triệu đã lãnh đạo người Việt nổi dậy chống lại ách cai trị của

a)

nhà Hán.

b)

nhà Ngô.

c)

nhà Lương.

d)

nhà Đường.

75.

Thắng lợi quân sự nào sau đây của khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) đã buộc quân Minh phải chấp nhận thất bại, rút quân về nước?

a)

Ngọc Hồi – Đống Đa.

b)

Tốt Động - Chúc Động.

c)

Rạch Gầm – Xoài Mút.

d)

Chi Lăng - Xương Giang.

76.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nào thời Bắc thuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà Đông Hán?

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu.

c)

Khởi nghĩa Lý Bí.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

77.

Năm 544, cuộc khởi nghĩa của Lý Bí giành thắng lợi, ông đã thành lập nhà nước

a)

A. Đại Cồ Việt.

b)

B. Đại Việt.

c)

C. Vạn Xuân.

d)

D. Đại Nam.

78.

Năm 542, Lý Bí lãnh đạo người Việt nổi dậy chống lại ách cai trị của

a)

nhà Lương.

b)

nhà Hán.

c)

nhà Ngô.

d)

nhà Đường.

79.

Năm 1418, Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa tại địa điểm nào?

a)

Lam Sơn.

b)

Thăng Long.

c)

Đông Quan.

d)

Tây Đô.

80.

Ai là tác giả của “Bình Ngô đại cáo”?

a)

Nguyễn Chích

b)

Lê Lợi.

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Đinh Liệt.

81.

Sự kiện nào sau đây đã kết thúc hoàn toàn hơn 1000 đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, giành quyền tự chủ.

b)

Khởi nghĩa Lý Bí chống nhà Lương thắng lợi, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng (938) do Ngô Quyền lãnh đạo thắng lợi.

d)

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo kết thúc thắng lợi hoàn toàn.

82.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ lật đổ ách thống trị của nhà Minh?

a)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

b)

Khởi nghĩa Tây Sơn.

c)

Khởi nghĩa Lý Bí.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

83.

Cuộc đấu tranh chống ngoại xâm nào sau đây của nhân dân Việt Nam diễn ra trong thời kỳ Bắc thuộc?

a)

Khởi nghĩa Nguyễn Trực.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

c)

Phong trào Tây Sơn.

d)

Khởi nghĩa Trương Định.

84.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) kết thúc thắng lợi được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hóa).

b)

Hội thề Đông Quan (Hà Nội).

c)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa.

d)

Chiến thắng Tốt Động-Chúc Động.

85.

Các cuộc khởi nghĩa trong thời Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đất nước có độc lập, chủ quyền.

b)

Đất nước mất độc lập, tự chủ.

c)

Trung Quốc bị Mông Cổ đô hộ.

d)

Nhân dân Việt Nam đã bị đồng hóa.