wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các nước đang phát triển thường có_x000D_
a)
A. cơ cấu dân số già.
b)
B. tỉ lệ sinh rất thấp.
c)
C. đầu tư nước ngoài ít.
d)
D. GDP/người rất cao._x000D_
2.
Câu 2.Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia là yếu tố để phân chia ra các nhóm nước_x000D_
a)
A. xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩa.
b)
B. phát triển và đang phát triển._x000D_
c)
C. có dân số tăng nhanh và có dân số tăng chậm.
d)
D. đang phát triển và công nghiệp mới._x000D_
3.
Câu 3.Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. môi trường.
d)
D. khoa học._x000D_
4.
Câu 4.Nước nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?_x000D_
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Đan Mạch.
c)
C. Thụy Điển.
d)
D. Phần Lan._x000D_
5.
Câu 5.Hiện nay, vấn đề dân số nào sau đây các nước phát triển cần quan tâm?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ sinh cao.
b)
B. Bùng nổ dân số.
c)
C. Già hóa dân số.
d)
D. Dân số trẻ hóa._x000D_
6.
Câu 6.Hiện tượng làm mất đi nhiều loài sinh vật và nguồn gen quí hiếm thường gọi là_x000D_
a)
A. ô nhiễm môi trường.
b)
B. suy giảm tài nguyên._x000D_
c)
C. thoái hoá và thích ứng của sinh vật.
d)
D. suy giảm đa dạng sinh vật._x000D_
7.
Câu 7.Phần lớn lãnh thổ châu Phi có khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mưa nhiều.
b)
B. Khô nóng.
c)
C. Lạnh giá.
d)
D. Ôn hòa._x000D_
8.
Câu 8.Địa danh nào sau đây là tên đồng bằng lớn nhất ở Mĩ La tinh?_x000D_
a)
A. La-pla-ta.
b)
B. Bra-xin.
c)
C. A-ma-dôn.
d)
D. Ca-ri-bê._x000D_
9.
Câu 9.Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kì tiếp giáp với_x000D_
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương._x000D_
10.
Câu 10.Vùng phía Đông phần đất trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kì có_x000D_
a)
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì. _x000D_
c)
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương._x000D_
11.
Câu 10.Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây phần đất trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kì là_x000D_
a)
A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.
b)
B. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng._x000D_
c)
C. có đồng bằng phù sa Mit-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
d)
D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng._x000D_
12.
Câu 11.Hệ thống núi Cooc-đi-e là hệ thống núi trẻ, cao nhất Hoa Kì nằm ở vùng nào của nước này?_x000D_
a)
A. Vùng phía tây.
b)
B. Vùng phía đông.
c)
C. Vùng trung tâm.
d)
D. Vùng phía bắc._x000D_
13.
Câu 12.Một công ti viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận 1 hợp đồng ở bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch, đó là ví dụ thể hiện lợi ích của_x000D_
a)
A. tự do di chuyển.
b)
B. tự do lưu thông dịch vụ._x000D_
c)
C. tự do lưu thông hàng hóa.
d)
D. tự do lưu thông tiền vốn._x000D_
14.
Câu 13.Nhận định nào sau đây không đúng về EU?_x000D_
a)
A. Tất cả các nước đều tham gia sử dụng đồng tiền chung châu Âu (ơ-rô)._x000D_
b)
B. Còn có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên._x000D_
c)
C. EU là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới._x000D_
d)
D. EU là một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới._x000D_
15.
Câu 14.EU đã làm gì để đảm bảo tự do lưu thông của các nước thành viên?_x000D_
a)
A. Thiết lập một thị trường chung.
b)
B. Tuân thủ đầy đủ quy định của WTO. _x000D_
c)
C. Đưa vào sử dụng đồng ơ-rô.
d)
D. Trợ giá cho các mặt hàng nông sản._x000D_
16.
Câu 15.Tự do di chuyển không bao gồm_x000D_
a)
A. tự do đi lại giữa các nước thành viên.
b)
B. tự do cư trú ở các nước thành viên._x000D_
c)
C. tự do di chuyển quân đội.
d)
D. tự do lựa chọn nơi làm việc ở các nước thành viên._x000D_
17.
Câu 16.Nguồn nước ngọt trên thế giới hiện nay bị ô nhiễm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chất thải công nghiệp chưa xử lí.
b)
B. Khí thải của các khu công nghiệp.
c)
C. Đắm tàu chở dầu trên đại dương.
d)
D. Khai thác mạnh tài nguyên rừng._x000D_
18.
Câu 17.Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng đô thị hoá tự phát ở Mĩ La-tinh là_x000D_
a)
A. sự cản trở của Thiên Chúa giáo.
b)
B. xung đột sắc tộc ở nông thôn._x000D_
c)
C. cải cách ruộng đất không triệt để.
d)
D. tiến hành công nghiệp hoá nông thôn._x000D_
19.
Câu 18.Phần phía nam vùng Trung tâm của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển trồng trọt nhờ có _x000D_
a)
A. khí hậu ôn đới hải dương, ôn hoà.
b)
B. nước ngầm phong phú và bồn địa lớn. _x000D_
c)
C. địa hình đồi thấp và nhiều đồng cỏ.
d)
D. đồng bằng lớn và đất phì nhiêu._x000D_
20.
Câu 19.Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do_x000D_
a)
A. nhập cư đông.
b)
B. tỉ suất tử thấp.
c)
C. gia tăng tự nhiên cao.
d)
D. tỉ suất sinh cao._x000D_
21.
Câu 20.Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Dân số đông hàng đầu thế giới.
b)
B. Dân số tăng nhanh._x000D_
c)
C. Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
d)
D. Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Phi._x000D_
22.
Câu 21.Ý nào sau đây không phải là thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước._x000D_
b)
B. Thuận lợi phát triển kinh tế biển._x000D_
c)
C. Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh (trước đây)._x000D_
d)
D. Có được thị trường lớn là Mĩ La-tinh._x000D_
23.
Câu 22.Khi phá bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước EU sẽ ảnh hưởng đến kinh tế của các nước trong khối là_x000D_
a)
A. giảm lợi tức thu từ thuế nhập khẩu, hạn chế phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. làm tăng khả năng cạnh tranh hàng hoá của nhau._x000D_
c)
C. tạo điều kiện giảm giá hàng, lưu thông thuận lợi._x000D_
d)
D. đỡ khâu kiểm soát hàng hoá khi qua cửa khẩu của nhau._x000D_
24.
Câu 23.Một trong những thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là_x000D_
a)
A. tạo được một thị trường chung đảm bảo tự do lưu thông._x000D_
b)
B. không tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO._x000D_
c)
C. trợ cấp cho hàng nông sản, hạ giá thành sản phẩm._x000D_
d)
D. hạn chế nhập khẩu các mặt hàng như than, sắt._x000D_
25.
Câu 24.Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc năm 2014. Nhận định nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của các quốc gia và khu vực theo bảng số liệu trên?_x000D_
a)

A. Tổng GDP của Hoa Kì và Trung Quốc đã chiếm tới 36,1% GDP toàn thế giới._x000D_

b)

B. GDP của Trung Quốc đứng thứ hai thế giới và chiếm tới 23% GDP toàn thế giới._x000D_

c)

C. GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Tây Âu 8172,7 tỉ USD._x000D_

d)

D. GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Nhật Bản 3,8 lần._x000D_

26.
Câu 25.Cho bảng số liệu: GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014. Để thể hiện cơ cấu GDP của thế gỉới phân theo các châu lục năm 2004, biểu đồ nào thích hợp nhất?_x000D_
a)

A. Tròn.

b)

B. Cột.

c)

C. Đường.

d)

D. Miền._x000D_

27.
Câu 26.Cho biểu đồ sau: Năm 2014, GDP của EU gấp bao nhiêu lần của Hoa Kì và Nhật Bản?_x000D_
a)

A. 1,1 và 3,0 lần.

b)

B. 1,1 và 4,0 lần.

c)

C. 1,1 và 5,0 lần.

d)

D. 1,1 và 6,0 lần._x000D_

28.
Câu 27.Cho bảng số liệu: Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?_x000D_
a)

A. Ai-cập.

b)

B. Ác-hen-ti-na.

c)

C. Cô-oét.

d)

D. U-crai-na.

29.
Câu 28.Các nước phát triển thường có_x000D_
a)
A. đầu tư nước ngoài ít.
b)
B. tổng GDP cao_x000D_
c)
C. tuổi thọ trung bình thấp
d)
D. cơ cấu dân số trẻ._x000D_
30.
Câu 29.Các quốc gia trên thế giới được chia làm 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển, dựa vào sự khác nhau về_x000D_
a)
A. điều kiện tự nhiên.
b)
B. tổng số dân của mỗi nước._x000D_
c)
C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. GDP/người_x000D_
31.
Câu 30.IMF là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
b)
B. Tổ chức Thương mại Thế giới._x000D_
c)
C. Ngân hàng Thế giới.
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới._x000D_
32.
Câu 31.Việt Nam là thành viên của những tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. EU và ASEAN.
b)
B. APEC và ASEAN_x000D_
c)
C. NAFTA và APEC.
d)
D. NAFTA và EU._x000D_
33.
Câu 32.Già hoá dân số không thể hiện ở_x000D_
a)
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp.
b)
B. số người tăng thêm mỗi năm nhiều_x000D_
c)
C. tuổi thọ trung bình ngày càng tăng.
d)
D. tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng._x000D_
34.
Câu 33.Môi trường biển và đại dương sẽ không bị ô nhiễm khi_x000D_
a)
A. tàu chở dầu đắm.
b)
B. xả chất thải chưa qua xử lí._x000D_
c)
C. có sự cố tràn dầu.
d)
D. thám hiểm đáy biển_x000D_
35.
Câu 34.Châu Phi tiếp giáp hai đại đương nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương_x000D_
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương._x000D_
36.
Câu 35.Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Mĩ La-tinh?_x000D_
a)
A. Eo đất Trung Mĩ.
b)
B. Quần đảo Ca-ri-bê.
c)
C. Lục địa Nam Mĩ.
d)
D. Bán đảo Phlo-ri-đa._x000D_
37.
Câu 36.Phía Đông phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kì tiếp giáp với_x000D_
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương._x000D_
38.
Câu 37.Vùng phía Tây phần đất trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kì có_x000D_
a)
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác._x000D_
c)
C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn._x000D_
39.
Câu 38.Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông phần đất trung tâm Bắc Mĩ của Hoa Kì là_x000D_
a)
A. rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương._x000D_
b)
B. có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương._x000D_
c)
C. có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mit-xi-xi-pi bồi đắp. _x000D_
d)
D. có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng thứ hai cả nước._x000D_
40.
Câu 39.Vùng Trung tâm của Hoa Kì nằm giữa hai dãy núi nào sau đây?_x000D_
a)
A. A-pa-lát và Rốc-ki.
b)
B. Rốc-ki và Ca-xcat_x000D_
c)
C. A-pa-lát và Nê-và-đa.
d)
D. Nê-và-đa và Ca-xcat._x000D_
41.
Câu 40.Tự do di chuyển không bao gồm_x000D_
a)
A. tự do đi lại giữa các nước thành viên.
b)
B. tự do cư trú ở các nước thành viên._x000D_
c)
C. tự do di chuyển quân đội.
d)
D. tự do chọn nơi làm việc trong các nước thành viên._x000D_
42.
Câu 41.Sản phẩm sản xuất hợp pháp ở một nước thuộc EU, khi lưu thông trong khối được hưởng ưu đãi gì?_x000D_
a)
A. Không nộp thuế năm đầu tiên.
b)
B. Không nộp thuế hai năm đầu. _x000D_
c)
C. Nộp 5% thuế giá trị gia tăng.
d)
D. Không phải chịu thuế giá trị gia tăng._x000D_
43.
Câu 42.Đồng tiền chung của châu Âu được gọi là đồng_x000D_
a)
A. Đô-la.
b)
B. Bảng.
c)
C. Ơ-rô.
d)
D. Phơ-răng._x000D_
44.
Câu 43.Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về_x000D_
a)
A. hàng hoá, con người, tiền vốn, dịch vụ.
b)
B. con người, hàng không, dịch vụ, văn hoá. _x000D_
c)
C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
d)
D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục._x000D_
45.
Câu 44.Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến_x000D_
a)
A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo
b)
B. thu hẹp sự hoạt động của các công ty đa quốc gia _x000D_
c)
C. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế
d)
D. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế_x000D_
46.
Câu 45.Giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi nhằm làm hạn chế sự khô hạn là_x000D_
a)
A. biện pháp thuỷ lợi.
b)
B. trồng rừng._x000D_
c)
C. hạn chế khai thác rừng.
d)
D. hạn chế khai thác khoáng sản._x000D_
47.
Câu 46.Phần phía tây và phía bắc vùng Trung tâm của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển chăn nuôi nhờ có _x000D_
a)
A. khí hậu ôn đới hải dương, ôn hoà.
b)
B. nước ngầm phong phú và bồn địa lớn. _x000D_
c)
C. địa hình đồi núi và nhiều đồng cỏ.
d)
D. đồng bằng lớn và đất phì nhiêu._x000D_
48.
Câu 47.Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Nguồn lao động chất lượng cao. _x000D_
c)
C. Văn hoá, tôn giáo phức tạp.
d)
D. Vốn đầu tư rất lớn._x000D_
49.
Câu 48.Người nhập cư đến Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ_x000D_
a)
A. châu Phi.
b)
B. châu Âu
c)
C. châu Á.
d)
D. Mĩ La-tinh._x000D_
50.
Câu 49.Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho_x000D_
a)
A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.
b)
B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông._x000D_
c)
C. khai thác tài nguyên và phát triển du lịch.
d)
D. sản xuất nông nghiệp và xây dựng hải cảng._x000D_
51.
Câu 50.Cho bảng số liệu: GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014. Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của châu Phi?_x000D_
a)

A. 4,8 lần.

b)

B. 37,2 lần.

c)

C. 8,4 lần.

d)

D. 15,3 lần._x000D_

52.
Câu 51.Cho bảng số liệu: GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014. Để thể hiện GDP của thế giới và các châu lục trong 2 năm trên, biểu đồ nào thích hợp nhất?_x000D_
a)

A. Tròn.

b)

B. Cột nhóm

c)

C. Đường.

d)

D. Kết hợp._x000D_

53.
Câu 52.Cho biểu đồ sau: Năm 2014, số dân của EU gấp bao nhiêu lần của Hoa Kì và Nhật Bản? _x000D_
a)

A. 1,4 và 3 lần.

b)

B. 1,5 và 4 lần.

c)

C. 1,6 và 4 lần.

d)

D. 1,7 và 3 lần._x000D_

54.
Câu 53.Cho biểu đồ: Qua biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng? _x000D_
a)

A. Cả 4 nước đều nhập siêu.

b)

B. Thái Lan nhập siêu nhiều nhất. _x000D_

c)

C. Xingapo nhập siêu ít nhất.

d)

D. Philipin xuất siêu._x000D_

55.
Câu 54. Các nước phát triển thường có_x000D_
a)
A. đầu tư nước ngoài lớn.
b)
B. tỉ lệ sinh cao.
c)
C. chất lượng sống thấp.
d)
D. cơ cấu dân số trẻ._x000D_
56.
Câu 57. Nước đang phát triển thường không phân bố ở
a)
A. châu Phi.
b)
B. châu Âu.
c)
C. Nam Mĩ.
d)
D. châu Á._x000D_
57.
Câu 55. Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?_x000D_
a)
A. Ca-na-đa.
b)
B. Hà Lan.
c)
C. Hi Lạp.
d)
D. I-ta-li-a._x000D_
58.
Câu 56 Đầu tư nước ngoài tăng nhanh là biểu hiện của toàn cầu hóa về_x000D_
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. môi trường.
d)
D. khoa học._x000D_
59.
Câu 57. Già hóa dân số có biểu hiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ sinh cao.
b)
B. Cơ cấu dân số trẻ.
c)
C. Tuổi thọ trung bình tăng.
d)
D. Dân số tăng nhanh._x000D_
60.
Câu 58 Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thiếu nước sạch.
b)
B. Nhiệt độ Trái Đất tăng.
c)
C. Gia tăng thiên tai.
d)
D. Ngập lụt ven biển._x000D_
61.
Câu 59 Cảnh quan nào sau đây phổ biến ở châu Phi?_x000D_
a)
A. Rừng cận nhiệt đới.
b)
B. Hoang mạc, xa van.
c)
C. Thảo nguyên ôn đới.
d)
D. Đài nguyên._x000D_
62.
Câu 60 Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. Biển Đen.
b)
B. Biển Đỏ.
c)
C. Vịnh Ô-man.
d)
D. Vịnh Pec-xich._x000D_
63.
Câu 61 Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trung Mĩ.
b)
B. Bắc Mĩ.
c)
C. Mĩ La tinh.
d)
D. Nam Mĩ._x000D_
64.
Câu 62 Đồng bằng rộng lớn nhất của Hoa Kì nằm ở vùng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vùng phía Tây.
b)
B. Vùng phía Đông.
c)
C. Vùng A-la-xca.
d)
D. Vùng Trung Tâm._x000D_
65.
Câu 63 Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay?_x000D_
a)
A. Phân bố đồng đều.
b)
B. Số dân đông.
c)
C. Cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Tỉ lệ sinh cao._x000D_
66.
Câu 64 Bang nào sau đây của Hoa Kì không nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ?_x000D_
a)
A. Niu-Iooc.
b)
B. Phlo-ri-đa.
c)
C. Oa-sin-tơn.
d)
D. Ha-oai.
67.
Câu 65 Đồng tiền chung của EU là_x000D_
a)
A. Ơ-rô.
b)
B. Đô la.
c)
C. Yên.
d)
D. Bảng._x000D_
68.
Câu 66 Quốc gia nào không phải là thành viên sáng lập ra EU?_x000D_
a)
A. Na Uy.
b)
B. Pháp.
c)
C. Lucxembua.
d)
D. Bỉ._x000D_
69.
Câu 67 Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?_x000D_
a)
A. Di chuyển.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Hàng hóa.
d)
D. Tiền vốn._x000D_
70.
Câu 68 Đường hầm dưới biển Măng-sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đức.
b)
B. Hà Lan.
c)
C. Anh.
d)
D. Ba Lan._x000D_
71.
Câu 69 Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển thể hiện ở chỉ số nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quy mô GDP và tuổi thọ trung bình.
b)
B. Gia tăng kinh tế và quy mô dân số._x000D_
c)
C. Cơ cấu kinh tế và tỉ lệ dân thành thị.
d)
D. Cơ cấu GDP và đầu tư nước ngoài._x000D_
72.
Câu 70 Vấn đề xã hội nào sau đây nổi bật ở khu vực Mĩ La tinh?_x000D_
a)
A. Trình độ dân trí còn rất thấp.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên cao._x000D_
c)
C. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
d)
D. Tỉ lệ dân thành thị ở mức thấp._x000D_
73.
Câu 71 Nền nông nghiệp Hoa Kì có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển?_x000D_
a)
A. Nhiều núi trẻ và bồn địa rộng lớn.
b)
B. Các đồng bằng phù sa màu mỡ._x000D_
c)
C. Sông chảy trên địa hình khá dốc.
d)
D. Khí hậu phân hóa, lượng mưa ít._x000D_
74.
Câu 72 Vùng phía Tây Hoa Kì gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ.
b)
B. Nhiều núi cao, khí hậu khô hạn._x000D_
c)
C. Nghèo các khoáng sản năng lượng.
d)
D. Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít._x000D_
75.
Câu 73 Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do_x000D_
a)
A. công nghiệp và dịch vụ phát triển.
b)
B. có đồng bằng rộng, đất màu mỡ._x000D_
c)
C. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
d)
D. có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn._x000D_
76.
Câu 74 Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Nguồn lao động và nguồn vốn lớn.
b)
B. Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa._x000D_
c)
C. Nhiều tập quán và phong tục riêng.
d)
D. Thành phần các dân tộc rất đa dạng.
77.
Câu 75 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?_x000D_
a)
A. Trình độ kinh tế ngang bằng nhau.
b)
B. Giống nhau về thành phần dân tộc._x000D_
c)
C. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển.
d)
D. Quy mô dân số tương đương nhau._x000D_
78.
Câu 76 Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?_x000D_
a)
A. Tốc độ tăng trưởng cao kinh tế cao.
b)
B. Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới._x000D_
c)
C. Số lượng thành viên luôn ổn định.
d)
D. Các quốc gia thành viên đều nhập siêu._x000D_
79.
Câu 77 Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Bra-xin năm 2019 là bao nhiêu đô la Mỹ?_x000D_
a)

A. 544 tỷ.

b)

B. 644 tỷ

c)

C. 454 tỷ

d)

D. 445 tỷ_x000D_

80.

Câu 78 Cho bảng số liệu: Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018

a)

A. Mô-dăm-bích.

b)

B. Tan-da-ni-a.

c)

C. Xê-nê-gan.

d)

D. Ca-mơ-run.

81.
Câu 79 Cho bảng số liệu: Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?_x000D_
a)

A. Nam Phi.

b)

B. Cô-lôm-bi-a.

c)

C. Ai-cập.

d)

D. Pê-ru._x000D_

82.
Câu 80 Cho biểu đồ: Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Ba Lan và Crô-a-ti-a giai đoạn 2010 - 2018?_x000D_
a)

A. Ba Lan tăng liên tục qua các năm.

b)

B. Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm._x000D_

c)

C. Ba Lan tăng còn Crô-a-ti-a giảm.

d)

D. Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan._x000D_