wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHKII - ĐỊA LÍ 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Bắc Á

2.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hôc-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

3.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

nghèo khoáng sản.

d)

nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

4.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản. 

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.        

d)

ven biển Nhật Bản.

5.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

có nhiều bão, sóng thần.

b)

có diện tích rộng nhất.

c)

nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

6.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là gì?

a)

Quy mô không lớn

b)

tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

7.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

đông dân

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số già

8.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

9.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì?

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

10.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do?

a)

Thiên tai

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt về tài nguyên kháng sản

11.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là?

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

12.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là?

a)

Hàn đới Ôn đới lục địa

b)

Hàn đới ôn đới đại dương

c)

Ôn đới cận nhiệt đới

d)

Ôn đới đại dương cận nhiệt

13.

Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản?

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

14.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động?

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

15.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

không có tinh thần đoàn kết.

b)

. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

năng động nhưng không cần cù.

16.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

Thương mại du lịch

b)

Thương mại tài chính

c)

Tài chính du lịch

d)

Tài chính giao thông vận

17.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Kiu xiu

d)

Xi cô cư

18.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

Bão

b)

Sóng thần

c)

động đất núi lửa

d)

vòi rồng

19.
a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm không liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

20.
a)

11,4% và 10,4%.                                    

b)

7,4% và 14,6%.

c)

15,0% và 8,3%.

d)

42,4% và 40,7%.

21.
a)

Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.

b)

. GDP lớn hơn Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.

c)

Số dân đạt 507,9 triệu người.

d)

Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản

22.

địa hình trung quốc

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần tư tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

23.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

24.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

có diện tích quá lớn

c)

. khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

25.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

Ccahs mạng văn hoa và các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

26.

Nhận xét nào không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của miền Đông Trung Quốc cho phát triển nông nghiệp là gì?

a)

. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

Khí hậu gió mùa thay đổi từ cận nhiệt đới đến ôn đới.

c)

Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.

d)

Có nhiều sơn nguyên, sơn nguyên đất đai màu mỡ, rộng lớn.

27.

. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

thị trường xuất khẩu mở rộng

c)

quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

28.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

. Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

29.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là gì?

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư

30.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là

a)

chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

31.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ 2 sau LB Nga

b)

Thứ ba sau LB nga và Ca na đa

c)

Thứ 4 sau LB nga ca na đa và hoa kì

d)

Thứ 5 sau LB nga ca na đa Hoa kì và Braxin

32.

Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

33.

Nhận xét nào sau  đây không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

.. C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

34.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các ĐB châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

35.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Tây

b)

Đông

c)

Ven biển

d)

Gần hàn xẻng và nhật bổn

36.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào?

a)

Ôn đới gió mùa-cận nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa-cận nhiệt lục địa

c)

Cận nhiệt lục đia-nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa-nhiệt đới gió mùa

37.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

cây lương thục

c)

cây ăn quả

d)

cây thực phẩm

38.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải, tại các thành phố lớn?

a)

Địa hình bằng phẳng hơn

b)

khí hậu ôn đới lục địa

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

39.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

40.

. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thục thấp

b)

diện tích đất canh tácchir có khoảng 100 triệu ha

c)

dân số đông nhất thế giới

d)

năng xuất cây lương thục thấp

41.

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do

a)

nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.

b)

có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

c)

C. thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.

d)

D. diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.

43.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

d)

D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

44.
a)

Việt Nam

b)

Phi lip pin

c)

In đo

d)

Sing ga po

45.
a)

150 ng/km 2

b)

126 ng/km2

c)

139 ng/km2

d)

277 ng/km2

46.
a)

Xin ga po

b)

Việt Nam

c)

Phi lip pin

d)

In đo

47.

Khu vực đông Nam Á GỒM BAO NHIÊU QUỐC GIA

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

48.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.  

b)

  B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.            

d)

          D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

49.

. Đông Nam Á lục địa nằm trên

a)

bán đảo Đông Dương.                       

b)

    B. bán đảo Mã Lai.

c)

C. bán đảo Trung - Ấn.                                  

d)

        D. bán đảo Tiểu Á.

50.

Quốc gia nào sau đây nằm ở Đông Nam Á lục địa?

a)

Ma lai

b)

Xin ga po

c)

Thái lan

d)

In đo

51.

. Tại sao Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng?

a)

. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

.

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

52.

. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới gió mùa

53.

. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. phía bắc Mi-an-ma.                                      

b)

    B. phía nam Việt Nam.

c)

C. phía bắc của Lào.                              

d)

                              D. phía bắc Phi-lip-pin.

54.

Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Thái Lan.                                               

b)

Việt Nam

c)

Ma lai

d)

In đo

55.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là?Lào,

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.                              

b)

                                B. Thái Lan, Việt Nam.

c)

              

C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.                      

d)

      D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

56.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

57.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.          

b)

      B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.                                  

d)

         D. Đồi, núi và núi lửa.

58.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

59.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Gia-va.             

b)

                    B. Lu-xôn.

c)

C. Xu-ma-tra.                                          

d)

               D. Ca-li-man-tan.

60.

. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Lào) là

a)

phát triển thủy điện.                                         

b)

              B. phát triển lâm nghiệp.

c)

C. phát triển kinh tế biển.    

d)

        D. phát triển chăn nuôi.

61.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

C. nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

62.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

. mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

B. dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

. C. dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

63.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

C. lao động không cần cù, siêng năng.

d)

l

D. thiếu sự dẻo dai, năng động.

64.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A. có số dân đông, nhiều quốc gia.

.

b)

B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

65.

Năm 2003, nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Thái Lan.                                       

b)

                                       B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C.ViệtNam.                                      

d)

                   D. Phi-lip-pin.

66.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.                              

b)

            B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.                                   

d)

D. Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

67.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ La Tinh là gì?

a)

A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

68.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.                                   

b)

     B. chăn nuôi bò.

c)

C. khai thác và chế biến lâm sản.                                

d)

         D. nuôi cừu để lấy lông.

69.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

A. ổn định chính trị.                                                               

b)

     B. phát triển du lịch.

c)

C. hội nhập quốc tế.                                                                 

d)

D. hợp tác cùng phát triển.

70.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của

a)

A. chất lượng cuộc sống thấp.                                                  

b)

       B. nền kinh tế phát triển chậm.

c)

C. trình độ đô thị hóathấp.                                                       

d)

    D. tỉ trọng dân nông thôn lớn.

71.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

A. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.                   

b)

          B. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

c)

C. liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.                 

d)

                  D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

72.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

73.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là gì?

a)

A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

c)

C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

74.

ASEAN thành lập tại Thái Lan vào năm nào?

a)

1964                                                                   

b)

                                        1967

c)

1957                                                                  

d)

        D. 1958

75.

: Khi mới thành lập, ASEAN có bao nhiêu thành viên?

a)

4.                                                                        

b)

                                                  5.

c)

6.                                                                     

d)

                                              . 7.

76.

Ý nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

a)

A. Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

B. Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

c)

C. Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

d)

D. Trình độ phát triển giữa các nước còn chênh lệch.

77.

Một số nước ASEAN có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

           A. mở rộng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.              

b)

               B. tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

C.  phát triển mạnh công nghiệp chế biến.                

d)

D. nâng cao trình độ lao động.

78.

: Quốc gia nào sau đây có GDP/ người cao nhất ở ASEAN?

a)

Việt Nam.                                                       

b)

                                        . Singapore.

c)

Malaysia.                                                         

d)

      D. Thái Lan.