NEW
Font size
Worksheetsqtu đli_hk1_lp11
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là
Năm 1951.
Năm 1957.
Năm 1958.
Năm 1967
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm
1957
1958
1967
1993
Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?
Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.
Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.
Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.
Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
Các ủy ban chính phủ.
Hội đồng bộ trưởng.
Quốc hội Châu Âu.
Hội đồng Châu Âu.
Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là
tăng thêm diện tích và số dân của toàn khối.
tăng thêm nhu cầu trao đổi, buôn bán hàng hóa giữa các nước.
tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối.
gia tăng sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước trong khối.
Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
Số lượng thành viên liên tục tăng
Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến nay EU đã có số nước thành viên là
15
21
27
29
Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?
Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về
chính trị, xã hội.
trình độ văn hóa.
ngôn ngữ, tôn giáo.
trình độ phát triển.
Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
Lưu thông hàng hóa.
Lưu thông con người.
Lưu thông vũ khí hạt nhân.
Lưu thông tiền vốn.
Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2021, tỉ trọng của EU chiếm
31,0 %.
17,8%.
29,7%.
5,7%.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của Liên minh châu Âu?
Kinh tế.
Nội vụ.
Luật pháp.
Chính trị.
Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu của EU?
Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.
Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.
Phát huy giá trị văn hoá và đảm bảo phúc lợi của công dân các nước thành viên.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?
Thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ.
Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.
Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu
Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.
EU đã thực hiện chính sách nào dưới đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?
Đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.
Phát triển thị trường nội khối.
Thực hiện tự do hoá thương mại.
Thực hiện phòng vệ thương mại.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?
Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?
Người dân Pháp đã ra khỏi EU.
Người dân Anh đã ra khỏi EU.
Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.
Các nước châu Á gia nhập EU.
Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là
Ơ-rô.
Đôla.
Rúp.
Bảng.
Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?
Biển Bắc.
Biển Măng-sơ.
Biển Ban-tích.
Biển Ti-rê-nê.
Nhận định nào sau đây không nằm trong tự do di chuyển?
Tự do đi lại.
Tự do vận tải.
Tự do cư trú.
Lựa chọn nơi làm việc.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối trực tiếp nước Anh với quốc gia nào sau đây ở châu Âu?
Hà Lan.
Đức.
Pháp.
Bỉ.
Tự do lưu thông dịch vụ là
tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.
các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.
hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
Tự do lưu thông tiền vốn là
tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.
các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.
hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
Tự do di chuyển là
tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.
các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.
hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
Tự do lưu thông hàng hóa là
tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.
các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.
hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?
Đi sang quốc gia láng giềng làm việc trong ngày.
Xuất bản ấn phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
Trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
Tổ chức các hoạt động chính trị, an ninh biên giới.
Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?
Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.
Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.
Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.
Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
Các quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus)?
Đức, Pháp, Bỉ.
Đức, Pháp, Hà Lan.
Đức, Pháp, Anh.
Đức, Pháp, Thụy Điển.
Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điển không phải chịu thuế nằm trong tự do lưu thông nào sau đây?
Tự do di chuyển.
Tự do lưu thông dịch vụ.
Tự do lưu thông hàng hóa.
Tự do lưu thông tiền vốn.
Người dân của các nước thành viên EU có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước khác trong khối là biểu hiện của tự do
lưu thông tiền vốn.
lưu thông dịch vụ.
lưu thông hàng hóa.
di chuyển.
Tổ hợp công nghiệp hàng không E - bớt do các quốc gia nào sau đây sáng lập?
Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
Pháp, Đức, Hà Lan.
Đức, Pháp, Anh.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của EU là
máy móc, thiết bị.
dầu mỏ, khí tự nhiên.
dược phẩm, xe có động cơ.
lương thực, thực phẩm.
Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là
tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?
Đức.
Pháp.
Anh.
Đan Mạch.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô - xtrây - li - a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Đông Nam Á nằm ở
phía đông châu Á
phía đông nam châu Á.
phía tây nam châu Á.
phía bắc châu Á.
Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
bán đảo Đông Dương.
bán đảo Mã Lai.
bán đảo Trung - Ấn.
bán đảo Tiểu Á.
Một phần lãnh thổ của những quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh?
Phía bắc Mi-an-ma và Việt Nam.
Phía nam Việt Nam và Thái Lan.
Phía bắc của Lào và Việt Nam
Phía bắc Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a.
Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.
Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.
Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.
Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
cận xích đạo
cận nhiệt đới.
ôn đới lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?
Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.
Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, hạ lưu sông và vùng ven biển.
Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.
Kinh tế khu vực Đông Nam Á không có đặc điểm nào sau sau đây
Quy mô rất lớn và tăng nhanh.
Nền kinh tế phát triển năng động.
Đang chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Tốc độ tăng GDP cao hơn mức trung bình của thế giới.
Ở khu vực Đông Nam Á, trong cơ cấu giá trị ngành nông nghiệp thì riêng ngành trồng trọt chiếm
50 %.
70 %
60 %
40 %.
Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do
diện tích rừng rộng lớn.
giàu có về khoáng sản.
vùng biển nhiều thủy sản.
có nền kinh tế phát triển.
Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
Đồng bằng rộng lớn.
Núi và cao nguyên.
Các thung lũng rộng.
Núi trẻ và núi lửa.
Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
có địa hình núi hiểm trở.
không có đồng bằng lớn.
lượng mưa trong năm nhỏ.
xuất hiện nhiều thiên tai.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển chăn nuôi.
phát triển kinh tế biển.
Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.
Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.
Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên.
Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Hai quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới là
Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan và Việt Nam.
Việt Nam và Phi-lip-pin.
Lào và Việt Nam.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp.
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau.
Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia.
Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
tăng cường khai thác khoáng sản.
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
nâng cao trình độ người lao động.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
1967.
1977
1995.
1997.
5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.
Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Việt Nam trở thành thành viên ASEAN vào ngày tháng năm nào?
28/7/1995
08/08/1995
28/07/1998.
28/07/1996.
Cho đến nay, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
Đông Ti-mo.
Lào.
Mi-an-ma.
Bru-nây.
Ý nào sau đây không đúng với nguyên tắc hoạt động của ASEAN?
Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, bản sắc dân tộc của các quốc gia thành viên.
Công việc của mỗi quốc gia đều phải thông qua và được sự đồng ý của tất cả các quốc gia thành viên khác
Cam kết và chia sẻ trách nhiệm tập thể trong việc thúc đẩy hoà bình, an ninh và thịnh vượng của khu vực.
Tuân thủ các nguyên tắc thương mại và các cơ chế dựa trên luật lệ của ASEAN.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
Thách thức lớn của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là
chênh lệch về trình độ công nghệ, kinh tế.
vẫn còn trình trạng đói nghèo.
thời gian gia nhập muộn trễ hơn các nước.
thu nhập GDP bình quân đầu người thấp.
Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là
trình độ phát triển còn chênh lệch.
vẫn còn tình trạng đói nghèo.
phát triển nguồn nhân lực.
đào tạo nhân tài.
Nhận định nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của ASEAN?
Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định.
Xây dựng khu vực có nền kinh tế hòa bình.
Xây dựng một khu vực thương mại tự do.
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên.
Ý nào dưới đây không phải là thành tựu về xã hội của ASEAN?
Các nước thành viên đang chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu.
Vấn đề việc làm cho người lao động ở ASEAN từng bước được giải quyết.
Các vấn đề giáo dục y tế không ngừng được cải thiện.
Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
Điều nào sau đây không đúng khi nói đến các thành tựu đạt được của ASEAN?
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường hợp lí.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Tạo ra môi trường chính trị - xã hội vững chắc.
Việt Nam hoàn thành vai trò chủ tịch ASEAN vào các năm
1998, 2010 và 2018.
2010, 2015 và 2020.
1998, 2010 và 2020.
1995, 2020 và 2022
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế-xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực ASEAN là
tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khối khá cao.
đời sống nhân dân đã được cải thiện.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) được tổ chức lần đầu tiên vào năm
1984.
1959.
1967.
1997.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước theo giá hiện hành của một số quốc gia,giai đoạn2010 - 2015?
In - đô - nê - xi - a tăng liên tục.
Thái Lan tăng ít nhất.
Việt Nam tăng liên tục
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia, giai đoạn 2010 - 2016:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia.
Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia,năm 2010 và 2015?
Trung Quốc tăng ít hơn Nhật Bản.
Việt Nam tăng nhiều hơn TrungQuốc.
Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.
Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam.
