wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ I

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển thường có

a)

đầu tư nước ngoài ít.

b)

tỉ lệ sinh cao.

c)

chất lượng sống cao.

d)

cơ cấu dân số trẻ.

2.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

b)

Dân số đông và tăng nhanh.

c)

GDP bình quân đầu người cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

3.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.

b)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

c)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

d)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

4.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển?

a)

Đầu tư nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người thấp.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

5.

Các nước đang phát triển thường có

a)

cơ cấu dân số già.

b)

tỉ lệ sinh rất thấp.

c)

đầu tư nước ngoài ít.

d)

GDP/người rất cao.

6.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

8.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.

b)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

c)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

d)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

9.

Quỹ tiền tệ quốc tế và Ngân hàng Thế giới có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của

a)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

c)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

d)

thương mại thế giới phát triển mạnh.

10.

Biến đổi khí hậu toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí thải công nghiệp.

b)

Nguồn nước ô nhiễm.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Suy giảm sinh vật.

11.

Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

a)

rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.

b)

hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

c)

hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan.

d)

rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.

12.

Đất và khí hậu của Mỹ La Tinh thuận lợi trồng cây có nguồn gốc nào dưới đây ?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt.

c)

Ôn đới.

d)

Cận nhiệt và ôn đới.

13.

Các thảo nguyên ở Trung Á thuận lợi cho

a)

chăn thả gia súc.

b)

trồng cây nông nghiệp lâu năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng cây ăn quả.

14.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ.

b)

Đá vôi

c)

Quặng sắt.

d)

Than đá.

15.

Ý nào dưới đây không phải là hệ quả toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

b)

Phân công lao động quốc tế sâu và rộng.

c)

Tăng đầu tư nước ngoài.

d)

Giá cả hàng xuất khẩu của mỗi nước sẽ tăng có lợi cho các nước.

16.

Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.

c)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

d)

thúc đẩy sản xuất phát triển.

17.

Vấn đề xã hội nổi cộm hiện nay ở châu Mĩ La Tinh là

a)

GDP/người (theo sức mua tương đương) thấp.

b)

chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn.

c)

phần lớn đất canh tác nằm trong tay chủ trang trại.

d)

khoảng 30% dân đô thị sống trong điều kiện khó khăn.

18.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung Mĩ.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Mĩ La tinh.

d)

Nam Mĩ.

19.

Nhận xét nào sau đây là đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kì?

a)

Lớn thứ nhất thế giới.

b)

Lớn thứ hai thế giới.

c)

Lớn thứ ba thế giới.

d)

Lớn thứ tư thế giới.

20.

Nhận định nào sau đây là đúng về vị trí địa lí phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở Trung tâm Bắc Mĩ?

a)

Nằm giữa Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

b)

Nằm giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Nằm ở Tây Bắc của Bắc Mĩ.

d)

Nằm giữa Thái Bình Dương.

21.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

22.

Đặc điểm không đúng đối với Ha-oai của Hoa Kì là

a)

Là quần đảo.

b)

Nằm giữa Đại Tây Dương.

c)

Có tiềm năng lớn về hải sản.

d)

Có tiềm năng lớn về du lịch.

23.

Địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai Hoa Kỳ là đặc điểm tự nhiên của

a)

vùng Tây Hoa Kì

b)

vùng phía Đông Hoa Kì

c)

vùng Trung tâm Hoa Kì  

d)

vùng bán đảo Alatxca

24.

 Hiện nay, dân số Hoa Kì đông

a)

thứ hai thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ năm thế giới.

25.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư.

c)

Dân nhập cư đa số là người Châu Á

d)

Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

26.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên.

d)

 tuổi thọ trung bình tăng cao.

27.

Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở

a)

vùng đồi núi hiểm trở phía Tây

b)

vùng núi già Apalát phía Đông

c)

vùng ven vịnh Mêhicô

d)

vùng đồng bằng Trung tâm

28.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

 Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

29.

Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

Nông thôn

b)

Các thành phố vừa và nhỏ

c)

Các siêu đô thị

d)

Ven các thành phố lớn

30.

Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kì là

a)

có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình

b)

có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn

c)

 công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

d)

phát triển mạnh cả ở 3 khu vực, nhất là công nghiệp và dịch vụ

31.

Đây là đặc điểm của nền kinh tế Hoa Kì

a)

Có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

b)

Có sự phát triển cân đối giữa các ngành.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

d)

Kinh tế dựa chủ yếu vào ngành dịch vụ.

32.

Hoạt động dịch vụ của Hoa Kì có đặc điểm

a)

Có tỉ trọng lớn nhất trong GDP nhưng có xu hướng giảm dần.

b)

Đa dạng và có phạm vi hoạt động trên toàn thế giới.

c)

Chiếm 50% cơ cấu GDP.

d)

Tập trung chủ yếu vào hoạt động ngoại thương.

33.

Hoạt động ngoại thương của Hoa Kì có đặc điểm

a)

Chiếm gần ½ tổng kim ngạch ngoại thương của toàn thế giới.

b)

Những năm gần đây luôn trong tình trạng nhập siêu.

c)

Là ngành giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

d)

Đang dẫn đầu thế giới và luôn trong tình trạng xuất siêu.

34.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

35.

Đâu không phải là một đặc điểm của công nghiệp Hoa Kì?

a)

Công nghiệp năng lượng là ngành có vai trò quan trọng nhất.

b)

Tỉ trọng công nghiệp đang giảm dần trong cơ cấu GDP.

c)

 Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

Sản xuất công nghiệp có sự phân hóa giữa các vùng.

36.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là sản phẩm của ngành

a)

Chế biến.

b)

Điện lực.

c)

Khai khoáng.

d)

Cung cấp nước, ga, khí,…

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

 Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

38.

 Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

ven Thái Bình Dương.

c)

Đông Nam.

d)

Đồng bằng Trung tâm.

39.

Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Phía Đông  

b)

Đông Bắc

c)

ven vịnh Mêhicô

d)

ven bờ Thái Bình Dương

40.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở vùng

a)

Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương.

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

Phía Đông và ven vịnh Mêhicô.

41.

Cơ cấu giá trị sản lượng các ngành công nghiệp có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành chế biến, tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

b)

 tăng tỉ trọng các ngành hiện đại, giảm tỉ trọng các ngành truyền thống.

c)

giảm tỉ trọng các ngành chế biến, tăng tỉ trọng các ngành năng lượng.

d)

Ngành luyện kim, vật liệu xây dựng đang nhường chỗ cho ngành đồ nhựa, dệt.

42.

Bang nào sau đây của Hoa Kì không nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ?

a)

Niu-Iooc.

b)

Phlo-ri-đa.

c)

Oa-sin-tơn.

d)

Ha-oai.

43.

 Quần đảo Ha- oai có tiềm năng rất lớn về?

a)

Hải sản và du lịch.

b)

 Dầu khí và kim loại màu.

c)

Thủy sản và khoáng sản.

d)

 Than đá và thủy điện.

44.

Bán đảo A-lax-ca nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Bạc.

d)

Quặng sắt.

45.

 Quần đảo Ha- oai nổi tiếng với thiên tai nào sau đây?

a)

Bão.

b)

Lốc xoáy.

c)

Núi lửa.

d)

Sa mạc hóa.

46.

Khó khăn về mặt tự nhiên của bán đảo A-lax-ca trong phát triển kinh tế là

a)

 giao thông vận tải khó khăn.

b)

 khí hậu hàn đới.

c)

dân cư thưa thớt.

d)

tài nguyên khoáng sản cạn kiệt.

47.

Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.

48.

Đặc điểm nào sau đây giúp Hoa Kì hạn chế được những tiêu cực của đô thị hóa?

a)

 Dân sống ở thành thị đều có trình độ cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thuộc loại cao nhất trên thế giới.

c)

Dân sống trong các thành phố vừa và nhỏ.

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị vào loại nhất thế giới.

49.

Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì?

a)

Nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn.

b)

 Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

Có địa hình thấp thuận tiện giao thông.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

50.

 Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?

a)

Nguồn lao động và nguồn vốn lớn.

b)

Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.

c)

 Nhiều tập quán và phong tục riêng.

d)

Thành phần các dân tộc rất đa dạng.

51.

 Đồng tiền chung của EU là

a)

Ơ-rô.

b)

Đô la.

c)

Yên.

d)

Bảng.

52.

Từ 6 quốc gia thành viên ban đầu, năm 2007 EU  có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

53.

Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là

a)

 con người, hàng hóa, cư trú.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ.

54.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển.

b)

Tự do lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

Tự di lưu thông hàng hóa.

55.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung khi buôn bán với ngoài khối.

d)

 Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

56.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

57.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

58.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

b)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa và dịch vụ.

c)

Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

d)

Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.

59.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1995

c)

1997

d)

1999

60.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

 Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

61.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

b)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

62.

 Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm

a)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển.

63.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm

a)

1990

b)

1994

c)

1995

d)

1997

64.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ là tuyến giao thông quan trọng ở châu Âu, vì tuyến đường này

a)

Đảm bảo vận chuyển hàng hóa trực tiếp giữa nước Anh và châu Âu lục địa.

b)

Tạo điều kiện trao đổi hàng hóa giữa châu Âu và châu Phi thuận lợi.

c)

Tạo điều kiện trao đổi hàng hóa giữa Anh và châu Á thuận lợi.

d)

Tạo điều kiện trao đổi hàng hóa giữa Anh và Pháp thuận lợi.

65.

Đường hầm dưới biển Măng-sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?

a)

Đức.

b)

Hà Lan.

c)

Anh

d)

Ba Lan.

66.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt có trụ sở đặt ở

a)

Li-vơ-pun (Anh).

b)

Hăm-buốc (Đức)

c)

Tu-lu-dơ (Pháp).

d)

Boóc- đô (Pháp).

67.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Trình độ kinh tế ngang bằng nhau.

b)

Giống nhau về thành phần dân tộc.

c)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

Quy mô dân số tương đương nhau.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

Tốc độ tăng trưởng cao kinh tế cao.

b)

Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Số lượng thành viên luôn ổn định.

d)

Các quốc gia thành viên đều nhập siêu.

69.

Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm 2017) là

a)

chiếm 21,5% trong tổng GDP của thế giới.

b)

chiếm 33,3 % trong xuất khẩu của thế giới.

c)

chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới.

d)

chiếm 11,8 % trong sản xuất điện thế giới.

70.

Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.

b)

GDP đuổi kịp Hoa Kì và chiếm tới 33,3% trong giá trị xuất khẩu thế giới.

c)

Số dân đạt 507,9 triệu người.

d)

Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.

71.

EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do

a)

 Có nhiều quốc gia thành viên.

b)

 Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác.

c)

Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.

d)

Tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.