wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK2_Choaixuuu

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình miền tây TQ chủ yếu là địa hình nào

a)

cao nguyên xen lẫn đồng bằng

b)

núi thấp và cao nguyên

c)

núi cao và sơn nguyên xen lẫn bồn địa

d)

đồng bằng, đồi núi thấp

2.

TQ bắt đầu tiến hành hiện đại hóa đất nước từ năm

a)

1976

b)

1977

c)

1978

d)

1980

3.

Các trung tâm CN lớn của TQ tập trung chủ yếu ở đâu

a)

Miền Đông

b)

Vùng trung tâm

c)

ven biển

d)

Miền Tây

4.

Biện pháp hành chính được áp dụng trong nông nghiệp, tạo đà cho sự phát triển nông nghiệp Trung Quốc là.

a)

Đưa kỹ thuật mới vào sản xuất.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông.

d)

Phổ biến giống mới.

5.

2 đặc khu kinh tế của Trung Quốc phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa là.

a)

Hồng Kông và ma cao.

b)

Quảng Châu và Thượng Hải.

c)

Thâm Quyến và chu hải.

d)

Đài Loan và Hồng Kông.

6.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

b)

Nguồn lao động đông đảo thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

7.

Trung Quốc KHÔNG áp dụng chính sách biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Tăng thuế nông nghiệp.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kỹ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

8.

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

c)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

d)

Chủ yếu là núi và cao nguyên.

9.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

10.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978.

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

Thu nhập bình quân đầu người tăng.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao.

d)

Gia tăng dân số giảm.

11.

Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là.

a)

Cây công nghiệp hằng năm

b)

Cay rau đậu.

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây lương thực.

12.

"Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai" là phương châm quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam với.

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Liên bang nga.

d)

Cuba.

13.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do.

a)

Dân số đông nhất thế giới.

b)

Sản lượng lương thực thấp.

c)

Năng suất cây lương thực thấp.

d)

Diện tích đất canh tác chỉ có 100 triệu ha

14.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn, tiếp giáp với.

a)

13 nước

b)

16 nước

c)

14 nước

d)

15 nước

15.

Ranh giới giữa miền đông và miền tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến.

a)

115 độ Đông.

b)

105 độ Đông.

c)

115 độ Tây.

d)

105 độ Tây.

16.

Về quy mô và cơ cấu, 2 trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là Thượng Hải và Quảng Châu đều giống nhau ở chỗ.

a)

Có quy mô rất lớn và cơ cấu ngành đa dạng.

b)

Có cơ cấu ngành đa dạng và đều có ngành đóng tàu.

c)

Có quy mô lớn và ở ven biển.

d)

Có cơ cấu ngành đa dạng và đều có đóng tàu, hóa dầu.

17.

Trung Quốc có mấy khu tự trị?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

18.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của việc tiến hành.

a)

Cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm

b)

Công cuộc đại nhảy vọt.

c)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

d)

Công cuộc hiện đại hóa.

19.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về mặt tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Trung Quốc.

a)

Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằn miền Đông.

b)

Miền tây có khí hậu lục địa khô hạn khắc nghiệt.

c)

Miền tây có địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn.

d)

Ngập lụt thường xảy ra ở miền tây.

20.

Người Trung Quốc cổ đại là chủ nhân của những phát minh nào sau đây?

a)

La bàn. giấy, kỹ thuật in và thuốc súng.

b)

La bàn, giấy, kỹ thuật in và bom nguyên tử.

c)

Đồng hồ, la bàn, giấy, thuốc súng.

d)

Đúc đồng giấy, thuốc súng và la bàn.

21.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

22.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

23.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

24.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

25.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện tử, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

Điện tử, chế tạo máy, cơ khí.

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

27.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

cừu

d)

ngựa

28.

Phía bắc của Trung Quốc có đường biên giới dài nhất với quốc gia.

a)

Mông cổ.

b)

Ấn độ.

c)

Triều Tiên.

d)

Ca-dắc-xtan.

29.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang.

a)

Hoa bắc.

b)

Hoa nam.

c)

Đông bắc.

d)

Hoa trung.

30.

Khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền tây Trung Quốc.

a)

Cần nhiệt đới ẩm, gió mùa.

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới hải dương.

31.

Miền đông Trung Quốc nổi tiếng về.

a)

Kim loại màu.

b)

Dầu mỏ, khí đốt.

c)

Quặng sắt, than đá.

d)

Than đá, khí tự nhiên.

32.

Đâu là con tàu của Trung Quốc lần đầu tiên chở người bay vào vũ trụ và trở về trái đất an toàn?

a)

Tàu thần châu V

b)

Tàu thần châu VI

c)

Tàu thần châu III

d)

Tàu thần châu IV

33.

Cây trồng chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là.

a)

Lúa mì, lúa gạo, củ cải đường.

b)

Ngô, mía, chè.

c)

Lúa gạo, mía, chè, bông.

d)

Lúa mì, ngô, củ cải đường.

34.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bổ tập trung ở.

a)

Vùng đông bắc.

b)

Vùng đông nam.

c)

Vùng Tây Bắc.

d)

Vùng tây nam.

35.

Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục đích chủ yếu là.

a)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

b)

Phát huy tiềm năng của tự nhiên.

c)

Dựng đầu thế giới về sản lượng một số nông sản.

d)

Đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

36.

Thành phố đông dân nhất Trung Quốc.

a)

Quảng Châu.

b)

Hồng Kông.

c)

Bắc Kinh.

d)

Thượng Hải.

37.

Miền đông Trung Quốc chiếm bao nhiêu % diện tích nước này.

a)

30%.

b)

40%.

c)

50%.

d)

60%.

38.

Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn, nằm ở khu vực.

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc A.

c)

Đông á.

d)

Tây nam á.

39.

Ý nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Có diện tích lớn sau liên bang nga, Canada và Hoa Kỳ.

b)

Nằm ở khu vực đông á, tiếp giáp với 14 quốc gia.

c)

Phía đông giáp biển đỏ với đường bờ biển dài 9000 km.

d)

Các bộ phận lãnh thổ ven biển gồm đặc khu hành chính Hồng Kông, mặt cao và đảo Đài Loan.

40.

Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và ấn độ là.

a)

Hoàng liên sơn.

b)

Himalaya.

c)

Côn luân.

d)

Thiên sơn.

41.

Với đặc điểm “Lãnh thồ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước Trung Quốc có khó khăn cơ bản trong việc

a)

quản lí xuất, nhập cảnh

b)

quản lí xuất, nhập khẩu.

c)

quản lí hành chính, chính quyền  

d)

đảm bảo an ninh, quốc phòng

42.

Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”

a)

miền Đông

b)

miền Tây.   

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

43.

Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam

a)

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

b)

B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

D. Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc.

44.

Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung

a)

mỗi gia đình có 1 đến 2 con.

b)

mỗi gia đình  chỉ có 1 con trai.

c)

mỗi gia đình chỉ có 1 con.

d)

mỗi gia đình chỉ có 2 con.

45.

Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

b)

chất lượng đời sống dân cư được cải thiện

c)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

tỉ lệ dân thành thị tăng.

46.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

a)

A. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

b)

B. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

c)

C. dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

D. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

47.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do

a)

A. gần biển, khí hậu mát mẻ.

b)

B. đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

c)

C. nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

d)

D. nền kinh tế phát triển.

48.

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 ngườì/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do

a)

A. gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng.

b)

B. đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

c)

C. gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

d)

D. chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

49.

Khu công nghiệp duy nhất ở miền Tây (Urumsi) có cơ cấu ngành gồm

a)

A. hoá chất, luyện kim đen.    

b)

B. luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

C. luyện kim đen, hoá dầu.     

d)

D. hoá chất, đóng tàu biển.

50.

Về quy mô và vị trí, hai trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là Thượng Hải và Quảng Châu đều giống nhau ở chỗ

a)

A. có quy mô lớn và ở ven biển.

b)

B. có quy mô rất lớn và ở ven biển.

c)

C. có cơ cấu ngành đa dạng và đều có ngành đóng tàu.

d)

D. có cơ cấu ngành đa dạng và đều có đóng tàu, hoá dầu.

51.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

A. giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

c)

C. tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.

d)

D. áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

52.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc

a)

A. trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau.

b)

B. trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi.

c)

C. chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.

d)

D. chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế.

53.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

C. các cao nguyên, bồn địa phía tây.

d)

D. vùng duyên hải phía đông.

54.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Á?

a)

giao thương buôn bán dễ dàng

b)

giao lưu văn hoá, xã hội thuận lợi

c)

mang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ

d)

mang đến nhiều bão và áp thấp nhiệt đới

55.

Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là eo

a)

A. Ma-ca-xa.

b)

B. Ma-lắc-ca  

c)

C. Xun-đa.   

d)

D. Ba-si

56.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi

a)

A.thường có bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

B. các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

c)

C.thường; xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.

d)

D. có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản.

57.

Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có

a)

A. Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

B. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

C. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.

58.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

B. Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

C. Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Ma-lai-xi-a, Xm-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo.

59.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều núi lửa nhất là

a)

A. Ma-lai-xi-a.     

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Phi-líp-pin.

d)

D. Đông Ti-mo.

60.

Các nước trong khu vực Đông Nam Á (trừ Lào) đều giáp biển, tạo thuận lợi để phát triển

a)

A. giao thông vận tải biển.   

b)

B. du lịch biển,

c)

C. khai thác khoáng sản biển.

d)

  D. phát triển tổng hợp kinh tế biển.

61.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có biên giới hên đất liền với các quốc gia láng gìềng?

        

a)

  A. Lào.   

b)

  B. Thái Lan.  

c)

  C. Phi-líp-pin.

d)

D. Cam-pu-chia.

62.

Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay là

    

a)

   A. tăng.   

b)

B. giảm. 

c)

   C. ổn định.  

d)

   D. không ổn định.

63.

Đông Nam Á hiện nay có cơ cấu dân số

      

a)

  A. trẻ.      

b)

B. vàng.

c)

    C. già.     

d)

D. không rõ ràng.

64.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.

b)

B. mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.

c)

C. nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.

d)

D. phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.

65.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

A. phát triển du lịch. 

b)

   B. hợp tác cùng phát triển.

c)

C. ổn định chính trị  

d)

D. hội nhập quốc tế.

66.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chính trong sự phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

A. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

B. chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

c)

C. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hoá thiết bị.

d)

D. tập trung phát triển công nghiệp điện lực.

67.

Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

A. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử.

b)

B. sản xuất ô tô, xe máy; đóng tàu.

c)

C. cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng, công nghiệp quốc phòng.

d)

D. khai thác dầu khí, hàng không vũ trụ

68.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

b)

B. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

C. nguồn tài nguyên phong phú.

d)

D. trình độ người lao động được nâng cao.

69.

Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

A. hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

B. thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

C. hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

D. cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

70.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

A. ôn đới.  

b)

B. nhiệt đới.    

c)

C. cận nhiệt đới  

d)

D. hàn đới.

71.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?

a)

A. năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).

b)

B. năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).

c)

C. năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

D. năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).

72.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á viết tắt là

a)

A. SEATO.       

b)

  B. AFTA.

c)

  C. APEC.

d)

D. ASEAN.