wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Trúc Đề Cuối Kỳ 2 Lớp 11

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

chiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

2.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim.

b)

dệt.

c)

điện tử - tin học.

d)

gia công đồ nhựa.

3.

Hiện nay các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kỳ được chú trọng phát triển?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

4.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc.

b)

Trung Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Tây.

5.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Niu Oóc.

b)

Phi-la-đen-phi-a.

c)

Bô-xtơn.

d)

Lát-vê-gát.

6.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Hoa Kỳ so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

7.

Theo số liệu thống kê từ Ngân hàng thế giới: Năm 2020, GDP của Hoa Kỳ là 20 893,7 tỉ USD, GDP của Trung Quốc đạt 14 687,7 tỉ USD. Hãy cho biết năm 2020, GDP của Hoa Kỳ gấp bao nhiêu lần GDP của Trung Quốc (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

(a)  

8.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ

4 lines
9.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ năm 2021 so với năm 2005 (coi 2005 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
10.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

Trung tâm đất đen.

c)

U-ran.

d)

Viễn Đông.

11.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

12.

Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

vem biển Bắc Băng Dương.

13.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là

a)

khai thác dầu khí.

b)

luyện kim.

c)

điện tử- tin học.

d)

Hoá chất.

14.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).

b)

Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.

c)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

15.

Liên Bang Nga có diện tích là 17 triệu km2, số dân năm 2020 là 145,9 triệu người (Nguồn: WB, 2022). Tính mật độ dân số của Liên Bang Nga năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

4 lines
16.

Theo bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ năm 2020 của Liên bang Nga bằng bao nhiêu % so với năm 2000 ? (làm tròn đến hàng đơn vị của %).

4 lines
17.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

18.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

19.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

20.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

21.

Thứ tự các đảo chính của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là:

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

22.

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là:

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

4 lines
25.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

26.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

29.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

30.

Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

31.

Cho thông tin sau: Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230Đ đến 1540Đ. Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc và Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

4 lines
32.

Mặc dù là một nước nghèo về tài nguyên, khí hậu lại không ủng hộ nhưng có một thứ ở Nhật Bản không bao giờ nghèo đó chính là con người. Với hệ thống đào tạo và giáo dục được nâng tầm và chăm sóc đặc biệt cũng là chìa khóa mở ra tương lai về kinh tế và chính trị để đất nước phát triển vững mạnh. Việc đầu tư và đẩy mạnh cho giáo dục có ý nghĩa then chốt đối với nước này. Nhà nước bằng mọi cách suốt hàng thế kỷ qua đã tạo lập ra hệ thống giáo dục có thể đào tạo ra một lực lượng lao động có hiệu quả cực cao, đưa một đất nước từ khan hiếm tài nguyên tiến đến một nước công nghiệp phát triển bởi được áp dụng những kỹ thuật, công nghệ cao vào công việc. Người Nhật quan niệm để hoàn thiện được bản thân và phát triển được tiềm năng trong con người mình thì học hỏi và không ngừng học tập là cách tốt nhất mà họ tin tưởng, và học tập không phải là để thỏa mãn nhu cầu trước mắt mà là một sự cố gắng suốt đời

4 lines
33.

Nghèo tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai là khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản.

4 lines
34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.

b)

B. Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.

c)

C. Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.

d)

D. Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.

35.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. làm giảm quy mô dân số của cả nước.

36.

Ý nào sau đây thể hiện tác động tiêu cực của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?

a)

A. Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.

b)

B. Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên.

c)

C. Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên.

37.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là:

a)

A. Thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

B. Sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

C. Sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

D. Diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

Nhiều bồn địa và hoang mạc.

c)

Đồi núi thấp ở phía đông nam.

d)

Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

40.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc.

b)

bán cầu Nam.

c)

bán cầu Đông và Tây.

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây.

41.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

42.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

43.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phía bắc lãnh thổ.

b)

khu vực phía tây lãnh thổ.

c)

vùng ven biển Đại Tây Dương.

d)

vùng ven biển Ấn Độ Dương.

44.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi ở Cộng hoà Nam Phi?

a)

Sông ít có giá trị về giao thông.

b)

Nhiều sông, chủ yếu là sông ngắn và dốc.

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là bang tuyết tan.

d)

Sông ngòi bắt nguồn từ các cao nguyên và dãy núi ở nội địa.

45.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.

c)

phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao nhưng đang giảm.

46.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển

4 lines
47.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

48.

Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm

a)

dân số khá đông, gia tăng tự nhiên ổn định.

b)

dân số tăng chậm, phân bố đều.

c)

ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng.

d)

phân bố không đều, ít dân tộc.

49.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?

a)

Trồng cây cận nhiệt.

b)

Đa dạng hóa cây trồng.

c)

Phát triển cây công nghiệp.

d)

Trồng rau ôn đới.

50.

Nam Phi xuất khẩu chủ yếu sản phẩm nào sau đây?

a)

Gạo, dầu mỏ

b)

Vàng, Crôm, bạch kim

c)

Dệt may, thủ công

d)

Máy tính, linh kiện điện tử.

51.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

dân số đông, lao động chất lượng.

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

52.

Phát biểu nào sau đây chưa phản ánh đúng thực tế phát triển của ngành công nghiệp chế biến ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Ngành công nghiệp chế biến đa dạng và thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.

b)

Ngành này góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Nhiều sản phẩm luyện kim được xuất khẩu ra thị trường thế giới

d)

Công nghiệp chế biến chủ yếu gắn liền với khai thác khoáng sản

53.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi.

b)

giáp với Thái Bình Dương.

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

d)

giáp với chỉ một quốc gia.

54.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

4 lines
55.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

56.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

57.

Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là

a)

trang trại và hợp tác xã nông nghiệp.

b)

trang trại và nông hộ.

c)

trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao.

d)

trang trại và đồn điền.

58.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

dân số đông, lao động chất lượng.

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.

c)

Dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.

d)

Tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.

60.

Số dân nông thôn của Nam Phi tăng liện tục

4 lines
61.

Nam Phi có khí hậu bán khô hạn đến ôn hòa, nhiều vùng nhận được lượng mưa tương đối thấp, phù hợp với các hoạt động nông nghiệp thích nghi như trồng nho, cam, táo và hoa màu chịu hạn. Sản phẩm nông nghiệp như rượu vang Nam Phi được xuất khẩu đi nhiều quốc gia và là một nguồn thu ngoại tệ đáng kể cho đất nước.

a)

Nam Phi có khí hậu mưa nhiều, thích hợp trồng lúa nước.

b)

sản phẩm rượu vang Nam Phi không được xuất khẩu ra nước ngoài.

c)

điều kiện khí hậu của Nam Phi là nhân tố góp phần giúp nước này phát triển nông nghiệp phù hợp với cây trồng chịu hạn như nho, cam.

d)

Sự thay đổi khí hậu theo hướng ẩm ướt quanh năm ở Nam Phi có thể không ảnh hưởng đáng kể đến ngành xuất khẩu rượu vang, vì công nghệ bảo quản và chế biến hiện đại sẽ khắc phục được mọi điều kiện bất lợi từ tự nhiên.

62.

Năm 2020, số dân của Cộng hoà Nam Phi là 59,3 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn khá cao. Dân số đông, tăng nhanh nên Cộng hoà Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào, nhưng cũng gây ra nhiều sức ép về vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi đang ở mức rất thấp.

b)

Dân số đông, tăng nhanh giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào.

c)

Cộng hòa Nam Phi có quy mô dân số lớn hàng đầu của châu Phi.

d)

Vấn đề việc làm ở Cộng hòa Nam Phi đã được giải quyết triệt để nhờ ngành công nghiệp phát triển.

63.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
64.

Hãy cho biết số dân trong nhóm dưới 15 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

4 lines
65.

Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

4 lines
66.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản Crôm của Cộng hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của Nam Phi n

4 lines
68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của Nam Phi năm 2021 so với năm 1995? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
69.

Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm 6,0%. Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 65 tuổi trở lên của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

4 lines
70.

Dựa vào bảng hãy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020. Nêu nhận xét.

4 lines