wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý Lớp 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu Ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

2.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

3.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai.

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn.

4.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

5.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

6.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

7.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2024)?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư.

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

Hiện nay không còn dân nhập cư.

9.

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc

a)

Mỹ Latinh.

b)

châu Á.

c)

châu Phi.

d)

châu Âu.

10.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

11.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

13.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ.

b)

cơ khí, gia công đồ nhựa.

c)

hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

gia công đồ nhựa, điện tử.

14.

Để giảm thiếu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.

b)

hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo.

d)

phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.

15.

Ha-oai là nơi phát triển mạnh

a)

cây lương thực.

b)

nuôi gia súc lớn.

c)

du lịch biển.

d)

khai thác mỏ.

16.

Loại hình giao thông vận tải nào có vai trò hết sức quan trọng trong ngoại thương ở Hoa Kỳ?

a)

Đường hàng không

b)

Đường ô tô

c)

Đường sắt

d)

Đường biển

17.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

19.

Tỉ trọng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kì năm 2014 là bao nhiêu ( làm tròn đến 1 chữ số hàng thập phân)

(a)  

20.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết Dân số Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 1960 tăng lên bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

(a)  

21.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết Tỉ lệ tăng dân số của Hoaa Kỳ năm 2020 so với 1960 giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

(a)  

22.

Năm 2020 Dân số Hoa Kỳ là 331.5 triệu người, diện tích là 9.5 triệu km2 . Mật độ dân số Hoa Kỳ là bao nhiêu?

(a)  

23.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

A. có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

C. giáp Ấn Độ Dương.

d)

D. liền kề với Đại Tây Dương.

24.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.

d)

D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

25.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

26.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

A. đồng bằng Đông Âu.

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

D. ven Bắc Băng Dưong.

27.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.

c)

C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

28.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. ôn đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. nhiệt đới.

29.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

A. Tác-ta.

b)

B. Chu-vát.

c)

C. Nga.

d)

D. Bát-xkia.

30.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

31.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô

c)

Lúa gạo.

d)

Đỗ tương.

32.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Khu vực dãy U-ran.

d)

Khu vực Viễn Đông.

33.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.

b)

khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.

c)

củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.

34.

Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm,

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

c)

Giao thông đường biển còn hạn chế.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.

36.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ năm 2020?

(a)  

37.

Hãy tính thu nhập bình quân đầu người của Liên bang Nga năm 2000? ( đv nghìn USD)

(a)  

38.

Mật độ dân số Liên Bang Nga là bao nhiêu?

(a)  

39.

Tính tỉ lệ dân thành thị của Liên Bang Nga?

(a)  

40.

Căn cứ vào bảng số liệu trên tính cán cân xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga năm 2020.

(a)  

41.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

42.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

43.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Biến có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

46.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

47.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

48.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

49.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp.

50.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

51.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

52.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

53.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

54.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

55.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

57.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

58.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu.

b)

khí hậu và giống cây.

c)

giống cây và thị trường.

d)

thị trường và lao động.

59.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

60.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

nguồn tri thức.

b)

nguồn vốn.

c)

lực lượng lao động.

d)

bản sắc văn hóa.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

63.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

64.

Trung tâm công nghiệp nằm ở Đông Bắc Hoa Kỳ là

a)

Đi troi.

b)

Hiuxtom.

c)

Atlanta.

d)

Candat Xiti.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

66.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

67.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

69.

Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

70.

Ng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

72.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai.