wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhật Bản tiết 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm dân số Nhật Bản là

a)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

 dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

2.

Phía đông Nhật Bản tiếp giáp với

a)

 Liên Bang Nga

b)

Đông Nam Á

c)

Thái Bình Dương

d)

Bán đảo Triều Tiên

3.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Tây Á

b)

Bắc Á

c)

Đông Á

d)

Đông Nam Á

4.

Quần đảo Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn, theo thức tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôn-su

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu

5.

 4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hôn – su, Hô – cai – đô, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.

b)

 Hô – cai – đô, Hôn – su, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.

c)

 Hôn – su, Hô – cai – đô, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.

d)

Hô – cai – đô, Hôn – su, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.

6.

Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

3800 km.

b)

8300 km.

c)

830 km.

d)

380 km.

7.

Hòn đảo có diện tích lớn nhất trong quần đảo Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu

8.

Hòn đảo nào sau đây của Nhật Bản có dân cư thưa thớt, phần lớn là rừng bao phủ?

a)

Hô-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôn-su

9.

Trong 4 thành phố sau thành phố nào hiện nay là thủ đô của nước Nhật Bản?

a)

Hiroshima

b)

Kyoto

c)

Tokyo

d)

Côbe

10.

Ý nào sau đây không đúng về núi Phú Sĩ ở Nhật Bản

a)

 Là ngọn núi có độ cao đứng thứ 3 ở Nhật Bản.

b)

Đỉnh núi cao nhất nước, độ cao 3776m.

c)

Nằm ở phía đông nam của đảo Hôn-su.

d)

Là núi trẻ, có độ cao lớn nhất Nhật Bản

11.

Trận sóng thần gây thiệt hại lớn xảy ra gần đây ở Nhật Bản xảy ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 1/2013

b)

Tháng 2/2013

c)

Tháng 3/2011

d)

Tháng 3/2012

12.

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?

a)

Kiuxiu

b)

Hôcaiđô

c)

Xicôcư.

d)

Hônsu.

13.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết, mùa hè ngắn nhất trong năm là đặc điểm khí hậu của vùng đảo

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

14.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường biển

d)

Đường ống.

15.

Lãnh thổ Nhật Bản có nhiều núi lửa do nguyên nhân nào?

a)

Lãnh thổ Nhật Bản là vùng vỏ trái đất mới hình thành nên yếu.

b)

Nhật Bản nằm trong vùng chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.

c)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo gồm hàng nghìn hòn đảo.

d)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

16.

Địa hình Nhật Bản có đặc điểm là

a)

 đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

b)

nhiều đồi núi, núi lửa chạy dọc lãnh thổ.

c)

chủ yếu là các cao nguyên và đất đỏ bazan.

d)

 nhiều núi lửa, đồng bằng ven biển màu mỡ.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Địa hình bờ biển đa dạng, bờ biển khúc khuỷu.

b)

Địa hình nghiêng, thấp dần từ bắc xuống nam.

c)

Phần lớn là đồi núi, nhiều núi lửa, ít đồng bằng.

d)

Gồm nhiều đảo lớn nhỏ, kéo dài thành vòng cung.

18.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Khí hậu phân hóa theo chiều bắc nam.

b)

Nhiều thiên tai (động đất, núi lửa, bão).

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi, núi lửa.

d)

 Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

19.

Các đồng bằng của Nhật Bản có đặc điểm

a)

 Nhỏ hẹp nhưng đất đai màu mỡ

b)

 Rộng lớn và đất phì nhiêu.

c)

Rộng lớn nhưng đất nông nghiệp ít.

d)

Nhỏ hẹp, chia cắt và nghèo nàn.

20.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn, đáng kể là than, đồng.

b)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, mùa đông dài, tuyết rơi nhiều.

c)

Sông ngòi ngắn và dốc, có tiềm năng về thuỷ điện.

d)

Bờ biển dài, đồng bằng ven biển rộng, màu mỡ phì nhiêu.

21.

Khí hậu phía bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

 khí hậu gió mùa, mưa to, nhiều bão.

b)

ôn đới gió mùa, mùa đông dài, nhiều tuyết.

c)

nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm mưa nhiều.

d)

 cận nhiệt gió mùa, mưa nhiều, mát mẻ.

22.

Khí hậu phía nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

Khí hậu gió mùa, mưa to, nhiều bão.

b)

 ôn đới gió mùa, mùa đông dài, nhiều tuyết.

c)

cận nhiệt gió mùa, mùa hè nhiều mưa bão.

d)

nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm mưa nhiều.

23.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió Phơn

b)

Gió tây ôn đới

c)

Gió tín phong

d)

Gió mùa

24.

 Ý nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản là địa hình đồng bằng châu thổ lớn.

b)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt, mùa hè nóng, nhiều mưa bão.

c)

Tài nguyên khoáng sản giàu có, đặc biệt là than đá và quặng đồng.

d)

 Đường bờ biển dài, ít bị cắt xẻ, nhiều bãi biển đẹp phát triển du lịch.

25.

Khí hậu của đảo Hô-cai-đô phù hợp để trồng các loại cây trồng như

a)

  lúa gạo, trồng rừng.

b)

lúa gạo, củ cải đường.

c)

chè, củ cải đường.

d)

rau hoa quả ôn đới.

26.

Đường bờ biển kéo dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển

a)

giao thông vận tải biển.

b)

du lịch sinh thái biển.

c)

nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản.

d)

khai thác khoáng sản biển.

27.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo với hàng nghìn hòn đảo.

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.

d)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

28.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

 Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

29.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị nhất về

a)

giao thông

b)

thuỷ điện

c)

du lịch

d)

 thuỷ sản

30.

Vì sao phần lớn sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm ngắn và dốc?

a)

 Do nằm trong vùng khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

b)

 Do diện tích đồng bằng chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ (1/4)

c)

 Do lãnh thổ hẹp ngang, cao ở trung tâm và dốc ra biển.

d)

 Do lãnh thổ có quá nhiều địa hình đồi núi, núi lửa.

31.

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là

a)

có giá trị lớn về giao thông.

b)

có giá trị lớn về giao thông.

c)

 sông đều chảy ra biển.

d)

sông ngòi ngắn, dốc.

32.

 Đặc điểm tài nguyên khoáng sản của Nhật Bản là

a)

Nghèo khoáng sản, trữ lượng nhỏ.

b)

Nghèo chủng loại, chủ yếu là sắt.

c)

 Đáng kể nhất chỉ có các kim loại.

d)

Giàu khoáng sản nhiên liệu (than, dầu).

33.

Hạn chế chủ yếu nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

b)

 khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

nghèo tài nguyên khoáng sản và nguyên liệu

d)

 bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh.

34.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Bôxit và apatit.

b)

Sắt và mangan.

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

 Than đá và đồng.

35.

Ý nào sao đây là giải pháp để khắc phục già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Xuất khẩu lao động.

b)

Tăng tuổi về hưu.

c)

 Khuyến khích sinh con.

d)

Tăng trợ cấp người già.

36.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường là do

a)

 các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau, sinh vật giàu có.

b)

bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, nước biển ấm.

c)

vùng biển có diện tích lớn,quanh năm ấm áp, không đóng băng.

d)

 vùng biển nóng, quanh năm nhiệt độ cao, không đóng băng.

37.

Nhật Bản là nước có tốc độ gia tăng dân số hằng năm

a)

cao và đang tăng dần.

b)

 thấp và đang tăng dần.

c)

 thấp và đang giảm dần

d)

cao và đang giảm dần.

38.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Tinh thần đoàn kết, ý thức dân tộc rất cao.

b)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

c)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

d)

Cần cù, chăm chỉ nhưng cứng nhắc.

39.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho gia tăng dân số tự nhiên ở Nhật Bản ngày càng thấp?

a)

Tâm lí ngại sinh con và sinh ít con.

b)

Tuổi thọ cao, nhưng tỉ lệ sinh thấp.

c)

Chính sách gia đình một (01) con.

d)

Giới trẻ kết hôn trễ, ngại sinh con.

40.

Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản năm 2005 ở mức

a)

1.0%

b)

0.5%

c)

1.5%

d)

0.1%

41.

 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

Đông dân thứ 4 trên thế giới

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Cơ cấu dân số già

42.

Bộ môn võ thuật được coi là truyền thống lâu đời của Nhật Bản là

a)

Taekwondo

b)

Sumo

c)

Karatedo

d)

Aikido

43.

Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ trọng nhóm trên 65 tuổi đang có xu hướng

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

tăng nhanh.

d)

giảm dần.

44.

Đặc điểm xã hội nào sau đây không đúng ở Nhật Bản?

a)

Giới trẻ ngại sinh con, kết hôn trễ.

b)

 Lao động cần cù, tự giác, kỷ luật.

c)

Chú trọng đầu tư vào giáo dục

d)

Nguồn lao động trẻ và có trình độ.

45.

 Ý nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Cơ cấu dân số già, thiếu lao động, chi phí phúc lợi xã hội cao.

b)

 Giới trẻ Nhật Bản kết hôn sớm, tỉ suất sinh thô hàng năm cao.

c)

Tỉ lệ người già, nhóm tuổi trên 65 chỉ chiếm khoảng 15% dân số.

d)

Người lao động giàu kinh nghiệm, đặc biệt trong nông nghiệp.

46.

Có cơ cấu dân số già, Nhật Bản phải đối mặt với những vấn đề như

a)

 tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

b)

thiếu lao động, chi phí phúc lợi xã hội cao.

c)

sự quá tải của hệ thống y tế và giáo dục

d)

 khó khăn đảm bảo an toàn, chăm sóc người già.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

a)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh.

b)

Có quy mô dân số đông.

c)

Tỉ lệ người già ngày càng lớn.

d)

 Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

48.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động Nhật Bản

a)

có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

b)

 là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

c)

đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

d)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

49.

Vì sao những năm 1973-1974 và 1979-1980, tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Nhật Bản sụt giảm?

a)

 Điều chỉnh chiến lược phát triển.

b)

Do cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

c)

Do các loại dịch bệnh bùng phát.

d)

Do phải hứng chịu nhiều động đất.

50.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

  Lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Chi phí phúc lợi xã hội lớn.

d)

 Thiếu lao động bổ sung.

51.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

 tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

 giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao

52.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

 phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

c)

chính sách thu hút nhân tài.

d)

chất lượng cuộc sống tốt.

53.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp góp phần giải quyết tình trạng già hoá dân số và hậu quả của già hoá dân số ở Nhật Bản? 

a)

 Tự động hoá trong sản xuất, sử dụng robot.

b)

Khuyến khích sinh con, kết hôn sớm.

c)

 Tăng cường các hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

d)

Hợp tác và thuê lao động với nước ngoài.

54.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của sự già hoá dân số của Nhật Bản?

a)

Chi phí phúc lợi xã hội, y tế, bảo hiểm tăng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng rãi và đa dạng.

c)

Nguồn lao động giàu kinh nghiệm sản xuất.

d)

Suy giảm lực lượng lao động trong xã hội.

55.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ sinh ở Nhật Bản thấp?

a)

Số người già trong xã hội quá đông, số người trong độ tuổi sinh sản thấp.

b)

Giới trẻ ngại sinh con do áp lực, kết hôn trễ hoặc không kết hôn.

c)

 Kinh tế thiếu ổn định, sự cạnh tranh cao, áp lực cuộc sống lớn.

d)

 Kinh tế thiếu ổn định, sự cạnh tranh cao, áp lực cuộc sống lớn.

56.

 Tác động nào không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản?

a)

Tuổi thọ trung bình của dân số cao và tăng.

b)

Thị trường nội địa thu hẹp, sức hút đầu tư giảm.

c)

Thị trường nội địa thu hẹp, sức hút đầu tư giảm.

d)

Lao động bổ sung dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

57.

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

a)

Thu hẹp thị trường nội địa, mở rộng dịch vụ an sinh.

b)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

c)

Thiếu nguồn lao động trẻ, tăng độ tuổi về hưu .

d)

Phải tăng đầu tư ra nước ngoài, sức ép việc làm.

58.

Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn

a)

1955-1959.

b)

1965-1973.

c)

 1950-1954.

d)

1960-1964.

59.

Năm 2005 Nhật Bản là quốc gia đứng thứ mấy thế giới về kinh tế, tài chính?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

60.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành then chốt được Nhật Bản đầu tư trong giai đoạn phát triển “thần kì”?

a)

Ngành điện tử - tin học.

b)

Ngành giao thông vận tải.

c)

Ngành công nghiệp điện lực.

d)

Ngành công nghiệp luyện kim.

61.

Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ tư trên thế giới

b)

Thứ ba trên thế giới

c)

Thứ nhất trên thế giới

d)

Thứ hai trên thế giới

62.

Thập niên 50 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành công nghiệp nào?

a)

 Giao thông vận tải

b)

Điện lực

c)

Tài chính ngân hàng

d)

Luyện kim

63.

Thập niên 60 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành công nghiệp nào?

a)

Luyện kim

b)

Giao thông vận tải

c)

Điện lực

d)

Tài chính ngân hàng

64.

Thập niên 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành nào?

a)

Luyện kim

b)

Giao thông vận tải

c)

Điện lực

d)

Tài chính ngân hàng

65.

Vào năm nào nền kinh tế của Nhật Bản khôi phục tốc độ phát triển bằng mức trước chiến tranh (chiến tranh Thế giới lần 2)?

a)

1952

b)

1954

c)

1973

d)

1957

66.

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản là

a)

Vừa phát triển các ngành hiện đại, vừa phát triển các ngành truyền thống.

b)

Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ thủ công.

d)

Vừa phát triển kinh tế nhà nước, vừa phát triển thành phần kinh tế tư nhân.

67.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản

a)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

b)

bị suy sụp nghiêm trọng.

c)

thành cường quốc hàng đầu.

d)

được đầu tư phát triển mạnh.

68.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình phát triển kinh tế của Nhật Bản?

a)

Giai đoạn 1979-1980 tăng trưởng kinh tế chậm lại do khủng hoảng dầu mỏ.

b)

Giai đoạn từ 1955-1973 nền kinh tế tăng trưởng “thần kỳ” với tốc độ cao.

c)

Giai đoạn sau 1991 nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng chậm lại.

d)

Giai đoạn thập niên 50, Nhật Bản chú trọng đầu tư vào ngành luyện kim.

69.

Ý nào sau đây không đúng với quá trình phát triển kinh tế của Nhật Bản?

a)

Giai đoạn thập niên 70, Nhật Bản chú trọng đầu tư vào ngành giao thông vận tải.

b)

Năm 1973-1974, kinh tế tăng trưởng chậm lại do khủng hoảng tài chính tiền tệ.

c)

Giai đoạn thập niên 60, Nhật Bản chú trọng đầu tư vào ngành luyện kim.

d)

Giai đoạn thập niên 50, Nhật Bản chú trọng đầu tư vào ngành điện lực.

70.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

a)

Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài, mua phát minh.

b)

 Sự giàu có và phong phú của tài nguyên thiên nhiên.

c)

Người dân có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.

d)

Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.

71.

Vì sao Nhật Bản phải điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế sau năm 1973?

a)

Liên tục khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

b)

 Do nguồn tài nguyên than đá cạn kiệt nhanh.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP giảm nhanh.

d)

 Kinh tế của các vùng phát triển mất cân đối.

72.

Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế sau năm 1973 của Nhật Bản?

a)

Tăng cường đẩy mạnh việc đầu tư vốn ra nước ngoài.

b)

Tập trung cao vào một số ngành công nghiệp then chốt.

c)

Hiện đại hoá các xí nghiệp công nghiệp nhỏ và trung bình.

d)

 Đầu tư phát triển các ngành khoa học công nghệ cao.

73.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì?

a)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

b)

Phát huy được các nguồn lực phù hợp với điều kiện đất nước

c)

Giải quyết được vấn đề việc làm cho lao động ở nông thôn.

d)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

74.

Dù không có lợi thế về nguồn tài nguyên nhưng ngành luyện kim của Nhật Bản vẫn giữ vị trí cao trên thế giới?

a)

Do chất lượng các sản phẩm luyện kim tốt, ứng dụng rộng rãi.

b)

Vì nhiều động đất, việc xây dựng đòi hỏi chất lượng thép tốt nhất.

c)

Do trình độ khoa học công nghệ cao và truyền thống lâu đời.

d)

Do Nhật Bản có sản lượng thép và nhôm đứng đầu thế giới.

75.

Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập niên 90 của thế kỉ XX là do

a)

 ảnh hưởng của các cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

b)

hậu quả khủng hoảng của nền kinh tế "bong bóng".

c)

ảnh hưởng xu hướng toàn cầu hoá kinh tế thế giới.

d)

sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.