wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kỳ 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

c)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

2.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp sản xuất điện tử

b)

xây dựng và công trình công cộng

c)

công nghiệp chế tạo máy

d)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại

3.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

tàu biển, ô tô, xe gắn máy

b)

tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp

c)

ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa

d)

xe gắn máy, đầu máy xe lửa

4.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

a)

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt

b)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử

c)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt

d)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng

5.

Trong ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

thương mại và tài chính

b)

thương mại và du lịch

c)

tài chính và du lịch

d)

tài chính và giao thông vận tải

6.

Năm 2005, So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản

a)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc

b)

đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và CHLB Đức

c)

đứng sau Hoa Kỳ, Liên Bang Nga và Trung Quốc

d)

đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và Liên Bang Nga

7.

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia

b)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin

c)

Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á

d)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa

8.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca nằmở đảo

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

9.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, xây dựng, dệt

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, luyện kim đen, dệt

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, xây dựng và công trình công cộng

10.

Các hải cảng lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

11.

Đảo có diện tích nhỏ nhất trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Hô-cai-đô

12.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

QUẢNG CANH: MỞ RỘNG DIỆN TÍCH – THÂM CANH: Áp dụng KHKT

a)

đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng

b)

sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp

c)

sản xuất thâm canh có khả năng ứng dụng cao trên mọi địa hình

d)

sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh

13.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh do

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

ngành đánh bắt thủy hải sản phát triển

c)

công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời

d)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

14.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng củaNhật Bản đều hướng vào

a)

công nghệ, kĩ thuật cao

b)

tận dụng tối đa sức lao động

c)

tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước

d)

tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng

15.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

tơ tằm

16.

Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

GIÀ HÓA DÂN SỐ

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm

c)

số dân tăng lên nhanh chóng

d)

tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi

17.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản làngành

a)

công nghiệp chế tạo

b)

công nghiệp sản xuất điện tử

c)

xây dựng và công trình công cộng

d)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi

18.

Nhật Bản được xem là người khổng lồ trong nền kinh tế tài chính thế giới vì

a)

xuất khẩu tư bản lớn nhất thế giới

b)

kim ngạch xuất nhập khẩu lớn

c)

cán cân ngoại thương luôn dương

d)

nền khoa học kỹ thuật tiên tiến

19.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ởthế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là

a)

công nghiệp dệt

b)

công nghiệp sản xuất điện tử

c)

công nghiệp chế tạo máy

d)

công nghiệp đóng tàu biển

20.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và hiện đứng

a)

thứ ba thế giới

b)

thứ nhất thế giới

c)

thứ hai thế giới

d)

thứ tư thế giới

21.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

a)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

b)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

c)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

d)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

22.

Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là

a)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới

b)

lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây

c)

đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao, hoang mạc

d)

phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km

23.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

24.

Một đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ tây sang đông

b)

thấp dần từ bắc xuống nam

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

25.

Đồng bằng nào là hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Hoa Trung

b)

Hoa Nam

c)

Đông Bắc

d)

Hoa Bắc

26.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc hiện đại hóa

b)

công cuộc đại nhảy vọt

c)

cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm

d)

các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

27.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

28.

Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc, chiếm

a)

trên 90% dân số cả nước

b)

gần 80% dân số cả nước

c)

trên 80% dân số cả nước

d)

gần 90% dân số cả nước

29.

Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Hồng Công và Thượng Hải

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

30.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, bông, thịt lợn

b)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

c)

Lúa gạo, lúa mì, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò

31.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ởTrung Quốc là

a)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng. (nam > nữ)

b)

mất cân bằng phân bố dân cư

c)

làm gia tăng bất bình đẳng trong xã hội

d)

tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

32.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

b)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

c)

tiến hành cải cách ruộng đất

d)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

33.

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

a)

khoáng sản không nhiều loại, có than đá là đáng kể

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

d)

từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa

34.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết địnhviệc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

c)

Điện tử, luyện kim, sản xuất máy tự động

d)

Điện tử, chế tạo máy, cơ khí chính xác

35.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp do

a)

dân số đông nhất thế giới. ( BQLT = Sản lượng : Số dân)

b)

sản lượng lương thực thấp

c)

diện tích đất canh tác ít

d)

năng suất cây lương thực thấp

36.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5ngành chính là

a)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

c)

chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

37.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

38.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạcrộng lớn do

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

ảnh hưởng của núi ở phía đông

c)

có diện tích lãnh thổ quá lớn

d)

khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

39.

Dân thành thị của Trung Quốc chiếm bao nhiêu % số dân cả nước năm 2005?

a)

37%

b)

35%

c)

30%

d)

39%

40.

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

41.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây ?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

42.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là

Đông Nam Á lục địa (đồi núi, đồng bằng) và Đông Nam Á hải đảo (đồng bằng ven biểnnhỏ hẹp, núi lửa)

a)

đồi, núi và núi lửa

b)

đồng bằng châu thổ rộng lớn

c)

núi và cao nguyên

d)

các thung lũng rộng

43.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Ca-li-man-tan

b)

Gia-va

c)

Lu-xôn

d)

Xu-ma-tra

44.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở?

a)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ, vùng ven biển

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

c)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

45.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

b)

thiếu lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

c)

lao động không cần cù, siêng năng

d)

thiếu sự dẻo dai, năng động

46.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tươngđồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

hợp tác cùng phát triển

b)

phát triển du lịch

c)

ổn định chính trị

d)

hội nhập kinh tế

47.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với ĐôngNam Á lục địa là

a)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

đồng bằng phù sa nằm xen giữa các dãy núi

c)

ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ

d)

núi thường thấp dưới 3000m

48.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Phần lớn có khí hậu xích đạo

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

49.

Đất nước có dân số theo đạo Thiên chúa chiếm trên 80% dân số là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Ma-lay-xi-a

d)

Xin-ga-po

50.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Áhiện nay là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

c)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại

d)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

51.

Các quốc gia nào sau đây sản xuất cà phê và hồ tiêu lớn nhất Đông Nam Á?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a

b)

Việt Nam, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a

c)

Mi-an-ma, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma

52.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Álà

a)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

khai thác thế mạnh về đất đai

d)

thay thế cây lương thực

53.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết cácnước Đông Nam Á là

a)

đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

b)

chăn nuôi gia súc

c)

khai thác và chế biến lâm sản

d)

chăn nuôi gia cầm

54.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

c)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại

d)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôitrồng thủy hải sản ở Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi trở thành ngành chính

b)

Số lượng gia súc khá lớn

c)

Là khu vực nuôi nhiều trâu, bò, lợn, gia cầm

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản phát triển

56.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn

c)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

57.

Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vựcĐông Nam Á?

a)

Xin-ga-po

b)

Ma-lay-si-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

58.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chínhtrong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

b)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

c)

những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

nhiều thiên tai, dịch bệnh

59.

Năm 2003, Nước có sản lượng khai thác cá nhiều nhất Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Việt Nam

c)

Malaysia

d)

Thái Lan

60.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợithế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác thủy hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

61.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

62.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế phát triển cao trên thế giới

d)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ ASEAN bằng biện pháp hòa bình

63.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng nhằm

a)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.

b)

đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực

c)

phát triển cả kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực

d)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực

64.

Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?

a)

Vấn đề người nhập cư

b)

Trình độ phát triển còn chênh lệch

c)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát

d)

Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc

65.

Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

b)

đời sống nhân dân được cải thiện

c)

hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

d)

tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao

66.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

67.

Việt nam gia nhập ASEAN năm nào? Là thành viên thứ mấy?

a)

1995, 7

b)

1997, 6

c)

1995, 8

d)

1997, 9

68.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

c)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc

d)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

69.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các nước dưới đây?

a)

Mi-an-ma

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Việt Nam

70.

Những đất nước có dân số theo đạo Hồi chiếm trên 80% dân số là

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Bru-nây

b)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây

c)

Ma-lay-xi-a, Mi-an-ma, Xin-ga-po

d)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a

71.

Các quốc gia nào sau đây trồng cao su nhiều nhất Đông Nam Á?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Thái Lan

b)

Việt Nam, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

c)

Mi-an-ma, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma, Cam-pu-chia

72.

Đồng bằng nào thường xuyên bị lụt lội ở Trung Quốc?

a)

Hoa Nam

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Đông Bắc

73.

Đất nước nào vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ma-lay-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

Xin-ga-po

74.

Khu vực có gió mùa mùa đông lạnh tác động ở Đông Nam Á thuộc các nước

a)

Mi-an-ma, Việt Nam

b)

Việt Nam, Lào

c)

Cam-pu-chia, Lào

d)

Ma-lay-xi-a, Mi-an-ma

75.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển kinh tế biển

b)

phát triển thủy điện

c)

phát triển lâm nghiệp

d)

phát triển chăn nuôi

76.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

xích đạo

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

ôn đới gió mùa

77.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

d)

nằm sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

78.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào?

a)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

c)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

79.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa và ôn đới lục địa

80.

Khoáng sản chủ yếu nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

kim loại màu

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

quặng sắt và than đá

d)

than đá và khí tự nhiên