wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì 1-2023

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các nước có thu nhập thấp nhất hiện nay tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Bắc Á

2.

Các nước có thu nhập cao nhất hiện nay tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Á

b)

Tây Âu

c)

Châu Phi

d)

Nam Mĩ

3.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao

c)

Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

Dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người cao

c)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

d)

Còn nợ nước ngoài nhiều

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người cao

c)

Tuổi thọ trung bình thấp

d)

Còn nợ nước ngoài nhiều

6.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

7.

Nhận xét nào sau đây ko đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn cửa cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuốc nhièu vào chính phủ các nước

8.

Vấn đề an ninh nguồn nước trên thế giới hiện nay đang đứng trước thách thức nào sau đây?

a)

Cạn kiệt năng lượng truyền thống

b)

Tấn công hệ thống giám sát điều khiển công nghiệp

c)

Khan hiếm nguồn nước do biến đổi khí hậu

d)

Sự gia tăng mức tiêu thụ năng lượng của các quốc gia

9.

Giám sát hệ thống toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD

10.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại thế giới

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD

11.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tê (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD

12.

Việt Nam là thành viên chính thức của APEC vào năm nào?

a)

1992

b)

1993

c)

1997

d)

1998

13.

Nguồn năng lượng nào đang được con người sử dụng nhiều nhất hiện nay?

a)

Than đá

b)

Thủy điện

c)

Dầu khí

d)

Mặt trời

14.

Biện pháp nào sau đây không phải thực hiện để giải quyết vấn đề năng lượng?

a)

Phát triển năng lượng tái tạo

b)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế

c)

Tìm kiếm nguồn năng lượng mới

d)

Cung cấp lương thực cứu trợ nhân đạo

15.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Các vụ khủng bố

b)

Xung đột sắc tộc

c)

Xung đột tôn giáo

d)

Buôn bán vũ khí

16.

Vấn đề nào sau đẩy chỉ được giải quyết khi có sư hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa Axit

d)

Ô nhiễm không khí

17.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất Mỹ La tinh là

a)

đồng bằng Amadôn

b)

đồng bằng duyên hải Mê-hi-cô

c)

đồng bằng La Plata

d)

đồng bằng duyên hải Đại Tây Dương

18.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay cần tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa

b)

nhập khẩu hàng hóa

c)

đô thị hóa

d)

đầu tư ra nước ngoài

19.

Các hoạt động nào sau đây thu hút được nhiều vốn đầu tư của nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

c)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục

20.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng trên toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động vs phạm vi rộng

21.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng trên toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động vs phạm vi rộng

22.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Hình thành các liên kết đặc thù

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

23.

Ở Mỹ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn

b)

Vùng núi An-đét

c)

Đồng bằng Pam-pa

d)

Đồng bằng La Pla-ta

24.

Mỹ la tinh nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Xích đạo, nhiẹt đới, cận nhiệt, ôn đới

c)

Cận nhiệt và ôn đới

d)

Nhiệt đới, cận nhiệt, hàn đới, ôn đới

25.

Phần lớn diện tích rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm ở Mỹ La tinh tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn

b)

sơn nguyên Bra-xin

c)

đồng bằng La Plata

d)

sơn nguyên Guy-an

26.

Mỹ La tinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ

a)

Trung Mĩ và Nam Mĩ

b)

Quần đảo Caribê và Nam Mĩ

c)

Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribê

d)

Trung Mĩ và quần đảo Caribê

27.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Mỹ La tinh hiện nay là

a)

Tốc độ gia tăng dân số thấp

b)

Tỷ lệ dân thành thị cao

c)

Phân bố dân cư đồng đều

d)

Thành phần chủng tộc thuần nhất

28.

Nét đặc biệt về văn hóa xã hội của Mĩ La tinh là

a)

nền văn hóa phong phú nhưng có bản sắc riêng

b)

tham nhũng trở thành vấn nạn phổ biến

c)

tôn giáo phong phú, phức tạp

d)

thành phần chủng tộc đa dạng

29.

Tên gọi Mỹ La tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào?

a)

đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ

b)

do cách gọi của Côlômbô

c)

từ sự phân chia của cá nước lớn

d)

đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế

30.

Ý nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của hầu hết các nước ở Mỹ La tinh?

a)

Độc lập, tự chủ về kĩ thuật

b)

Nền kinh tế ổn định, ít biến động

c)

Phụ thuộc vào tư bản nứo ngoài

d)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính

31.

Khu vực Mỹ La tinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

32.

Khu vực Mỹ La tinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

33.

Khu vực Mỹ La tinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Mê hi cô

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La tinh

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

c)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

35.

Hiện tượng gia tăng nhanh dân số thành thị ở Mỹ La tinh gắn với

a)

dân nghèo ko có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

b)

cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài

c)

các thế lực tôn giáo cản trở sự phát triển của xã hội

d)

quá trình công nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước

36.

Vấn đề xã hội nổi bật của Mĩ La tinh cần quan tâm hiện nay là

a)

chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn

b)

thu nhập bình quân theo đầu người còn thấp

c)

phần lớn đất canh tác nằm trong tay các chủ trang trại

d)

tuổi thọ trung bình của dân cư rất thấp

37.

Mỹ La tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

nhiều quốc gia nhập cư đến

c)

có người bản địa và da đen

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

38.

Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở Mĩ La tinh là?

a)

xuất khẩu tăng nhanh, khống chế đc lạm phát

b)

giảm nợ nước ngoài nhiều, đẩy nhanh xuất nhập khẩu

c)

phát triển du lịch, tăng cường buôn bán với các nước

d)

tiến hành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình kinh tế của Mĩ La tinh hiện nay?

a)

Tốc độ phát triển kinh tế các nước ko đều

b)

Tăng trưởng nhanh nhừo đầu tư trong nước

c)

Đầu tư nước ngoài vào khu vực tăng nhanh

d)

Các nước có nền kinh tế độc lập, tự chủ

40.

Nhận xét nào sau đây ko đúng với tình hình dân cư - xã hội của hầu hết các nước Mỹ La tinh?

a)

Dân cư nghèo đói, chênh lệch giàu nghèo lớn

b)

Diễn ra hiện tượng đô thị hóa tự phát

c)

Các chủ trang trại chiếm giữu phần lớn đất canh tác

d)

Toàn bộ cư dân thành thị có chất lượng cuộc sống tốt

41.

Ý nào dưới đây là điểm khác biệt cơ bản về kinh tế - xã hội của các nước Mĩ La tinh so với châu Phi?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Nợ nước ngoài quá lớn

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ko đều

d)

Thường xuyên xảy ra xung đột sắc tộc

42.

Tỉ lệ dân thành thị của Mĩ La tinh cao nhưng 1/3 dân số đô thị sống trong điều kiện khó khăn là hệ quả của quá trình

a)

đô thị hóa tự phát

b)

nợ nước ngoài nhiều

c)

đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa

d)

kinh tế phụ thuộc vào tư bản nước ngoài

43.

Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng j ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu

44.

Liên minh châu Âu được chính thức thành lập vào năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

45.

6 nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?

a)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Italia, Bỉ, Hà Lan

c)

Ba Lan, Bồ Đào Nha, Đức, Bỉ, Anh, Pháp

d)

Anh, Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan

46.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

47.

Cộng đồng kinh tế châu Âu ra đời vào năm nào sau đây?

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

48.

Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập năm 1967 trên cơ sở hợp nhất 3 tổ chức nào sau đây?

a)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Điện lực châu Âu

c)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Than châu Âu

d)

Cộng đồng Thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu

49.

Quốc gia nào sau đây ko tham gia sáng lập EU?

a)

Hà Lan

b)

Lúc-xăm-bua

c)

Bỉ

d)

Anh

50.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc

51.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

hàng hóa các nước được bán trong khối mà ko phải chịu thuế

c)

tự do đối với dịch vụ vận tải, du lịch

d)

các nhà đầu tư có thể lựa chọn và mở tài khoản tại các ngân hàng trong khối

52.

Tự do lưu thông tiền vốn là

a)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với dịch vụ vận tải, du lịch

c)

hàng hóa các nước đc bán trong khối mà ko phải chịu thuế

d)

các hạn chế đối vs giao dịch thanh toán bị bãi bỏ

53.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

54.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là?

a)

Hội đồng bộ trưòng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Ủy ban châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

55.

Ý nghĩa lớn nhất của việc sử dụng đồng ơ-rô trong Liên minh châu Âu là

a)

thúc đẩy đầu tư xuyên biên giới, ổn định tài chính, giúp các nước hỗ trợ lẫn nhau

b)

thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

đảm bảo hệ thống tài chính khỏi khủng hoảng

d)

giảm sự phụ thuộc vào các loại tiền tệ, thuận tiện cho sản xuất

56.

Đặc điểm nào sau đây ko đúng với EU?

a)

EU là một trung tâm kinh tê lớn trên thế giới

b)

EU là lãnh thổ phát triển đồng đều giữa các vùng

c)

EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới

d)

EU là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới

57.

Nhận định nào sau đây ko đúng với EU?

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị

b)

Là liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và cùng phát triển

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2020 là 27

d)

Là một trong những liên kết khu vực có nhiều thành công nhất trên thế giới

58.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Tòa án châu Âu

59.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ đề xuất, giám sát, các dự luật, quản lí ngân sách, hòa giải tranh chấp nôi bộ và đại diện cho EU trong đối ngoại đàm phán quốc tế?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Ủy ban liên minh châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

60.

Cơ quan quyết định đường lối chính trị ở EU là

a)

Hội động bộ trường châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Ủy ban châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới

c)

có số nước thành viên ở và loại thứ 2 trên thế giới

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế sử dụng đồng tiền chung

62.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

phòng chống các thiên tai

c)

bảo vệ môi trường sông, hồ

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

63.

Biểu hiện nào cho thấy EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới ?

a)

số lượng nước thành viên đông nhất

b)

chiếm giá trị lớn trong xuất khẩu của thế giới

c)

tạo ra thị trường chung rộng lớn vào sử dụng đồng tiền chung

d)

đầu tư nước ngoài lớn so với thế giới

64.

Các nước đầu tiên tham gia thành lapạ ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào

c)


Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia , Phi-lip-pin, Xin-ga-po


d)


Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma , Phi-lip-pin, Xin-ga-po


65.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

66.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng

c)

Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập

d)

Xin-ga-go là nước lãnh đạo ASEAN

67.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

d)

đời sống nhân dân đc cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao

68.

Vấn đề nào sau đây ko còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

Thiếu đói nặng lương thực

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo

69.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Phân hóa giàu nghèo

c)

Mất ổn định xã hội

d)

Lao động thất nghiệp

70.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN ko thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế đối với ASEAN tương đối lớn

d)

Thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN

71.

"Ủy hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên

b)

xã hội

c)

văn hóa

d)

chính trị

72.

Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

còn một quốc gia chưa tham gia

c)

vẫn còn tình trạng đói nghèo

d)

còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực

73.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở ĐNÁ hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Ngăn chặn phá rừng

d)

Bùng nổ dân số

74.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia ko giống nhau

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí

75.

Cơ chế hợp tác của ASEAN ko phải là thông qua

a)

diễn đàn

b)

hiệp ước

c)

hội nghị

d)

liên kết vùng

76.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ĐNÁ phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời

b)

bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời

c)

dầu khí, bôxít, năng lượng mặt trời

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxít

77.

Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN" (AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác

b)

thành tựu hợp tác

c)

cơ chế hợp tác

d)

lí do hợp tác

78.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước ĐNÁ ko phải là

a)

phục vụ sản xuất

b)

hấp dẫn đầu tư

c)

phục vụ đời sống

d)

thu hút nhập cư

79.

Thành tựu của ASEAN ko phải là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao

b)

tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên nghìn tỉ USD

c)

cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương

d)

tất cả các nước thuộc khu vực ĐNÁ đều gia nhập ASEAN

80.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với công nghiệp của ĐNÁ hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

c)

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu

81.

Hầu hết các nước ĐNÁ đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

có vị trí giáp biển

b)

vận tải đường bộ yếu

c)

phát triển nội thương

d)

có nhiều vũng, vịnh

82.

Công nghiệp của các nước ĐNÁ trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

bối cảnh toàn cầu hóa

c)

quá trình đô thị hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

83.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với ngành dịch vụ ở ĐNÁ hiện nay?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng tăng thêm

b)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại

c)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

d)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển

84.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước ĐNÁ hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc

a)

chất lượng cuộc sống người dân chưa cao

b)

tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị

c)

công nghiệp năng lượng chậm phát triển

d)

ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế