wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 82

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là:

a)

738 nghìn km vuông

b)

378 nghìn km vuông

c)

338 nghìn km vuông

d)

387 nghìn km vuông

2.

Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng ... triệu người

a)

trên 172

b)

trên 127

c)

gần 172

d)

gần 123

3.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

BẮC Á

b)

NAM Á

c)

ĐÔNG Á

d)

TÂY Á

4.

Diện tích và dân số của Nhật Bản năm 2005 lần lượt là

a)

378.000 km vuông và 172,4 triệu người

b)

387.000 km vuông và 127,4 triệu người

c)

378.000 km vuông và 127,7 triệu người

d)

387.000 km vuông và 142,7 triệu người

5.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến bé về diện tích là:

a)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-ô-cư

b)

Hôn-sư, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-ô-cư, Kiu-xiu

d)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

6.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

c)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Hôn-sư, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

7.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là:

a)

Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu

8.

Đảo nằm ở phía bác của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hôn-su

9.

Thành phố Na-ga-xa-ki nơi bị Mỹ ném bom nguyên tử trong chiến tranh thế giời thứ 2 thuộc:

a)

phía nam đảo

Hôn-su

b)

miền trung đảo Hôn-su

c)

đảo Xi-cô-cư

d)

đảo Kiu-xiu

10.

Thành phố Hirosima nơi bị Mỹ ném bom nguyên tử trong chiến tranh thế giới thứ 2 thuộc

a)

phía nam đảo Hô-cai-đô

b)

đảo Hôn-su

c)

đảo Xi-cô-cư

d)

miền trung đảo Kiu-xiu

11.

Hòn đảo có diện tích lớn nhất và có vị trí quan trọng nhất trong nền kinh tế Nhật Bản là

a)

Hôn-sư

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

12.

Địa hình của Nhật Bản có đặc điểm là

a)

núi tập trung chủ yếu ở phía Đông, đồng bằng ở phía Tây

b)

núi chiếm 80% diện tích, chỉ có những đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.

c)

núi cao tập trung ở phía Bắc, phía Nam là các đồng bằng

d)

phần lớn diện tích là đồi núi thấp dưới 500m

13.

Nhật Bản thường xuyện bị động đất và núi lửa vì

a)

Lãnh thổ là quẩn đảo, cách xa lục địa nên nền không vững chắc

b)

nằm trong "vành đai núi lửa Thái Bình Dương"

c)

bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi

14.

Trận động đất khủng khiếp diễn ra ngày 17/1/1995 đã gây tổn thất nặng nề cho thành phố

a)

Kôbe

b)

Tokyo

c)

Osaka

d)

Hiroshima

15.

Khí hậu của Nhật Bản chú yếu là

a)

hàn đới và ôn đới đại dương

b)

ôn đới đại dương và nhiệt đới

c)

ôn đới và cận nhiệt đới

d)

hàn đới và ôn đới lục địa

16.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Hải dương

b)

Chí tuyến

c)

gió mùa, mưa nhiều

d)

lục địa

17.

Đặc điểm tự nhiên KHÔNG ĐÚNG của nước Nhật Bản là

a)

vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sống thần,

d)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

18.

Vùng có dân cư thưa thớt và khí hậu khắc nghiệt nhất của Nhật Bản là:

a)

đảo Hô-cai-đô

b)

phía Bắc đảo Hôn-su

c)

đảo Xi-cô-cư

d)

đảo Kiu-xiu

19.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với khí hậu Nhật Bản

a)

Thay đổi từ Bắc xuống Nam

b)

Có sự khác nhau theo mùa

c)

Lượng mưa tương đối cao

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

20.

Có khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu ..... của Nhật Bản

a)

phía đông

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

phía tây

21.

Có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu .... của Nhật Bản

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

22.

Lợi ích lớn nhất đối với phát triển kinh tế do sông ngòi Nhật Bản mang lại là:

a)

tạo điều kiện cho ngành chăn nuôi phát triển

b)

thuận lợi cho giao thông đường sông

c)

tiềm năng thủy điện lớn

d)

thuận lợi cho việc phát triển ngành du lịch

23.

Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá như: cá ngừ, cá thu, cá mòi... là do:

a)

có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau

b)

nơi vùng biển cận nhiệt, bao quanh hàng ngàn đảo

c)

có đường bờ biển dài

d)

có vùng biển lớn, phần lớn biển không đóng băng

24.

Hai loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể (không nhiều) ở Nhật Bản là

a)

than đá và bạc

b)

than đá và đồng

c)

than đá và sắt

d)

than đá và dầu khí

25.

"Nhật Bản là người khổng lồ đứng trên đất sét" muốn ám chỉ việc

a)

sự phát triển mạnh của công nghiệp và sự nghèo nàn về khoáng sản

b)

một dân số quá đông trên một quần đảo chật hẹp

c)

sự phát triển mạnh của nền kinh tế và sự nghèo nàn về mặt tài nguyên

d)

một nền kinh tế khổng lồ và một diện tích nhỏ hẹp

26.

Núi Phú Sĩ - ngọn núi lửa nổi tiếng của Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

27.

Thủ đô Tokyo của Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

28.

Thành phố đông dân nhất của Nhật Bản là

a)

Nagôia

b)

Tokyo

c)

Hiroshima

d)

Ôsaka

29.

Nhật Bản là quốc gia

a)

nghèo kháng sản, ít núi lửa và động đất

b)

giàu khoáng sản, ít núi lửa và động đất

c)

nghèo kháng sản, nhiều núi lửa và động đất

d)

giàu khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất

30.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG và dân cư Nhật Bản

a)

Dân số già

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

c)

Là nước đông dân

d)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

31.

Cơ cấu dân số Nhật Bản hiện nay thuộc kiểu

a)

Dân số trẻ

b)

Ổn định

c)

Chuyển tiếp từ dân số trẻ sang dân số già

d)

Dân số già

32.

Hệ quả KHÔNG ĐÚNG khi tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp và đang giảm dần là

a)

tỉ lệ người già ngày càng tăng

b)

chi phí phúc lợi xã hội ngày càng lớn

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

tỉ lệ trẻ em ngay giảm

33.

Nhật Bản là nước có tốc độ gia tăng dân số hằng năm

a)

cao và đang giảm dần

b)

thấp và đang tăng dần

c)

thấp và đang giảm dần

d)

cao và đang tăng dần

34.

Năm 2005, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản là .... %

a)

0,7

b)

0,1

c)

0,5

d)

1,0

35.

Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản cao đứng ... trên thế giới

a)

thứ ba

b)

thứ nhất

c)

thứ hai

d)

thứ tư

36.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dân số của Nhật Bản là

a)

tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

b)

tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

c)

tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp nhưng đang tăng dần

d)

đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

37.

Đặc điểm cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động Nhật

a)

là nhân tổ quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Đã tạo nên sự sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

c)

là trở ngại khi Nhật hợp tác lao động với các nước khác

d)

có ảnh hưởng ít nhiều đén sự phát triển kinh tế của Nhật

38.

Thập niên 50 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

tài chính-ngân hàng

c)

điện lực

d)

giao thông vận tải

39.

Những năm 1986-1990, tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản đạt 5,3% là nhờ

a)

cơ sở hạ tầng bậc nhất thế giới

b)

điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế hợp lý

c)

sự hỗ trợ vốn từ Hoa Kỳ

d)

Người lao động có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

40.

Nguyên nhân không phải chủ yếu tạo nên sự phát triển nhanh chóng của nên kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950-1973 là

a)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

b)

đẩy mạnh đầu tư cho ngành dịch vụ

c)

tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

41.

Thời kì nền kinh tế "bong bóng" ở Nhật Bản là

a)

1973-1974

b)

1955-1973

c)

1986-1990

d)

1979-1980

42.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm

a)

1953

b)

1952

c)

1950

d)

1951

43.

Cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là

a)

vừa nhập nguyên liệu vừa sản xuất sản phẩm

b)

chỉ duy trì hai thành phần kinh tế

c)

nền sản xuất vừa phục vụ cho nhu cầu trong nước vừa phục vị xuất khẩu

d)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công

44.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản nhằm mục đích

a)

giải quyết tình trạng thiếu vốn và việc làm trong thời kì đầu thực hiện công nghiệp hóa

b)

giải quyết trình trạng thiếu máy móc thiết bị trong thời kì đầu công nghiệp hóa

c)

giải quyết tình trạng thiếu nguyên liệu do sự nghèo nàn về khoáng sản

d)

huy động toàn bộ lực lượng xã hội tham gia vào hoạt động sản xuất

45.

Những năm 1973-1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

sức mua thị trường trong nước giảm

b)

thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều

c)

khủng hoảng tài chính trên thế giới

d)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

46.

Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng ... trên thế giới sau ...

a)

thứ hai / Hoa Kỳ

b)

thứ ba/ Hoa Kỳ và CHLB Đức

c)

thứ ba/ Hoa Kỳ và Trung Quốc

d)

thứ hai/ CHLB Đức

47.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

b)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

c)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

d)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt

48.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

b)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

c)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

có nguồn lao động dồi dào

49.

Đào nào sau dây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Xi-cô-cư

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Hô-cai-đô

50.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

51.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía Nam đảo Hôn-su, ven TBDương vì

a)

tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước

b)

thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền

c)

tập trung nguồn khoáng sản dồi dào

d)

ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm

52.

Khu vực tập trung các trung tâm công nghiệp nhiều và lớn của Nhật Bản là

a)

đảo Kiu-xiu

b)

đảo Xi-cô-cư

c)

phía tây nam đảo Hôn-su

d)

phía đông nam đảo Hôn-su

53.

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

công nghiệp dệt vải các loại, sợi

b)

công nghiệp sản xuất điện tử

c)

công nghiệp chế tạo

d)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

54.

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy công nghiệp

b)

ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa

c)

tàu biển, ô tô, máy công nghiệp

d)

tàu biển, ô tô, xe gắn máy

55.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp chế tạo máy

b)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

c)

công nghiệp sản xuất điện tử

d)

công nghiệp dêt, sợi vải các loại

56.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật bản ở thế kỷ XIX vẫn được duy trì và phát triển là ngành

a)

công nghiệp đóng tàu biển

b)

công nghiệp chế tạo máy

c)

công nghiệp dệt

d)

công nghiệp sản xuất điện tử

57.

Sản xuất các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của NB không phải là hãng

a)

Nissan

b)

Sony

c)

Toyota

d)

Hitachi

58.

Sản xuất các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử cảu Nhật Bản không phải là

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Hitachi

d)

Toyota

59.

Năm đại gia ngành công nghiệp điện tử của NB là:

a)

Hitachi, Toshiba, Sony, Nipon Electric, Fujitsu

b)

Toyota, Hitachi, Toshiba, Sony, Nipon Electric

c)

Hitachi, Toshiba, Sony, Nipon Electric, Honda

d)

Hitachi, Toshiba, Nissan, Sony, Nipon Electric

60.

Năm 2004, dịch vụ là khu vực kinh tế quan trọng, chiếm ...% giá trị GDP

a)

68

b)

80

c)

65

d)

78

61.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại

b)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn

c)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

62.

Trong các ngành dịch vụ của NB, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

tài chính và giao thông vận tải

b)

tài chính và du lịch

c)

thương mại và tài chính

d)

thương mại và du lịch

63.

Nhật Bản đứng hàng thứ ... trên thế giới về thương mại

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

64.

So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản

a)

đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU

b)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc

c)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức, LB Nga

d)

Đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc

65.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng, hiện đứng hàng thứ ... thế giới

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

66.

Hải cảng lớn nhất của NB là

a)

Cô-bê

b)

Tokyo

c)

Ô-xa-ca

d)

I-ô-cô-ha-ma

67.

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á

b)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canada

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Úc

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin

68.

Các hải đăng lớn của NB là Cô-bê. I-ô-cô-ha-ma, Tokyo, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu

69.

Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất của NB là

a)

đường sắt

b)

đường hàng không

c)

đường ô tô

d)

đường biển

70.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

b)

số dân đông, như cầu giao lưu lớn

c)

vị trí địa lý và đặc điểm lãnh thổ

d)

ngành đánh bắt hải sải phát triển

71.

Nền công nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

tự cung, tự cấp

b)

sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

quy mô lớn

d)

thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

72.

Lúa gạo là cây trồng chính của NB vì

a)

có khí hậu cận nhiệt đới

b)

có đất phù sa màu mỡ

c)

có khí hậu ôn đới

d)

có nhiều đồng bắng lớn

73.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của NB vì

a)

được bao bọc bởi biển và đại dương, gồm các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính

b)

ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

c)

nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

ngàng này không đòi hỏi cao về trình độ

74.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về nông nghiệp của NB là

a)

nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

b)

diện tích nông nghiệp rộng nhưng kém phát triển

c)

tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%

d)

nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

75.

Nhật Bản là cường quốc kinh tế như ng nông nghiệp lại có vai trò thứ yếu vì

a)

người dân không thích là nghề nông

b)

nhà nước chỉ quan tâm đến sản xuất công nghiệp

c)

diện tích đất nông nghiệp rất nhỏ và ngày càng bị thu hẹp

d)

đất đai cằn cỗi cho năng suất thấp

76.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản

a)

một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác

b)

chiếm 50% diện tích đất canh tác

c)

là cây trồng chính của nông nghiệp NB

d)

sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới

77.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư

b)

diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên

c)

mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

d)

NB có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài

78.

Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của NB hiện chỉ chiếm khoảng

a)

1,0%

b)

2,0%

c)

4,0%

d)

3,0%

79.

Loại nông sản được trồng chủ yếu, chiếm 50% diện tích đất canh tác là

a)

khoai

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

lúa gạo

80.

Trong cơ cấu nông nghiệp của NB ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

trồng cây công nghiệp: dâu tằm, thuốc lá, chè

b)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản

c)

trồng cây lương thực thực phẩm

d)

chăn nuôi gia súc, gia cầm

81.

Nhận xét không đúng về nông nghiệp của NB là

a)

chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại

b)

chè, thuốc lá, dâu tằm là những cây trồng phổ biến

c)

chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà

d)

những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa

82.

Sản xuất nông nghiệp ở NB hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng

b)

NB thiếu nguồn lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh

c)

sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp

d)

sản xuất thâm canh có chi phí cao