wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA - HK2 - 11E

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích Lớn.

b)

Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

3.

Vào những thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.

c)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.

d)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã vào đầu thập niên 90 của thế Kỉ XX và những năm tiếp theo?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân nhiều khó khăn.

5.

Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và nâng cao mức sống.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.

c)

bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng nhưng ít mưa.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

7.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

8.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất xu hướng già hóa dân số của Nhật Bản?

a)

dân số đông.

b)

dân số tăng chậm.

c)

tỉ lệ người già tăng nhanh.

d)

chủ yếu phân bố ven biển

9.

Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản trong giai đoạn từ 1950 đến 1973?

a)

Tốc độ tăng trưởng không cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng nhanh và đều.

c)

Càng về sau, tốc độ càng giảm.

d)

Tốc độ tăng trưởng nhanh nhưng không đều.

10.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

11.

Cho bảng số liệu

Nguồn: Tài liệu “ Số liệu thống kê Việt Nam và thế giới” – chủ biên Nguyễn Quý Thao

do Nhà xuất bản Giáo dục ấn hành

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2005 là

a)

biểu đồ tròn.

b)

biểu đồ cột.

c)

biểu đồ đường.

d)

biểu đồ miền.

12.

Cho bảng số liệu

Nguồn: Tài liệu “ Số liệu thống kê Việt Nam và thế giới” – chủ biên Nguyễn Quý Thao

do Nhà xuất bản Giáo dục ấn hành.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về số dân Liên bang Nga từ năm 1991 đến 2018?

a)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần.

b)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần.

c)

Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.

d)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định.

13.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên.

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Phi-líp-pin.

14.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

15.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân sô thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

17.

Sông ngòi miền tây Trung Quốc có giá trị lớn nào sau đây?

a)

Phát triển giao thông.

b)

Cung cấp phù sa.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển thủy điện.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

19.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Đương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

20.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

21.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

22.

Điều kiện khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới cảnh quan khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Hình thành cảnh quan xavan.

b)

Hình thành nhiều hoang mạc.

c)

Hình thành rừng xích đạo ẩm.

d)

Hình thành rừng lá kim.

23.

Phát biểu nào sau dây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn thấp.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

24.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá.

b)

quá trình đô thị hoá.

c)

xu hướng toàn cầu hoá.

d)

xu hướng khu vực hoá.

25.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.

b)

Số lượng thành vịên ngày càng tăng.

c)

Hiện nay Đông Ti-mo chưa gia nhập.

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.

27.

Cho bảng số liệu

Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng than năm 2015 so với năm 1995 là

a)

150%

b)

160%

c)

170%

d)

180%

28.

Cho biểu đồ:

Sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới năm 1995, 2005, 2013

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng đều và chiếm tỉ lệ lớn so với thế giới.

b)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng không đều và chiếm tỉ lệ lớn so với thế giới.

c)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á giảm và chiếm tỉ lệ lớn so với thế giới.

d)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng đều và chiếm tỉ lệ nhỏ so với thế giới.

29.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen. .

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

30.

Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành nuôi thú có lông quí của Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xibia.

c)

lãnh thổ phía Đông Nam.

d)

lãnh thổ phía Bắc, trên vòng cực.

31.

Nơi nào sau đây ở Nga không phải có mật độ dân cư thấp?

a)

Khu vực có băng tuyết ở phía bắc.

b)

Khu vực có khí hậu cận cực ở đông bắc.

c)

Khu vực đầm lầy ở Tây Xi-bia.

d)

Các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

d)

Sự phân hoá giàu nghèo càng lớn.

33.

Nền tảng văn hóa xã hội của Liên Bang Nga tạo thuận lợi như thế nào đối với kinh tế - xã hội?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Chất lượng lao động cao.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Kinh tế tăng trưởng mạnh.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

35.

Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi phát triển ngành

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

kinh tế biển.

d)

du lịch.

36.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

lao động chăm chỉ, tiết kiệm.

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển.phần lớn dân cư phân bố ven biển.

c)

cơ cấu dân số già hóa.

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên thấp.

37.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ôtô.

d)

Xe máy.

38.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đườn hàng không

d)

đường sắt.

39.

Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1997 và 2016 là

a)

biểu đồ tròn.

b)

biểu đồ cột.

c)

biểu đồ đường.

d)

biểu đồ miền.

40.

Cho bảng số liệu

Theo bảng số liệu trên từ năm 1991 đến 2018, số dân của Liên Bang Nga giảm

a)

3,0 triệu người.

b)

3,5 triệu người.

c)

3,8 triệu người.

d)

4,0 triệu người

41.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

42.

Đặc điểm tự nhiên của miền tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thả rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

43.

Các hoang mạc ở phía tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có hai mùa mưa, khô.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

45.

Khí hậu, địa hình vùng đông bắc Trung Quốc thuận lợi phát triển sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo.

c)

Cà phê.

d)

Cao su.

46.

Điều Kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

47.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa.

d)

bán cầu Bắc.

48.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

49.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là

a)

nghèo tài nguyên thiên nhiên.

b)

khí hậu khắc nghiệt.

c)

nhiều thiên tai.

d)

không giáp biển.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bộ rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.

d)

Văn hoá các nước rất khác biệt nhau.

51.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.

d)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.

52.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất Feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

53.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

54.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

55.

Cho bảng số liệu

Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng điện năm 2015 so với năm 1995 là

a)

460%

b)

560%

c)

660%

d)

770%

56.

Cho biểu đồ:

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng cà phê của Đông Nam Á tăng đều và thấp hơn sản lượng cao su.

b)

Sản lượng cà phê của Đông Nam Á tăng không đều và thấp hơn sản lượng cao su.

c)

Sản lượng cà phê của Đông Nam Á giảm và thấp hơn sản lượng cao su.

d)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng đều và cao hơn sản lượng cao su.

57.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây dương.

c)

Đại Tây Dương, Ẩn Độ Đương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

58.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

b)

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

59.

Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.

d)

nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

60.

. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

sản xuất khí đốt.

b)

sản xuất giấy và xenlulô.

c)

khai thác dầu mỏ.

d)

sản xuất điện.

61.

Đặc điểm nào của dân số Liên Bang Nga gây khó khăn cho phát triển kinh tế?

a)

Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.

b)

Dân đông, trình độ dân trí thấp.

c)

Dân số trẻ, phân bố rất không đều

d)

Dân số tăng nhanh, mật độ cao.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

63.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Tinh thần trách nhiệm cao trong công việc

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

64.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với đời sống và kinh tế của Nhật Bản là

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.

c)

nghèo khoáng sản.

d)

nhiều thiên tai hủy diệt

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, xe máy và vật liệu truyền thông.

c)

Sản xuất khoảng 25% sản lượng ô tô thế giới.

d)

Sản xuất khoảng 60% lượng xe gắn máy thế giới.

66.

Các cảnh biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Ô-khôt.

b)

ven biển Nhật Bản

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

phía nam đảo Kiu-xiu.

67.

Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản từ năm 1970 đến 2016 là

a)

biểu đồ tròn.

b)

biểu đồ cột.

c)

biểu đồ đường.

d)

biểu đồ miền.

68.

Theo bảng số liệu trên từ năm 1991 đến 2005, số dân của Liên Bang Nga giảm

a)

5,0 triệu người.

b)

5,3 triệu người.

c)

5,5 triệu người.

d)

5,8 triệu người.

69.

Trung Quốc không giáp với

a)

Triều Tiên.

b)

Hàn Quốc.

c)

Mông Cổ.

d)

Liên Bang Nga .

70.

Tự nhiên miền đông Trung Quốc không

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

71.

Khí hậu chủ yếu ở miền tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất

c)

Soạn ra chữ viết từ trước công nguyên.

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

73.

Các cao nguyên miền tây Trung Quốc thuận lợi phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng cây lương thực.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Chăn nuôi gia cầm.

74.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.

75.

về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

76.

Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

77.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

78.

Thế mạnh kinh tế nổi bật của khu vực Đông Nam Á biển đảo là

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

phát triển thương mại.

c)

phát triển công nghiệp

d)

phát triển giao thông.

79.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

một số dân tộc ít người phân bộ rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

có nhiều giá trị văn hoá khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.

80.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

82.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hoá các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

83.

Cho bảng số liệu

Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng thép năm 2015 so với năm 1995 là

a)

480%

b)

580%

c)

680%

d)

780%

84.

Cho biểu đồ:

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng đều và thấp hơn sản lượng cà phê.

b)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng không đều và thấp hơn sản lượng cà phê.

c)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á giảm và cao hơn sản lượng cà phê.

d)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng đều và cao hơn sản lượng cà phê.