wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 1 lớp 11

Total questions: 77

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

tốc độ tăng trưởng GDP cao

b)

thường có quy mô GDP nhỏ

c)

tiền hành công nghiệp hoá từ sớm

d)

nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

2.

nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển của con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nống nghiệp còn rất lớn

3.

nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao

d)

tỉ trọng của nống nghiệp còn rất nhỏ bé

4.

dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước

a)

GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người

b)

GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tes và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình

d)

GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế

5.

ở các nước đang phát triển, ngành công nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh

b)

truyền thống sản xuất lâu đời

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu

6.

về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điẻm chung nào sau đây

a)

toàn bộ người dân đều biết chữ

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

không có tình trạng lao động thất nghiệp

d)

không có tình trạng phân hoá giàu nghèo

7.

các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hoá

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

GNI bình quân đầu người rất cao

d)

tuổi thọ trug bình của người dân cao

8.

các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp

b)

thấp, trung bình thấp và rất cao

c)

trung bình cao, trung thấp và thấp

d)

trung bình thấp cao và rất cao

9.

giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở các nước đnag phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động

b)

thu hút đầu tư nước ngoài

c)

hiện địa hoá cơ sở hạ tầng

d)

tập trung khai thác tài nguyên

10.

sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt

c)

tiết kiện năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm

d)

cạnh tranh với sản phầm cua cac nước đang phát triển

11.

toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

tài chính giáo dục chính trị

d)

giáo dục chính trị sản xuất

12.

khu vực hoá kinh tế là liên kết kinh tế-thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi với nhau

b)

những nước cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

13.

các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bới các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển KT- XH đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

14.

thách thức to lớn của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hoá thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường

c)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

15.

một trong những biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

16.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

17.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.          

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

18.

: Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương là tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

19.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục đích của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.              

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).                                   

d)

Liên hợp quốc (UN)

20.

Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp

b)

Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng.

c)

. Đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng

d)

. Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế.

21.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

. Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

22.

.Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

. Chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều.

c)

. Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các nước.

23.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên.

c)

. tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

. tri thức, lao động, vốn dồi dào

24.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?

a)

Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư

d)

Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư

25.

. Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao.

b)

chủ yếu là công nhân tri thức, có học vấn phổ thông.

c)

. chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn còn chưa cao.

d)

chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn còn chưa cao.

26.

Nền kinh tế tri thức là sản phẩm của

a)

quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa

b)

. quá trình toàn cầu hóa và liên kết khu vực.

c)

cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

d)

quá trình hội nhập của các nước đang phát triển.

27.

Đặc điểm nào không phải của nền nền kinh tế thế giới hiện đại?

a)

Kinh tế chuyển từ phát triển theo chiều rộng sang phát triển theo chiều sâu

b)

Nền kinh tế gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp

c)

Kinh tế thế giới ngày càng hướng đến nền kinh tế tri thức

d)

Kinh tế thế giới tiếp tục đối mặt với nhiều thách thức gay gắt

28.

Công nghệ vật liệu là một trong các công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là do

a)

công nghệ này khai thác được nhiều tài nguyên hơn.

b)

công nghệ này có khả năng tái tạo tài nguyên đã cạn kiệt.

c)

công nghệ này tạo ra các vật liệu mới thay thế vật liệu truyền thống.

d)

công nghệ này là động lực phát triển nền kinh tế theo chiều rộng.

29.

. Hệ quả nguy hiểm của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ là

a)

. làm thay đổi phương thức thương mại quốc tế truyền thống.

b)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm nước

c)

. khôi phục và sử dụng được các loại tài nguyên đã mất.

d)

tạo ra ngày càng nhiều loại vũ khí giết người nguy hiểm.

30.

Ưu thế lớn nhất của việc áp dụng công nghệ thông tin trong nền kinh tế tri thức là

a)

tiết kiệm được nguồn năng lượng lớn.

b)

hạn chế được sự ô nhiễm môi trường

c)

rút ngắn thời gian và không gian xử lí thông tin.

d)

chi phí cho lao động sản xuất ở mức thấp nhất.

31.

. Để tiếp cận với nền kinh tế tri thức, Việt Nam cần đặc biệt quan tâm phát triển lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp và thương mại.

b)

Giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học.

c)

. Đối ngoại và thương mại.

d)

Văn hóa - xã hội và kinh tế đối ngoại.

32.

Trở ngại lớn nhất của Việt Nam khi phát triển nền kinh tế tri thức là

a)

. có sự đa dạng về thành phần dân tộc

b)

đội ngũ công nhân tri thức còn hạn chế

c)

. cơ sở vật chất kĩ thuật còn nhiều hạn chế

d)

cơ cấu nền kinh tế còn chậm chuyển dịch.

33.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

34.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

35.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

. EU, Trung Quốc, Nhật Bản

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.                     

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu

36.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.                    

d)

cận xích đạo và xích đạo.

37.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

d)

. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

38.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.             

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

39.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

. rừng thưa

b)

. cây bụi

c)

rừng rậm

d)

xavan.

40.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét

41.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

. Du lịch

d)

Chăn nuôi.

42.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

. Thủy điện.             

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản.

43.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.       

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

44.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới và cận cực.                   

d)

. cận cực và cận nhiệt đới

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

46.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch

b)

. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch

47.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện

b)

thủy điện, đất trồng

c)

đất trồng, sinh vật

d)

sinh vật, khoáng sản.

48.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa

50.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện

b)

. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch

51.

. Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện

b)

. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

53.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

. rất cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm

c)

khá cao và tăng chậm

d)

. nhỏ và gia tăng nhanh.

54.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

55.

. Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

56.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.        

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

57.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

58.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

59.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp

b)

. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

60.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

62.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung

63.

. Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất

d)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều

64.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp

d)

. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

65.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

66.
a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn

d)

Miền

67.
a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

tròn

68.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

69.

Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU)  năm 2007 là

a)

. Ru-ma-ni, An-ba-ni.

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri

c)

. Bun-ga-ri, Ru-ma-ni

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a

70.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

71.

. Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

72.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu

73.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

74.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu

75.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

76.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

. công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.