wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kipi Trimi

Total questions: 79

Worksheet time: 20hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cộng đồng Châu Âu được thành lập vào năm nào?
a)
A. 1957
b)
B. 1956
c)
C. 1955
d)
D. 1954
2.
Câu 2: Tính đến năm 2021, EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?
a)
A. 23
b)
B. 24
c)
C. 26
d)
D. 27
3.
Câu 3: Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là
a)
A. Tòa án châu Âu.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng.
c)
C. Hội đồng châu Âu.
d)
D. Ủy ban liên minh châu Âu.
4.
Câu 4: Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về
a)
A. Chính trị, xã hội.
b)
B. Dân tộc, văn hóa.
c)
C. Ngôn ngữ, tôn giáo.
d)
D. Trình độ phát triển.
5.
Câu 6: Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?
a)
A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
b)
B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.
c)
C. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
d)
D. Tổ chức các hoạt động chính trị.
6.
Câu 7: Nước Anh chính thức rời khỏi EU vào năm nào sau khi tiến hành cuộc trưng cầu dân ý?
a)
A. 2019
b)
B. 2020
c)
C. 2017
d)
D. 2018
7.
Câu 8: Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được?
a)
A. Sức cạnh tranh của hàng nhập.
b)
B. Thời gian khi chuyển giao vốn.
c)
C. Hàng rào thuế quan của các nước.
d)
D. Rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
8.
Câu 9: Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực?
a)
A. Biên giới của EU.
b)
B. Nằm giữa mỗi nước của EU.
c)
D. Nằm ngoài EU.
d)
C. Không thuộc EU.
9.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?
a)
A. Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
b)
B. Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.
c)
C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
d)
D. Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
10.
Câu 11. Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là
a)
A. Ơ-rô.
b)
B. Đôla.
c)
C. Rúp.
d)
D. Bảng.
11.
Câu 12. Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do
a)
A. Chính phủ quyết đưa ra quyết định.
b)
B. Hội đồng châu Âu quyết định.
c)
C. Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định.
d)
D. Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.
12.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?
a)
A. Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên
b)
B. Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.
c)
C. Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.
d)
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng.
13.
Câu 14. Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
b)
B. Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
c)
C. Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
d)
D. Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
14.
Câu 15: Mục tiêu của EU được thể hiện thông qua Hiệp ước Maastricht, năm 1993 và được bổ sung trong Hiệp ước Lisbon, năm 2009 với một số nội dung sau đây. Ý nào không đúng?
a)
A. Thúc đẩy tự do lưu thông (hàng hoá, con người, dịch vụ, vốn) giữa các nước thành viên nhằm hướng đến xây dựng một thị trường thống nhất.
b)
B. Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các quốc gia thành viên chủ yếu về kinh tế đồng thời, hạn chế sự ảnh hưởng của các vấn đề khác như pháp luật, an ninh, nội vụ,…
c)
C. Duy trì, phát huy giá trị văn hoá và đảm bảo phúc lợi của công dân các nước thành viên.
d)
D. Duy trì hoà bình và đảm bảo an ninh cho các quốc gia thành viên và thế giới.
15.
Câu 16: Câu nào sau đây không đúng về EU năm 2021?
a)
A. EU đứng đầu thế giới về sản xuất ô tô, chiếm 21,3% sản lượng ô tô trên toàn thế giới
b)
B. EU đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp hàng không vũ trụ, điện tử – tin học, hoá chất,...
c)
C. Trong lĩnh vực thương mại, EU chiếm khoảng 15% giá trị thương mại hàng hoá của thế giới.
d)
D. Trong các quốc gia thành viên của EU, chỉ có Đức, Pháp, Italy là có nền kinh tế phát triền còn các quốc gia khác thì kém phát triển.
16.
Câu 17: Câu nào sau đây không đúng về Liên Minh châu Âu (EU)?
a)
A. Năm 1993, Cộng đồng châu Âu chính thức đổi tên thành Liên minh châu Âu.
b)
B. Từ 6 quốc gia thành viên ban đầu, đến nay EU có 27 thành viên chính thức (năm 2022).
c)
C. Trụ sở EU được đặt tại thủ đô Paris (Pháp).
d)
D. Năm 2020, Anh rời khỏi EU.
17.
Câu 19: Liên minh châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là?
a)
A. EC
b)
B. EEC
c)
C. EU
d)
D. WB
18.
Câu 20: Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?
a)
A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
b)
B. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
c)
C. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
d)
D. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
19.
Câu 21: 6 nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?
a)
A. Ai len, Pháp, Bỉ, Đức, Thuỵ Sĩ, I-ta-li-a.
b)
B. Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua, I-ta-li-a.
c)
C. Bồ Đào Nha, Ba Lan, Anh, I-ta-li-a, Pháp, Đức.
d)
D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức, Bỉ.
20.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
a)
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
b)
B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
c)
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
21.
Câu 23: Nội dung nào không nằm trong chính sách đối ngoại và an ninh của EU?
a)
A. Hợp tác trong chính sách đối ngoại
b)
B. Phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình
c)
C. Chính sách nhập cư
d)
D. Chính sách an ninh của EU
22.
Câu 24: Trụ sở của Liên minh châu Âu hiện nay được đặt ở:
a)
A. Bruc – xen (Bỉ)
b)
B. Béc Lin (Đức)
c)
C. New- york ( Mĩ)
d)
D. Matx-cơ-va (Nga)
23.
Câu 25: Đồng tiền chung châu Âu EURO bắt đầu sử dụng trong liên minh châu Âu vào:
a)
A. Năm 1997
b)
B. Năm 2000
c)
C. Năm 1999
d)
D. Năm 2001
24.
Câu 26: Trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu không có nội dung về:
a)
A. Chính sách nhập cư.
b)
B. Hợp tác trong chính sách đối ngoại.
c)
C. Đấu tranh chống tội phạm.
d)
D. Hợp tác về cảnh sát và tư pháp.
25.
Câu 27: Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu (EU) không biểu hiện ở ý nào sau đây?
a)
A. Số lượng các thành viên liên tục tăng
b)
B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ
c)
C. Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn
d)
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng
26.
Câu 28. Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?
a)
A. Xuất khẩu.
b)
B. Thương mại.
c)
C. Dân số.
d)
D. Viện trợ.
27.
Câu 29. Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?
a)
A. Người dân Pháp đã ra khỏi EU.
b)
B. Người dân Anh đã ra khỏi EU.
c)
C. Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.
d)
D. Các nước châu Á gia nhập EU.
28.
Câu 30. Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?
a)
A. Biển Bắc.
b)
B. Biển Măng-sơ.
c)
C. Biển Ban-tích.
d)
D. Biển Ti-rê-nê.
29.
Câu 31. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
a)
A. con người, hàng không, y tế, văn hóa.
b)
B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
c)
C. tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.
d)
D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
30.
Câu 32. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của Liên minh châu Âu?
a)
A. Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
b)
B. Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia.
c)
C. Là tổ chức thương mại phụ thuộc rất lớn vào các nước.
d)
D. Liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
31.
Câu 33. EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do
a)
A. Tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung
b)
B. Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác.
c)
C. Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.
d)
D. Có nhiều quốc gia thành viên.
32.
Câu 34: Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Nền kinh tế EU phụ thuộc chặt chẽ vào hoạt động thương mại.
b)
B. Hoạt động thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ do EU tập trung loại bỏ các rào cản thuế quan và thực hiện thị trường chung thống nhất giữa các quốc gia thành viên.
c)
C. Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh thông qua hoạt động xuất, nhập khẩu.
d)
D. Năm 2021, EU đang dẫn đầu thế giới về hoạt động thương mại, chiếm 61,0% trị giá xuất khẩu và chiếm 19,6% trị giá nhập khẩu của thế giới.
33.
Câu 35: Việc đưa vào sử dụng đồng Euro không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Phá vỡ vị thế thống trị của các đồng tiền có giá trị cao trên thế giới như đồng USD, đồng Bảng Anh, đồng Nhân dân tệ,…
b)
B. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu
c)
C. Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
d)
D. Tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh
34.
Câu 1. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
b)
B. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
d)
D. Tỉ trọng các khu vực ổn định, không thay đổi nhiều.
35.
Câu 2. Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Lào.
c)
C. Đông-ti-mo
d)
D. Thái Lan.
36.
Câu 3. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp nào tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á?
a)
A. Công nghiệp dệt may, da dày, công nghiệp điện tử.
b)
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
c)
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
d)
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
37.
Câu 7. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
a)
A. có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
c)
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
d)
D. quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
38.
Câu 8. Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển của ngành đánh bắt thủy sản ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
b)
B. có thị trường tiêu thụ rộng lớn, phương tiện hiện đại.
c)
C. các nước đều giáp biển (trừ Lào), vùng biển rộng.
d)
D. phương tiện đánh bắt ngày càng được đầu tư hiện đại.
39.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?
a)
A. Có cơ sở hạ tầng hoàn thiện và rất hiện đại.
b)
B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
C. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.
d)
D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.
40.
Câu 10. Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
a)
A. Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
c)
C. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D. Đầu tư sản xuất sản phẩm tiêu dùng trong nước.
41.
Câu 11. Các quốc gia nào của Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây?
a)
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
b)
B. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Mianma.
c)
C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.
d)
D. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
42.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?
a)
A. Hiện nay, chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
B. Số lượng gia súc khá lớn, nuôi nhiều trâu, bò.
c)
C. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm.
d)
D. Có lợi thế về sông, biển để phát triển thủy sản
43.
Câu 1: Khu vực Đông Nam Á hiện nay có bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 9
b)
B. 10
c)
C. 11
d)
D. 12
44.
Câu 2: Diện tích đất của khu vực Đông Nam Á là:
a)
A. Khoảng 2 triệu km2
b)
B. Khoảng 4.5 triệu km2
c)
C. Khoảng 9 triệu km2
d)
D. Khoảng 13 triệu km2
45.
Câu 3: Đâu không phải một biển ở Đông Nam Á?
a)
A. Biển Đông
b)
B. Biển Chết
c)
C. Biển Philippin
d)
D. Biển Java
46.
Câu 4: Câu nào sau đây đúng về vị trí của lãnh thổ Đông Nam Á?
a)
A. Hầu như nằm trong khu vực nội chí tuyến của hai bán cầu (phần lãnh thổ đất liền và hải đảo kéo dài từ khoảng vĩ độ 28°B đến khoảng vĩ độ 10°N)
b)
B. Hầu như nằm trong khu vực khí hậu cận nhiệt đới.
c)
C. Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương, giữa lục địa Á – Âu với lục địa Australia.
d)
D. Tất cả các các quốc gia đều nằm ở bán cầu nam.
47.
Câu 5: Đâu là một đồng bằng châu thổ có diện tích lớn ở khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Đồng bằng sông Mê Nam
b)
B. Đồng bằng duyên hải Atlantic
c)
C. Đồng bằng Hoa Bắc
d)
D. Đồng bằng song Ấn Hằng
48.
Câu 6: Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là:
a)
A. Đất feralit phân bố ở khu vực Đông Nam Á hải đảo và đất phù sa ở phần lục địa.
b)
B. Đất feralit phân bố ở khu vực Đông Nam Á lục địa còn đất phù sa ở phần hải đảo
c)
C. Đất feralit phân bố ở khu vực đồi núi và đất phù sa phân bố ở khu vực đồng bằng
d)
D. Đất feralit phân bố ở khu vực đồng bằng và đất phù sa phân bố ở khu vực đồi núi
49.
Câu 8: Một vấn đề cần chú ý khi khai thác tài nguyên thiên nhiên ở khu vực Đông Nam Á là:
a)
A. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
b)
B. Khai thác ở số lượng ít nhất có thể
c)
C. Khai thác đồng thời, một loạt tất cả các tài nguyên
d)
D. Khai thác nhiều nhất có thể.
50.
Câu 9: Đâu không phải một siêu đô thị (trên 10 triệu dân) ở khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Manila
c)
C. Giacacta
d)
D. Bangkok
51.
Câu 10: Khu vực Đông Nam Á có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nông nghiệp, đó là:
a)
A. Sự đa dạng về các dạng địa hình, đất đai và khí hậu
b)
B. Đất đai màu mỡ, diện tích đồng cỏ lớn, dân số đông
c)
C. Nguồn lao động dồi dào
d)
D. Thị trường tiêu thụ lớn
52.
Câu 11: Cây trồng nào là cây trồng truyền thống, quan trọng bậc nhất, được trồng ở hầu khắp các quốc gia trong khu vực?
a)
A. Lúa gạo
b)
B. Ngô
c)
C. Cà phê
d)
D. Cao su
53.
Câu 1: Câu nào sau đây là đúng về tài nguyên biển ở khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Đông Nam Á có vùng biển rộng lớn, thông ra Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Các biển nằm trong khu vực nội chí tuyến, đường bờ biển nhiều vũng, vịnh, đầm phá, tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú,...
c)
C. Việc thắt chặt các chính sách trên biển của ASEAN là điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển các ngành kinh tế biển như nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản, khai thác khoáng sản, giao thông vận tải biển, du lịch biển,...
d)
D. Trong quá trình phát triển các ngành kinh tế này cần chú ý khai thác nhiều và triệt để, tránh lãng phí nguồn tài nguyên biển.
54.
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng về công nghiệp của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Khu vực Đông Nam Á có nhiều điều kiện để phát triển ngành công nghiệp như vị trí nằm trên đường giao thông quốc tế, nguồn nhân lực chất lượng cao, nguyên liệu nhập khẩu giá rẻ, tự do đi lại giữa các nước,…
b)
B. Sự phát triển ngành công nghiệp góp phần thúc đẩy sự chuyển dịch kinh tế; cung cấp nguồn hàng xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ của một số nước; giải quyết việc làm cho người lao động,...
c)
C. Trong cơ cấu kinh tế của khu vực, ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng khá cao. Tuy nhiên, nền công nghiệp của nhiều quốc gia vẫn còn phụ thuộc bên ngoài về vốn, quy trình công nghệ,...
d)
D. Ngành công nghiệp đang chuyển dần từ ngành công nghiệp truyền thống sang các ngành công nghiệp có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.
55.
Câu 4: Câu nào sau đây không đúng về công nghiệp điện tử – tin học của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Đây là ngành công nghiệp lâu đời, phát triển nhanh nhờ có lợi thế về sự tiện lợi trong lao động, sự tự động hoá và nguồn tài nguyên dồi dào.
b)
B. Một số sản phẩm điện tử – tin học phổ biến là máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, điện tử dân dụng, thiết bị truyền thông,...
c)
C. Hiện nay, các nước trong khu vực đang tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu trong lĩnh vực điện tử – tin học.
d)
D. Công nghiệp điện tử – tin học thường phân bố ở các thành phố lớn. Các nước dẫn đầu là Singapore, Malaysia, Thái Lan, Philippines, Indonesia,..
56.
Câu 5: Câu nào sau đây không đúng về công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có cơ cấu đa dạng, như dệt – may, da giày, văn phòng phẩm,... Trong đó, ngành dệt – may giữ vai trò chủ đạo, đang áp dụng công nghệ cao, công nghệ tự động trong quá trình sản xuất, nhất là ở các cơ sở sản xuất lớn.
b)
B. Công nghiệp thực phẩm là ngành chủ đạo ở nhiều nước Đông Nam Á.
c)
C. Công nghiệp thực phẩm hiện nay đang ứng dụng các thành tựu khoa học – công nghệ vào quá trình chế biến và bảo quản. Một số sản phẩm nông sản chế biến xuất khẩu chủ lực như gạo, cà phê, cao su, rau củ quả, hải sản đông lạnh, hải sản đóng hộp,...
d)
D. Công nghiệp thực phẩm phân bố ở khắp các quốc gia trong khu vực, đặc biệt là các vùng nông thôn vì nơi đây gần nguồn nguyên liệu.
57.
Câu 6: Ngành nông nghiệp ở khu vực Đông Nam Á phát triển không góp phần vào việc:
a)
A. Đưa nông nghiệp lên vị trí thống trị trong cơ cấu kinh tế quốc gia; phát triển nông nghiệp theo Công nghệ 4.0.
b)
B. Khai thác các lợi thế sẵn có của khu vực; đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm
c)
C. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp; tạo nguồn thu ngoại tệ
d)
D. Giải quyết việc làm và sinh kế cho người dân; đảm bảo sự cân bằng sinh thái và môi trường trong khu vực
58.
Câu 7: Câu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Khu vực Đông Nam Á không có điều kiện thuận lợi về địa hình, khí hậu, đất đai,... để trồng các lương thực nhưng lại rất thích hợp để trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
b)
B. Cây cao su được trồng nhiều ở Thái Lan, Indonesia, Malaysia và Việt Nam.
c)
C. Cây cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều ở Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Thái Lan.
d)
D. Cây cọ dầu được trồng nhiều ở Malaysia, Indonesia.
59.
Câu 8: Câu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Nhờ có điều kiện tự nhiên thuận lợi, cơ sở thức ăn phong phú, sự phát triển của công nghiệp thực phẩm,... ngành chăn nuôi đang ngày càng phát triển ở khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Các vật nuôi phổ biến trong khu vực là trâu, bò, lợn, gia cầm (gà, vịt).
c)
C. Nhiều nước trong khu vực đã ứng dụng các thành tựu khoa học – công nghệ vào chăn nuôi, như công nghệ lai tạo giống vật nuôi, hệ thống kiểm soát hoạt động và sức khoẻ vật nuôi,...
d)
D. Cùng với việc phát triển ngành chăn nuôi theo hướng sản xuất hàng hoá, chăn nuôi theo hướng vô cơ cũng đang là xu hướng phát triển chung của khu vực.
60.
Câu 9: Câu nào sau đây không đúng về ngành đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Khu vực Đông Nam Á có diện tích mặt nước lớn, bờ biển nhiều vũng, vịnh, đầm – phá, bãi triều … nên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.
b)
B. Những nước có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản lớn trong khu vực là Lào, Brunei, Singapore, Đông Timor.
c)
C. Đánh bắt thuỷ sản đang chuyển từ các vùng biển gần bờ sang vùng biển xa bờ và tăng cường ứng dụng các công nghệ tiên tiến vào khai thác.
d)
D. Bên cạnh những thuận lợi, hoạt động đánh bắt thuỷ sản cũng gặp nhiều khó khăn như sự suy giảm nguồn lợi sinh vật biển, thiếu vốn đầu tư phương tiện và thiết bị đánh bắt xa bờ, thiên tai,...
61.
Câu 10: Câu nào sau đây không đúng về ngành giao thông vận tải của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Với đặc điểm địa hình đa dạng, khu vực Đông Nam Á phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải như đường ô tô, đường sắt, đường sông, hồ, đường biển, đường hàng không,...
b)
B. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt đóng vai trò quan trọng giúp kết nối khu vực với thế giới.
c)
C. Một số tuyến giao thông vận tải quan trọng trong khu vực là tuyến đường biển từ Ấn Độ Dương qua Thái Bình Dương, tuyến đường ô tô xuyên Á kết nối Việt Nam, Lào, Thái Lan, Myanmar,...
d)
D. Hiện nay, các thành tựu khoa học – công nghệ đang được ứng dụng rộng rãi trong ngành giao thông vận tải, như công nghệ xây dựng cầu đường, công nghệ thông minh trong điều phối và giám sát giao thông, phát triển phương tiện không người lái,...
62.
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng về ngành thương mại của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Ngành thương mại của khu vực Đông Nam Á không ngừng phát triển. Ngành thương mại bao gồm hoạt động nội thương và ngoại thương.
b)
B. Các hoạt động nội thương nhộn nhịp ở khu vực có dân số đông và kinh tế phát triển, cụ thể là sự mở rộng mạng lưới chợ truyền thống và hệ thống siêu thị tại các thành phố lớn.
c)
C. Trong hoạt động ngoại thương, tổng trị giá xuất, nhập khẩu của Đông Nam Á không ngừng gia tăng, từ 1 468.1 tỉ USD (năm 2005) lên 3 202.9 tỉ USD (năm 2020).
d)
D. Đông Nam Á có quan hệ kinh tế với nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là nhiên liệu tinh luyện, năng lượng xanh, máy móc, thiết bị, dược phẩm, xe có động cơ, máy tính, điện tử và sản phẩm quang học,…
63.
Câu 12: Câu nào sau đây không đúng về ngành du lịch của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Khu vực Đông Nam Á có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và đa dạng, với nhiều di sản thế giới.
b)
B. Hệ thống cơ sở hạ tầng – vật chất kĩ thuật phục vụ du lịch ngày càng hoàn thiện.
c)
C. Các quốc gia dẫn đầu khu vực về số lượt khách du lịch quốc tế đến tham quan là Lào, Campuchia, Myanmar, Brunei,…
d)
D. Hiện nay, ngành du lịch đang ứng dụng các công nghệ hiện đại trong phương thức quản lí và kinh doanh, phát triển du lịch theo hướng bền vững đồng thời hợp tác quốc tế về du lịch,...
64.
Câu 1: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời gian nào và ở đâu?
a)
A. 08/1967, tại Bangkok
b)
B. 08/1967, tại Jakarta
c)
C. 05/1978, tại Singapore
d)
D. 05/1978, tại Kuala Lumpur
65.
Câu 2: 5 quốc gia thành viên ban đầu của ASEAN là:
a)
A. Việt Nam Cộng hoà, Indonesia, Malaysia, Thái Lan
b)
B. Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan, Brunei (thuộc Anh)
c)
C. Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan
d)
D. Lào, Myanmar, Campuchia, Việt Nam Cộng hoà, Đông Timor.
66.
Câu 3: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?
a)
A. 1984
b)
B. 1995
c)
C. 1997
d)
D. 1999
67.
Câu 4: Hội đồng Điều phối ASEAN không có nhiệm vụ gì?
a)
A. Chuẩn bị các cuộc họp Cấp cao ASEAN
b)
B. Điều phối việc thực hiện các thoả thuận và quyết định của Hội nghị Cấp cao ASEAN
c)
C. Xem xét và theo dõi tổng thể tất cả các hoạt động của ASEAN
d)
D. Quyết định tất cả các vấn đề liên quan đến ASEAN
68.
Câu 5: Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN không bao gồm:
a)
A. Hội đồng Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN
b)
B. Hội đồng Cộng đồng kinh tế ASEAN
c)
C. Hội đồng Công nghệ cao ASEAN
d)
D. Hội đồng Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN
69.
Câu 6: ASEAN chưa đạt được thành tựu gì về kinh tế?
a)
A. ASEAN đã xây dựng được các cơ chế hợp tác, mở rộng hợp tác giữa các nước thành viên trong khối, cũng như giữa ASEAN với các nước ngoài khối.
b)
B. Các nền kinh tế trong khu vực đã có sự liên kết, hợp tác đa ngành, đa lĩnh vực.
c)
C. Trong giai đoạn 2000 – 2020, tổng GDP của khu vực tăng từ 614.7 tỉ USD lên 3 083.3 tỉ USD, tăng trưởng GDP trung bình năm đạt 5.3%.
d)
D. Tổng GDP của các nước trong khu vực đều rất cao.
70.
Câu 7: Đại hội thể thao Đông Nam Á viết tắt tiếng Anh là gì?
a)
A. SEA Games
b)
B. SEA Sport Events
c)
C. SEA Championship
d)
D. Carabao Cup
71.
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng về ASEAN?
a)
A. Đến năm 2020, ASEAN có 11 thành viên và ngày càng phát triển toàn diện.
b)
B. Ngày 22/11/2015, trong cuộc họp thượng đỉnh tại thủ đô Kuala Lumpur, lãnh đạo các quốc gia ASEAN đã kí kết tuyên bố chung, chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.
c)
C. Cộng đồng ASEAN đã chính thức trở thành một thực thể pháp lí vào ngày 31/12/2015.
d)
D. Hiện nay, ASEAN đang chuyển sang giai đoạn phát triển mới dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN (có hiệu lực từ ngày 15–12–2008).
72.
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng về cơ quan “Cấp cao ASEAN”?
a)
A. Là cơ quan đại diện cho thủ tướng của các nước thành viên, có quyền lực cao nhất trong Hiệp hội.
b)
B. Cơ quan này xem xét, đưa ra các chỉ đạo về chính sách và quyết định các vấn đề quan trọng liên quan đến việc thực hiện các mục tiêu của ASEAN, đến lợi ích của các quốc gia thành viên.
c)
C. Hội nghị Cấp cao ASEAN được tổ chức hai lần một năm.
d)
D. Hội nghị Cấp cao ASEAN do quốc gia thành viên giữ chức Chủ tịch ASEAN chủ trì tổ chức và có thể được triệu tập khi cần thiết.
73.
Câu 3: Cơ quan nào có nhiệm vụ thực hiện những thoả thuận và quyết định của Cấp cao ASEAN trong phạm vi phụ trách; tăng cường hợp tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức trách để hỗ trợ liên kết và xây dựng Cộng đồng ASEAN?
a)
A. Tổng Thư kí ASEAN và Ban thư kí ASEAN
b)
B. Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN
c)
C. Uỷ ban Đại diện thường trực bên cạnh ASEAN
d)
D. Ban thư kí ASEAN quốc gia; Cơ quan Nhân quyền ASEAN; Quỹ ASEAN
74.
Câu 4: Đâu không phải một hoạt động hợp tác ngoại khối về kinh tế của ASEAN?
a)
A. Diễn đàn Biển ASEAN mở rộng
b)
B. Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện ASEAN – Đông Timor
c)
C. Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN – Nhật Bản
d)
D. Hiệp định Thương mại tự do ASEAN – EU
75.
Câu 5: Cơ chế hợp tác phát triển văn hoá trong khối ASEAN không thông qua:
a)
A. Các diễn đàn như Diễn đàn Văn hoá Thanh niên ASEAN
b)
B. Các hội nghị như Hội nghị Bộ trưởng Văn hoá ASEAN, Hội nghị Hội đồng Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN (ASCC)
c)
C. Các dự án hợp tác như Dự án hợp tác văn hoá đa dân tộc ASEAN
d)
D. Các chương trình nâng cao chất lượng giáo dục ở những vùng kém phát triển, đẩy lùi hủ tục.
76.
Câu 6: Đâu không phải diễn đàn mà Việt Nam và ASEAN hợp tác?
a)
A. Diễn đàn Kinh tế ASEAN
b)
B. Diễn đàn Không quân ASEAN
c)
C. Diễn đàn Văn hoá Thanh niên ASEAN
d)
D. Diễn đàn Du lịch ASEAN
77.
Câu 4. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, cacao, củ cải đường.
78.
Câu 5. Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
79.
Câu 6. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Lào, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Thái Lan, Việt Nam.
c)
C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.
d)
D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a