wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10 - ÔN TẬP CHKI

Total questions: 82

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Băng tuyết.

b)

Thực vật.

c)

Nước ngầm.

d)

Địa hình.

2.

1.2: Phía dưới tầng nước ngầm là

a)

tầng đất, đá không thấm nước.

b)

nhiều đất, hàm lượng khoáng.

c)

các tầng đất, đá dễ thấm nước.

d)

giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.

3.

1.3: Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

mức độ bốc hơi.

b)

đặc điểm địa hình.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

đặc điểm đất, đá.

4.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

địa hình.

c)

thực vật.

d)

nước ngầm.

5.

Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên?

a)

Hồ To-ba.

b)

Ngũ Hồ.

c)

Hồ Tây.

d)

Hồ Hoà Bình.

6.

Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Mức độ bốc hơi.

b)

Lớp phủ thực vật.

c)

Số lượng sinh vật.

d)

Đặc điểm địa hình.

7.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

thực vật.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

băng tuyết.

8.

1.8: Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

b)

B. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

c)

C. Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

d)

D. Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

9.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là

a)

năng lượng thuỷ triều.

b)

năng lượng Mặt Trời.

c)

năng lượng địa nhiệt.

d)

năng lượng gió.

10.

Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở

a)

trên đỉnh núi.

b)

dưới lòng đất.

c)

các dòng sông.

d)

ao, hồ, đầm.

11.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

chế độ nước.

b)

lưu vực nước.

c)

dòng chảy mặt.

d)

nguồn cấp nước.

12.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

13.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

14.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

A. vào mùa hạ.

b)

B. vào mùa xuân.

c)

C. quanh năm.

d)

D. theo mùa.

15.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

16.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hạ và thu.

c)

C. thu và đông.

d)

D. đông và xuân.

17.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

18.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

19.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

20.

Sóng biển chuyển động theo dạng dao động nào dưới đây?

a)

Dao động lên – xuống theo phương thẳng đứng.

b)

Chuyển động thành các vòng tròn nhỏ.

c)

Dao động tịnh tiến theo phương ngang.

d)

Tác động trực tiếp vào bờ.

21.

Yếu tố quyết định chủ yếu đến sự hình thành sóng biển là

a)

lượng mưa trên biển.

b)

hoạt động núi lửa dưới đáy biển.

c)

rung chấn địa chất.

d)

sức gió thổi trên mặt nước.

22.

Sóng được hình thành không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gió tác động liên tục lên mặt biển.

b)

Hoạt động của bão.

c)

Sự hình thành các vùng áp thấp sâu.

d)

Sự di chuyển của các dòng hải lưu.

23.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

24.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

25.

Dao động thủy triều nhỏ nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

A. vuông góc với nhau.

b)

B. thẳng hàng với nhau.

c)

C. lệch nhau góc 45 độ.

d)

D. lệch nhau góc 60 độ.

26.

Hiện tượng triều cường thường xảy ra khi:

a)

Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời tạo thành góc vuông

b)

Mặt Trăng ở vào điểm xa Trái Đất

c)

Trái Đất ở gần Mặt Trời nhất

d)

Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời gần như thẳng hàng

27.

Triều kém xảy ra khi:

a)

Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời thẳng hàng

b)

Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời tạo góc 90°

c)

Mặt Trăng gần Trái Đất nhất

d)

Trái Đất ở vị trí cận nhật

28.

Loại thủy triều có 1 lần nước lên và 1 lần nước xuống trong ngày gọi là:

a)

Bán nhật triều

b)

Nhật triều

c)

Bán nhật triều không đều

d)

Nhật triều không đều

29.

Một ngày có 2 lần nước lên và 2 lần nước xuống gần bằng nhau gọi là:

a)

Bán nhật triều

b)

Nhật triều

c)

Bán nhật triều không đều

d)

Nhật triều không đều

30.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

31.

Dòng biển nóng có đặc điểm:

a)

Chảy từ xích đạo về cực

b)

Chảy từ cực về xích đạo

c)

Có nhiệt độ thấp

d)

Làm cho khí hậu lạnh hơn

32.

Dòng biển lạnh hình thành do:

a)

Nước biển ở vùng xích đạo ấm lên

b)

Nước biển ở vùng cực lạnh và dày đặc chảy về xích đạo

c)

Sóng lớn

d)

Gió mùa

33.

Thổ nhưỡng là lớp vật chất

a)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

b)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

c)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Tác động theo các thứ tự.

b)

Không ảnh hưởng nhau.

c)

Có mối quan hệ với nhau.

d)

Không đồng thời tác động.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Quyết định thành phần khoáng vật.

c)

Quyết định thành phần cơ giới.

d)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

Thường ở tầng trên cùng của đất.

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

d)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

37.

Đặc trưng của thổ nhưỡng là

a)

độ ẩm.

b)

tơi xốp.

c)

vụn bở.

d)

độ phì.

38.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

c)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

d)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

39.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

40.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là gì?

a)

Sinh vật.

b)

Khí hậu.

c)

Đá mẹ.

d)

Địa hình.

41.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là gì?

a)

Làm phá huỷ đá gốc.

b)

Cung cấp chất hữu cơ.

c)

Tạo các vành đai đất.

d)

Cung cấp chất vô cơ.

42.

Trình tự các lớp đất theo chiều từ trên xuống dưới là:

a)

Lớp vật liệu bị phong hoá → tầng đất → đá mẹ.

b)

Tầng đất (thổ nhưỡng) → vật liệu phong hoá → đá mẹ.

c)

Đá mẹ → vật liệu phong hoá → tầng đất.

d)

Đá mẹ → tầng đất → vật liệu phong hoá.

43.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của đá mẹ đến đất?

a)

Cung cấp khoáng chất vô cơ cho đất.

b)

Bổ sung nguồn dinh dưỡng hữu cơ cho đất.

c)

Chi phối loại khoáng vật có trong đất.

d)

Quy định tính chất cơ giới của đất.

44.

Thành phần vô cơ của đất chủ yếu được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

45.

Thành phần hữu cơ của đất được tạo nên chủ yếu nhờ yếu tố nào?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

46.

Những yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến việc hình thành nên vật chất cơ bản của đất là:

a)

Khí hậu và đá mẹ.

b)

Sinh vật và địa hình.

c)

Địa hình và đá mẹ.

d)

Khí hậu và sinh vật.

47.

Nhóm yếu tố khí hậu tác động trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

48.

Trong quá trình tạo đất, khí hậu không đảm nhận vai trò nào sau đây?

a)

Làm đá gốc vỡ vụn về mặt cơ học.

b)

Góp phần hòa tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo điều kiện sống cho vi sinh vật.

d)

Tự cung cấp chất hữu cơ và khí cho đất.

49.

Thực vật không thực hiện chức năng nào sau đây trong quá trình hình thành đất?

a)

Bổ sung chất hữu cơ.

b)

Làm nứt vỡ đá.

c)

Giảm xói mòn và rửa trôi.

d)

Tự phân giải và tổng hợp mùn.

50.

Vai trò nổi bật nhất của vi sinh vật trong quá trình hình thành đất là:

a)

Cung cấp chất hữu cơ.

b)

Tham gia phá huỷ đá.

c)

Giảm xói mòn.

d)

Phân giải và tạo chất mùn.

51.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là:

a)

Làm đá mẹ bị phá vỡ.

b)

Tạo ra vật chất hữu cơ.

c)

Cung cấp vật chất vô cơ.

d)

Góp phần hình thành các vành đai đất.

52.

Địa hình giữ vai trò chủ yếu nào trong quá trình hình thành đất?

a)

Cung cấp chất hữu cơ.

b)

Cung cấp chất vô cơ.

c)

Quy định sự phân hoá các kiểu đất theo độ cao.

d)

Làm phá vỡ đá gốc.

53.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

55.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phần bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

56.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

57.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

A. Địa đới.

b)

B. Địa ô.

c)

C. Đai cao.

d)

D. Thống nhất.

58.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

A. Địa đới, địa ô.

b)

B. Địa ô, đai cao.

c)

C. Đai cao, tuần hoàn.

d)

D. Thống nhất, địa đới.

59.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

A. Địa đới.

b)

B. Địa ô.

c)

C. Đai cao.

d)

D. Thống nhất và hoàn chỉnh.

60.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. vĩ độ.

b)

B. độ cao.

c)

C. kinh độ.

d)

D. các mùa.

61.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

62.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.

d)

các mùa.

63.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

A. địa đới.

b)

B. địa ô.

c)

C. thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

D. đai cao.

64.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

A. địa đới.

b)

B. địa ô.

c)

C. thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

D. đai cao.

65.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

A. địa đới.

b)

B. địa ô.

c)

C. thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

D. đai cao.

66.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa.

67.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng.

b)

ôn hòa.

c)

lạnh.

d)

băng giá vĩnh cửu.

68.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20°C và đường đẳng nhiệt năm +10°C ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

A. nóng.

b)

B. ôn hòa.

c)

C. lạnh.

d)

D. băng giá vĩnh cửu.

69.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10°C và đường đẳng nhiệt năm 0°C ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

A. nóng.

b)

B. ôn hòa.

c)

C. lạnh.

d)

D. băng giá vĩnh cửu.

70.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0°C là hai vòng đai

a)

A. nóng.

b)

B. ôn hòa.

c)

C. lạnh.

d)

D. băng giá vĩnh cửu.

71.

Các dải khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp xen kẽ (áp thấp – áp cao – áp thấp – áp cao). Đây là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật địa đới

d)

Cả ba quy luật

72.

Sự sắp xếp các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực (Mậu dịch – Tây ôn đới – Đông cực) là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Không thuộc quy luật nào

73.

Sự phân bố các đới khí hậu từ Xích đạo về cực (Xích đạo – Nhiệt đới – Ôn đới – Cực) là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Quy luật phi địa đới

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Không phải quy luật địa lí

74.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là:

a)

Sự phân bố đất theo đai cao.

b)

Sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa và đại

c)

Sự thay đổi địa hình theo thời gian.

d)

Sự phân tầng khí quyển theo độ cao.

75.

Trên sườn núi Himalaya, thảm thực vật thay đổi từ rừng nhiệt đới chân núi → rừng ôn đới → đồng cỏ núi cao → băng tuyết. Đây là biểu hiện của:

a)

Quy luật địa ô

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật đai cao

d)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

76.

Cho bán kính biểu đồ tròn năm 2000 bằng a (đơn vị), công thức tính bán kính biểu đồ tròn năm 2020 là

a)

b)

77.

Năm 2000, tổng số lao động của nước ta là 37075 nghìn người. Năm 2013, tổng số lao động nước ta là 52208 nghìn người. Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Khi cho bán kinh R1 (năm 2000) bằng 2 thì bán kính R2 (năm 2013) bằng 2.37

b)

Khi cho bán kinh R1 (năm 2000) bằng 2 thì bán kính R2 (năm 2013) bằng 3.4

c)

Khi cho bán kinh R1 (năm 2000) bằng 2 thì bán kính R2 (năm 2013) bằng 1.57

d)

Khi cho bán kinh R1 (năm 2000) bằng 2 thì bán kính R2 (năm 2013) bằng 2.

78.

Các tháng mưa là các tháng

a)

Có lưu lượng nước của tháng lớn hơn lưu lượng dòng chảy trung bình năm.

b)

Có lưu lượng nước của tháng hơn lưu lượng dòng chảy trung bình năm.

79.

Các tháng mùa cạn là các tháng

a)

Có lưu lượng nước của tháng lớn hơn lưu lượng dòng chảy trung bình năm.

b)

Có lưu lượng nước của tháng hơn lưu lượng dòng chảy trung bình năm.

80.

Công thức tính tỉ lệ % của A so với B là

a)

(A/B) x 100

b)

(B/A) x 100

81.

Lên cao thêm 1 độ vĩ tuyến, nhiệt độ giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C.

82.

Tại xích đạo (0⁰ vĩ tuyến) có nhiệt độ là 20⁰C. Hãy cho biết ở vĩ độ 30⁰B và 50⁰B có nhiệt độ lần lượt là bao nhiêu?

a)

2⁰C và -10⁰C

b)

5⁰C và 0⁰C

c)

3⁰C và -15⁰C

d)

-1⁰C và 2⁰C