wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia. Li' 11C2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

2.

Câu 2. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

A. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và Trung Á.

b)

B. toàn bộ phần Bắc Á và Đông Âu.

c)

C. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và phần Bắc Á.

d)

D. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

3.

Câu 4. Liên bang Nga không giáp với

a)

A. Biển Ban Tích.

b)

B. Biển Đen.

c)

C. Biển Aran.

d)

D. Biển Caxpi.

4.

Câu 5. Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

A. Dãy núi Uran

b)

B. Sông Ê – nít - xây.

c)

C. Sông Ô bi.

d)

D. Sông Lê na.

5.

Câu 6. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

A. Đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

D. Đồng bằng và đồi núi thấp.

6.

Câu 7. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

C. Cao nguyên Trung Xi - bia.

d)

D. Dãy núi U ran.

7.

Câu 8. Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí tự nhiên.

d)

D. Quặng sắt.

8.

Câu 9.Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là

a)

A. Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.

c)

C. Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

d)

D. Than đá, quặng sắt, quặng kali.

9.

Câu 10. Trong các khoáng sản sau đây, khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí tự nhiên.

d)

D. Quặng sắt.

10.

Câu 11. Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

A. Cận cực giá lạnh.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Ôn đới hải dương.

d)

D. Cận nhiệt đới.

11.

Câu 12. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn ?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và các nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

12.

Câu 13. Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở phía nào của Nga ?

a)

A. Đông và đông nam.

b)

B. Bắc và đông bắc.

c)

C. Tây và tây nam.

d)

D. Nam và đông nam.

13.

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

14.

Câu 15. Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

A. Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

C. Hạn chế mở rộng ngoại giao với nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới.

d)

D. Chỉ coi trọng châu Âu , châu Mĩ và thị trường Trung Quốc.

15.

Câu 16. Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

A. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

B. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

C. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

D. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

16.

Câu 17. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

A. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

C. Tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

D. Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

17.

Câu 18. Địa hình nước Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

A. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

b)

B. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

c)

C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.

d)

D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.

18.

Câu 19. Ngành kinh tế được xem là “ xương sống” của nền kinh kinh tế LB Nga là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. thương mại.

d)

D. dịch vụ.

19.

Câu 20. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

b)

B. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

c)

C. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

d)

D. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

20.

Câu 21. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vị trí địa lí và lãnh thổ Liên bang Nga?

a)

A. Đất nước trải dài trên phần lớn đồng bằng Đông Âu và phần Đông Á.

b)

B. Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

c)

C. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ và giáp với 14 nước.

d)

D. Có diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở phía bắc lục địa Á Âu.

21.

Câu 22.Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

22.

Câu 23. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

23.

Câu 24. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

24.

Câu 25. Dân số LB Nga giảm là do

a)

A. gia tăng dân số không thay đổi nhiều năm.

b)

B. gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

C. gia tăng dân số tự nhiên thấp và dân số ngày càng già.

d)

D. số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

25.

Câu 26. Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam là

a)

A. Điện tử - tin học, chế tạo máy.

b)

B. Luyện kim màu, đóng tàu biển.

c)

C. Thủy điện, dầu khí.

d)

D. Chế tạo máy,dệt –may.

26.

Câu 28. Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

A. Nâng cao vị thế của LB Nga trên trường quốc tế.

b)

B. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

C. Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

D. Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

27.

Câu 29. Nguyên nhân giúp kinh tế LB Nga phát triển từ sau năm 2000 là do

a)

A. thay đổi nhân sự, chính sách đường lối đúng đắn, phù hợp với trong nước và quốc tế.

b)

B. lấy lại được niềm tin trong nhân dân và thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.

c)

C. thay đổi chính sách phát triển kinh tế, coi trọng thị trường Hoa Kì và châu Á.

d)

D. có nguồn lợi lớn từ nguồn dầu mỏ trữ lượng lớn, giá cao.

28.

Câu 32. Thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu.

b)

B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

c)

C. Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

D. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

29.

Câu 33. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn- su.

c)

C. Kiu- xiu.

d)

D. Xi-cô- cư.

30.

Câu 34 . Địa hình của Nhật Bản có đặc điểm

a)

A. Núi tập trung ở phía đông, đồng bằng ở phía Tây.

b)

B. Phần lớn diện tích là đồi núi thấp dưới 500m.

c)

C. Núi cao tập trung ở phía Bắc, phía nam là các đồng bằng.

d)

D. Núi chiếm 80% diện tích, đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp.

31.

Câu 35. Đây là đặc điểm của khí hậu phía Nam Nhật Bản

a)

A. Mùa đông dài, lạnh, có tuyết rơi; mùa hạ nóng khô.

b)

B. Mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng, mùa hạ nóng mưa nhiều.

c)

C. Mùa đông ôn hòa, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão

d)

D. Mùa đông lạnh khô; mùa hạ nóng ẩm , mưa nhiều và có bão.

32.

Câu 36. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

33.

Câu 37. Giai đoạn nào của nền kinh tế Nhật Bản được coi là “Thần kì Nhật Bản”?

a)

A. 1973-1974.

b)

B. Trước 1952.

c)

C. 1991 đến nay.

d)

D. 1952-1973.

34.

Câu 38. Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C. Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit.

35.

Câu 39. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

A. Hôn-su.

b)

B.Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D.Kiu-xiu.

36.

Câu 40. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

b)

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

c)

C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

37.

Câu 41. Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

A. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính.

b)

B. Nghề nuôi trồng hải sản không được chú trọng phát triển.

c)

C. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao.

d)

D. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

38.

Câu 42. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và dệt.

c)

C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

39.

Câu 43. Ngành kinh tế Nhật Bản đứng vị thứ 4 trên thế giới là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. thương mại.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. tài chính ngân hàng.

40.

Câu 44. Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

A. không có tinh thần đoàn kết.

b)

B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

C. trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

D. năng động nhưng không cần cù, linh hoạt.

41.

Câu 45. Sự tác động của các dòng biển nóng đã làm cho

a)

A. Vùng biển Nhật Bản hải sản phong phú.

b)

B. Phía nam Nhật Bản mưa nhiều, nhất là vào mùa hạ.

c)

C. phía Bắc của Nhật Bản khô khan vào mùa đông.

d)

D. khí hậu Nhật Bản mưa nhiều và lắm thiên tai.

42.

Câu 46. Một vấn đề dân số đáng quan tâm hiện nay ở Nhật Bản là

a)

A. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp.

b)

B. phụ nữ Nhật bản ít tham gia lao động.

c)

C. Thanh niên Nhật Bản kết hôn muộn.

d)

D. người già chiếm tỉ lệ lớn và đang gia tăng.

43.

Câu 47. Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

b)

B. ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

c)

C. tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

d)

D. nhập khẩu nông sản có lợi thế hơn sản xuất.

44.

Câu 48. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

45.

Câu 49. Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa lớn là

a)

A. Tính chất quần đảo, khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Nằm trong khu vực gió mùa, mưa nhiều.

c)

C. chịu ảnh hưởng của cả hai dòng biển nóng, lạnh.

d)

D. lãnh thổ hẹp bề ngang, lại trải ra trên 15 vĩ độ.

46.

Câu 50. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. Có nguồn lao động dồi dào, sáng tạo, năng động.

b)

B. Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

47.

Câu 51. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

A. Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

B. Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

D. Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

48.

Câu 52. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

A. sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

B. hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

C. giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

d)

D. có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

49.

Câu 53. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư ra nước ngoài.

b)

B. Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

C. Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

50.

Câu 54. Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

A. Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

B. Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

C. Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

D. Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

51.

Câu 55. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

A. Là đất nước quần đảo, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

D. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

52.

Câu 62. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. Núi cao và hoang mạc.

b)

B. Núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Đồng bằng và hoang mạc

d)

D. Núi thấp và hoang mạc.

53.

Câu 63. Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?

a)

A. Hồng Công và Thượng Hải.

b)

B. Hồng Công và Ma Cao.

c)

C. Hồng Công và Quảng Châu.

d)

D. Ma Cao và Thượng Hải.

54.

Câu 64. Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?

a)

A. Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

b)

B. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

D. Nhiều hoang mạc, bồn địa.

55.

Câu 65. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.

56.

Câu 66. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây

a)

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

57.

Câu 67. Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc ?

a)

A. Dân tộc Hán.

b)

B.Dân tộc Choang.

c)

C. Dân tộc Tạng.

d)

D. Dân tộc Hồi.

58.

Câu 68. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

59.

Câu 69. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

60.

Câu 70. Khu tự trị của Trung Quốc gồm

a)

A. Ninh Hạ, Tây Tạng, Tân Cương, Nội Mông Cổ, Quảng Tây.

b)

B. Hồng Kông, Ma Cau, Tân Cương, Nội Mông Cổ, Thiên Tân.

c)

C. Trùng Khánh, Quảng Châu, Thượng Hải, Thiên Tân, Bắc Kinh.

d)

D. Thượng Hải, Tây Tạng, Tân Cương, Vũ Hán, Hồng Kông.

61.

Câu 71. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc ?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

62.

Câu 72. Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

B. quặng sắt và than đá.

c)

C. than đá và khí tự nhiên.

d)

D. khoáng sản kim loại màu

63.

Câu 73. Địa hình chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. toàn bộ các cao nguyên và các dãy núi cao đồ sộ.

b)

B. các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng lớn.

64.

Câu 74. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

D. rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

65.

Câu 75. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

66.

Câu 76. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

67.

Câu 77. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

68.

Câu 78. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc ?

a)

A. Địa hình và khí hậu.

b)

B. Biển và khoáng sản.

c)

C. Sông ngòi và khí hậu.

d)

D. Địa hình và rừng.

69.

Câu 79. Sông Hắc Long Giang thuộc đồng bằng

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam

70.

Câu 80. Dân đông giúp Trung Quốc có được thuận lợi chính để phát triển kinh tế là

a)

A. lực lượng lao động đông, thị trường rộng, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. lực lượng lao động đông, chất lượng cao nhưng giá công lao động rẻ.

c)

C. làm cho tốc tăng trưởng kinh tế tăng nhanh nhờ có thị trường tiêu thụ mạnh.

d)

D. nhân lực đông, sáng tạo, cần cù, thu hút đầu tư nước ngoài.

71.

Câu 81. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. mất cân bằng phân bố dân cư.

c)

C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

72.

Câu 82. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. trở thành nước có GDP/người cao nhất thế giới.

73.

Câu 83. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. lao động có trình độ cao.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

74.

Câu 84. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

75.

Câu 85. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

76.

Câu 77. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

77.

Câu 78. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc ?

a)

A. Địa hình và khí hậu.

b)

B. Biển và khoáng sản.

c)

C. Sông ngòi và khí hậu.

d)

D. Địa hình và rừng.

78.

Câu 79. Sông Hắc Long Giang thuộc đồng bằ

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

79.

Câu 80. Dân đông giúp Trung Quốc có được thuận lợi chính để phát triển kinh tế là

a)

A. lực lượng lao động đông, thị trường rộng, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. lực lượng lao động đông, chất lượng cao nhưng giá công lao động rẻ.

c)

C. làm cho tốc tăng trưởng kinh tế tăng nhanh nhờ có thị trường tiêu thụ mạnh.

d)

D. nhân lực đông, sáng tạo, cần cù, thu hút đầu tư nước ngoài.

80.

Câu 81. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. mất cân bằng phân bố dân cư.

c)

C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

81.

Câu 82. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. trở thành nước có GDP/người cao nhất thế giới.

82.

Câu 83. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. lao động có trình độ cao.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

83.

Câu 84. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

84.

Câu 85. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.