wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CT - Ôn Tập CKI 11

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tính đến năm 2021, Liên minh Châu Âu (EU) có bao nhiêu thành viên ?

a)

27.

b)

28.

c)

29.

d)

30.

2.

Anh rời Liên minh Châu Âu (EU) vào năm nào?

a)

2020.

b)

2021.

c)

2022.

d)

2023.

3.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của EU là

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Hội đồng Châu Âu.

d)

Cơ quan Kiểm toán.

4.

Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu EU?

a)

Liên bang Nga.

b)

Pháp.

c)

CHLB Đức.

d)

Tây Ban Nha.

5.

Nước nào sau đây không sáng lập ra EU?

a)

Pháp.

b)

Tây Ban Nha.

c)

CHLB Đức.

d)

Hà Lan.

6.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

7.

Hiệp ước Ma - xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

8.

Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

9 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

12 quốc gia.

9.

Eo biển nào sau đây là tuyến đường biển quốc tế quan trọng của khu vực Đông Nam Á?

a)

Eo Bering.

b)

Eo Ma-lắc-ca.

c)

Eo Gi-bra-ta.

d)

Eo Dra-ke.

10.

Hướng núi chính của khu vực Đông Nam Á là

a)

hướng đông nam - tây bắc.

b)

hướng tây bắc - đông nam.

c)

hướng vòng cung.

d)

hướng đông tây - nam bắc.

11.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

12.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

13.

Nhóm dân tộc nào là dân tộc lớn nhất khu vực Đông Nam Á hải đảo?

a)

Người Kinh.

b)

Người Mã lai.

c)

Người Dao.

d)

Người Chăm-pa.

14.

Quốc gia nào dưới đây gia nhập ASEAN muộn nhất?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Đông Timo.

15.

Tây Nam Á có vị trí địa lí

a)

giáp Đông Á và Tây Á.

b)

nằm ở tây nam châu Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

16.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

cao nguyên và đồi.

b)

núi và cao nguyên.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

17.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

18.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

19.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

dầu khí.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

20.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

phốt phát và đồng.

d)

apatit và than đá.

21.

Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á ?

a)

Đường bộ.

b)

Đường biển.

c)

Đường sắt.

d)

Đường sông.

22.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

23.

Vấn đề nào sau đây không là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu đói nặng lương thực.

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo.

24.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

25.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

b)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

26.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

27.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự di lưu thông hàng hóa.

28.

Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

a)

phía Tây.

b)

phía Đông.

c)

phía Bắc.

d)

phía Nam.

29.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

30.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á ?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

34.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

các hoang mạc.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

vùng vịnh Péc-xích.

35.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

36.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khẩu

a)

thực phẩm.

b)

dệt may.

c)

dầu khí.

d)

kim loại.

37.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

38.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự di lưu thông hàng hóa.

39.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Lưu thông con người.

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân.

d)

Lưu thông tiền vốn.

40.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

trình độ phát triển.

41.

Hiện nay, các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xanh nhằm

a)

phát triển kinh tế.

b)

phát triển xã hội.

c)

phát triển bền vững.

d)

phát triển chính trị.

42.

Việc sử dụng đồng tiền chung (Euro) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

43.

Biện pháp quan trọng nhất để đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.

b)

ưu tiên cho nuôi trồng và đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

c)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.

44.

Cây công nghiệp nào có giá trị xuất khẩu cao, đúng hàng đầu thế giới của khu vực Đông Nam Á?

a)

Cao su, cọ dầu, cà phê, hồ tiêu.

b)

Cao su, cọ dầu, ca cao, chuối.

c)

Xoài, chôm chôm, cà phê, hồ tiêu.

d)

Cao su, lúa mì, ca cao, chuối.

45.

Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á không phải

a)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

b)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

46.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Cải thiện môi trường đầu tư.

b)

Nâng cao đời sống cho dân cư.

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.

47.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

48.

Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là

a)

tận dụng được nguồn lao động dồi dào.

b)

xuất khẩu sang chính các nước đó.

c)

tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo.

d)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.

49.

Nguyên nhân sâu xa gây ra tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á là

a)

sự can thiệp của nước ngoài và các thế lực thù địch chống phá.

b)

xung đột giữa các tộc người và tôn giáo.

c)

sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.

d)

dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.

51.

Sự phân bố tài nguyên dầu mỏ ở Tây Nam Á không đồng đều gây ra tình trạng

a)

xung đột vũ trang, chiến tranh.

b)

chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

c)

phụ thuộc nhiều vào nước ngoài.

d)

giá dầu trên thế giới tăng cao.

52.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác dầu mỏ.

d)

công nghiệp chế biến.

53.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

b)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

54.

Tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Thiên tai tự nhiên, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

55.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Na Uy.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

56.

EU không phải

a)

là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới.

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

là bạn hàng lớn của các nước đang phát triển.

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

58.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

59.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

60.

Các sông lớn có ý nghĩa quan trọng ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

61.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven vịnh Péc-xích.

b)

Ven biển đỏ.

c)

Ven biển Ca-xpi.

d)

Ven Địa Trung Hải.

62.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp quốc gia.

b)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

63.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

64.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Thái Lan.

b)

Bru-nây.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

65.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

c)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa thớt ở Đông Nam Á hải đảo.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

66.

Cho thông tin sau:

Bốn quyền tự do cơ bản của Liên minh Châu Âu (EU) là tự do di chuyển hàng hóa, dịch vụ, vốn và lao động. Điều này cho phép công dân và doanh nghiệp trong các quốc gia thành viên có thể trao đổi hàng hóa và dịch vụ một cách dễ dàng, đầu tư và chuyển vốn mà không gặp phải các rào cản, tự do làm việc hoặc sinh sống tại bất kỳ quốc gia nào trong EU. Những quyền tự do này thúc đẩy sự hội nhập và phát triển kinh tế toàn diện trong khu vực.

a)

Theo Hiệp ước Ma-xtrích, xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

EU có thể ảnh hưởng đến các xu hướng đầu tư toàn cầu thông qua các chính sách kinh tế và thương mại.

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

67.

Cho thông tin sau:

Liên minh Châu Âu cam kết phát triển bền vững thông qua các chính sách và sáng kiến nhằm bảo vệ môi trường, thúc đẩy kinh tế xanh và xã hội công bằng. EU đặt mục tiêu giảm lượng khí thải carbon, bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và tăng cường hiệu quả năng lượng. Các chiến lược như Green Deal và Horizon Europe hỗ trợ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi xanh để xây dựng một nền kinh tế bền vững và phục hồi từ những thách thức toàn cầu.

a)

Một trong những mục tiêu của EU là giảm lượng khí thải carbon.

b)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế song song với bảo vệ môi trường.

c)

Việc giảm lượng khí thải carbon là quan trọng đối với các quốc gia khác ngoài EU để hạn chế biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Công dân của các quốc gia ngoài EU có thể hưởng lợi từ việc EU áp dụng các chiến lược phát triển bền vững.

68.

Cho thông tin sau:

“… Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu…”

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

69.

Cho thông tin sau:

Trải qua hơn nửa thế kỷ, ASEAN đã trở thành một tổ chức khu vực đoàn kết, thống nhất, vững mạnh và năng động, đóng vai trò trung tâm trong các cơ chế, tiến trình hợp tác ở khu vực, đóng góp duy trì hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển của khu vực và trên thế giới.

a)

Mục tiêu chung của ASEAN là đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển.

b)

Hiện nay ASEAN đang hướng đến trở thành một tổ chức siêu quốc gia~.

c)

Thành công lớn nhất mà ASEAN đạt được là tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước khá cao.

d)

ASEAN đề cao mục tiêu giữ vững sự ổn định nhằm để hạn chế sự can thiệp của các thế lực bên ngoài.

70.

Cho thông tin sau:

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

Ô-Man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

71.

Cho thông tin sau:

Khu vực Tây Nam Á có bề dày về lịch sử và nền văn hoá phong phú, độc đáo. Khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (Gioóc-đa-ni), Thành cổ Shi-bam (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

72.

Cho bảng số liệu:

a)

Giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng và liên tục.

b)

Năm 2020, khu vực Đông Nam Á nhập siêu.

c)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2015 là 2887,5 tỉ USD.

d)

Cán cân thương mại của Đông Nam Á năm 2020 là 148,7 tỉ USD.

73.

Cho bảng số liệu:

a)

Tổng quy mô GDP của Nhật Bản lớn nhất thế giới.

b)

Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ ít hơn Nhật Bản.

c)

Đầu tư ra nước ngoài của EU gấp gần 5,4 lần Trung Quốc.

d)

GDP của Trung Quốc chiếm 18,37 % GDP thế giới.

74.

Cho bảng số liệu:

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á có nhiều biến động, không ổn định.

b)

Giai đoạn 2015 - 2019, Tây Nam Á có tốc độ tăng trưởng GDP cao hơn thế giới.

c)

Năm 2010, tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á cao hơn Thế giới 1,6 tỉ USD.

d)

Năm 2020, tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á tăng gấp 3,5 lần năm 2019

75.

Cho biểu đồ:

a)

Ma-lai-xi-a có diện tích lớn nhất các quốc gia kể trên.

b)

Thái Lan có mật độ dân số cao nhất trong các quốc gia kể trên.

c)

Ma-lai-xi-a có diện tích chỉ bằng 1/3 diện tích Mi-an-ma.

d)

Thái Lan có mật độ dân số gấp 2 lần mật độ dân số Cam-pu-chia

76.

Cho biểu đồ:

a)

Năm 2020, tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á là -6,3%.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á tăng nhanh và liên tục

c)

Giai đoạn 2000-2010, tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á giảm 4,9 %

d)

Năm 2000, tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á gấp 3,1 lần năm 2019.

77.

Cho biểu đồ:

a)

Sản lượng xi măng ở khu vực Nhà nước có xu hướng tăng.

b)

Năm 2020, sản lượng xi măng ở khu vực ngoài nhà nước cao nhất.

c)

Sản lượng xi măng ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng 16,8%.

d)

Năm 2015, Sản lượng xi măng ở khu vực Nhà nước gấp 1,7 lần ngoài nhà nước~.

78.

Cho thông tin sau:

Năm 2020, khu vực Đông Nam Á có 668,4 triệu người, chiếm 8,6% số dân thế giới. Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng vẫn còn ở mức cao. Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, tạo nguồn lao động dồi dào.

a)

Ở Đông Nam Á tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm.

b)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

c)

Hầu hết các quốc gia có dân số già.

d)

Dân số Đông Nam Á phân bố đồng đều.

79.

Cho thông tin sau:

Tây Nam Á có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ trong tổng số dân và có xu hướng tăng. Năm 2020, số dân của khu vực là 402,5 triệu người; trong đó tỉ lệ nam chiếm 52%, tỉ lệ nữ chiếm 48% tổng số dân. Khu vực này có nhiều quốc gia có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ. Tây Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, nhiều quốc gia đang bước vào thời kì dân số vàng nên có lực lượng lao động dồi dào. Đây là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế.

a)

Tây Nam Á tỉ lệ nam ít hơn nữ trong tổng số dân.

b)

Nhiều quốc gia đang bước vào thời kì dân số già.

c)

Tây Nam Á có lực lượng lao động dồi dào.

d)

Tây Nam Á có mật độ dân cư khá thấp, phân bố đồng đều.

80.

Cho thông tin sau:

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập ngày 08/8/1967 trên cơ sở Tuyên bố Băng-cốc với mục tiêu là tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá-xã hội giữa các nước thành viên, tạo điều kiện cho các nước hội nhập sâu hơn với khu vực và thế giới.

a)

5 nước thành lập ASEAN gồm: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po và Thái Lan.

b)

ASEAN là một tổ chức khu vực hợp tác toàn diện, chặt chẽ và trở thành "mái nhà chung" của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Ba trụ cột chính của ASEAN là Cộng đồng Chính trị - An ninh, Kinh tế, Văn hóa - Xã hội.

d)

Hiện nay kinh tế các nước ASEAN đạt được nhiều thành tựu là nhờ hiện đại hóa các ngành sản xuất.

81.

Cho thông tin sau:

Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam khép lại với thành công của Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (ASEAN-37) và các hội nghị cấp cao liên quan diễn ra theo hình thức trực tuyến từ ngày 12 đến ngày 15-11-2020. Đây là những hoạt động quan trọng nhất đánh dấu những nỗ lực và đóng góp tích cực của Việt Nam cho hòa bình, ổn định và phát triển của khu vực và thế giới.

a)

ASEAN được coi là một tổ chức khu vực thành công nhất thế giới.

b)

Việt Nam được xem là thành viên có nhiều đóng góp tích cực, quan trọng cho sự phát triển của một ASEAN ngày càng lớn mạnh.

c)

Việt Nam tham gia các hiệp định thương mại tự do đã góp phần thu hút đầu tư và mở rộng thị trường.

d)

Thách thức lớn nhất hiện nay khi Việt Nam gia nhập ASEAN là sự chênh lệch về trình độ phát triển văn hoá.

82.

Cho thông tin sau:

Đông Nam Á nằm từ khoảng vĩ độ 28 độ Bắc đến khoảng vĩ độ 10 độ Nam, phần lớn trong khu vực nội chí tuyến và khu vực hoạt động của gió mùa. Đông Nam Á có vị trí đặc biệt quan trọng, nằm trên tuyến đường biển quốc tế nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương; là cầu nối châu Âu, châu Phi, khu vực Nam Á với khu vực Đông Á.

a)

Đông Nam Á có vị trí đặc biệt quan trọng, thuận lợi cho sự phát triển và giao lưu kinh tế-xã hội.

b)

Đông Nam Á nằm từ khoảng vĩ độ 18° Bắc đến khoảng vĩ độ 10° Nam.

c)

Đông Nam Á cầu nối châu Âu, châu Phi, khu vực Nam Á với khu vực Đông Á.

d)

Đông Nam Á nằm trong khu vực phát triển kinh tế năng động châu Á-Thái Bình Dương.

83.

Cho thông tin sau:

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh.

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ-rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

84.

Cho thông tin sau:

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu.

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

85.

Cho thông tin sau:

Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu.

Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hoà nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa.

(Nguồn:vietnamnet.vn)

a)

Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do.

b)

Châu Âu đang đối mặt với già hoá dân số và thiếu lao động.

c)

Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hoá nên văn hoá châu Âu.

d)

Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu.