Font size
S
M
L
XL
Worksheets69927072007 MBBANK DIA LY 11.3 GIUA HK2
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
A. Có diện tích rộng nhất thế giới.
b)
B. Nằm hoàn toàn ở châu Âu.
c)
C. Giáp Ấn Độ Dương
d)
D. Liền kề với Đại Tây Dương.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
A. Nằm ở châu lục Á, Âu.
b)
B. Nằm ở bán cầu Bắc.
c)
C. Giáp với Thái Bình Dương.
d)
D. Giáp với Đại Tây Dương.
3.
Câu 3: Liên bang Nga không phải là một đất nước có
a)
A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
b)
B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
c)
C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
d)
D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
4.
Câu 4: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
A. Ban-tích.
b)
B. Biển Đen.
c)
C. Ca-xpi.
d)
D. Địa Trung Hải.
5.
Câu 5: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
c)
C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
6.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A. Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.
b)
B. Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.
c)
C. Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.
d)
D. Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
7.
Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga? (1) Có đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn. (2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo. (3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia. (4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
a)
A. Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
b)
B. Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg
c)
C. Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
d)
D. Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
9.
Câu 9: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
a)
A. Von-ga.
b)
B. Ô-bi.
c)
C. Ê-nit-xây.
d)
D. Lê-na.
10.
Câu 10: Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
a)
A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
c)
C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
d)
D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
11.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
D. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
12.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
13.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
14.
Câu 14: Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
a)
A. phần lớn núi và cao nguyên.
b)
B. có đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. có dãy U-ran giàu khoáng sản.
d)
D. có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
15.
Câu 15: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. đông Xi-bia.
d)
D. phần phía Đông.
16.
Câu 16: Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. ven Bắc Băng Dưong.
17.
Câu 17: Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều
a)
A. dầu mỏ.
b)
B. khí tự nhiên.
c)
C. than đá.
d)
D. kim cương.
18.
Câu 18: Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
a)
A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.
b)
B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.
c)
C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.
d)
D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?
a)
A. Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
b)
B. Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.
d)
D. Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.
20.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?
a)
A. Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.
b)
B. Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.
c)
C. Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy.
d)
D. Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.
21.
Câu 21: Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
a)
A. chủ yếu là đầm lầy.
b)
B. có nhiều than, quặng sắt.
c)
C. trồng nhiều cây lương thực.
d)
D. là nơi chăn nuôi chính.
22.
Câu 22: Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là
a)
A. phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.
b)
B. tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
c)
C. nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.
d)
D. tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
23.
Câu 23: Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là
a)
A. đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.
b)
B. là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.
c)
C. địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.
d)
D. tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.
24.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Có tài nguyên lâm sản lớn.
c)
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
25.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng.
b)
B. Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.
c)
C. Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
d)
D. Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.
26.
Câu 26: Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là
a)
A. dầu mỏ, than đá.
b)
B. than đá, quặng kali.
c)
C. quặng kali, khí tự nhiên.
d)
D. khí tự nhiên, quặng sắt.
27.
Câu 27: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, dệt.
c)
C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
d)
D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
28.
Câu 28: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga (1) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú. (2) Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới. (3) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt. (4) Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 29: Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
a)
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
b)
B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
c)
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
d)
D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
30.
Câu 30: Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng
a)
A. Đông Âu.
b)
B. núi U-ran.
c)
C. Xi-bia.
d)
D. Viễn Đông.
31.
Câu 31: Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
a)
A. Ê-nit-xây.
b)
B. Ô-bi.
c)
C. Lê-na.
d)
D. Von-ga.
32.
Câu 32: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. nhiệt đới.
33.
Câu 33: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. cận nhiệt.
c)
C. ôn đới.
d)
D. cận xích đạo.
34.
Câu 34: Nơi nào sau đây ở Nga có diện tích rừng không lớn?
a)
A. Phần phía Bắc của đồng bằng Đông Âu.
b)
B. Phần phía Nam của đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. Cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. Vùng phía Đông của Xi-bia.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
b)
B. Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
c)
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
d)
D. Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.
36.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?
a)
A. Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.
b)
B. Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.
c)
C. Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất.
d)
D. cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?
a)
A. Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới.
b)
B. Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.
d)
D. Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.
38.
Câu 38: Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
a)
A. Tác-ta.
b)
B. Chu-vát.
c)
C. Nga.
d)
D. Bát-xkia.
39.
Câu 39: Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
a)
A. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
c)
C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
40.
Câu 40: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Nga? (1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga. (2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp. (3) Trên 70% dân số sống ở thành phố. (4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
a)
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
b)
B. Mật độ dân số trung bình cao.
c)
C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
d)
D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
42.
Câu 42: Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị
a)
A. nhỏ và trung bình.
b)
B. trung bình và rất lớn.
c)
C. rất lớn và lớn.
d)
D. lớn và trung bình.
43.
Câu 43: Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. vùng Đông Xi-bia.
44.
Câu 44: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
c)
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
d)
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
45.
Câu 45: Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
b)
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
c)
C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
d)
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
46.
Câu 46: Nơi có mật độ dân số thấp nhất ở Liêng bang Nga không phải là
a)
A. khu vực có băng tuyết ở phía Bắc.
b)
B. vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc.
c)
C. khu vực đầm lầy ở bắc Tây Xi-bia.
d)
D. các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.
47.
Câu 47: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
b)
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
c)
C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
d)
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
48.
Câu 48: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
a)
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
B. Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...
c)
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
d)
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
49.
Câu 49: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Liên bang Nga? (1) Có diện tích lớn nhất thế giới, ở cả hai châu lục. (2) Đất nước giàu tài nguyên, quy mô dân số đông. (3) Có tiềm lực lớn về khoa học kĩ thuật và văn hóa. (4) Đang khôi phục lại vị trí cường quốc về kinh tế.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
50.
Câu 1: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
51.
Câu 2: Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)
a)
A. 3600.
b)
B. 3700.
c)
C. 3800.
d)
D. 3900.
52.
Câu 3: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
53.
Câu 4: Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
54.
Câu 5: Nhật Bản không phải là một đất nước
a)
A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.
b)
B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
c)
C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
d)
D. giàu có tài nguyên khoáng sản.
55.
Câu 6: Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
a)
A. giao lưu thương mại.
b)
B. xây dựng các hải cảng.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. nối đường bộ quốc tế.
56.
Câu 7: Nhật Bản không phải là nước
a)
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
B. nhiều quặng đồng, than đá.
c)
C. nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
d)
D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
57.
Câu 8: Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
B. có nhiều núi lửa và động đất.
c)
C. trữ lượng khoáng sản rất ít.
d)
D. nhiều đảo cách xa nhau.
58.
Câu 9: Đất nước Nhật Bản có
a)
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
c)
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
d)
D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
59.
Câu 10: Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
a)
A. ngư trường nhiều cá.
b)
B. sóng thần dữ dội.
c)
C. động đất thường xuyên.
d)
D. bão lớn hàng năm.
60.
Câu 11: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
a)
A. biển Nhật Bản.
b)
B. đảo Hô-cai-đô.
c)
C. Thái Bình Dương.
d)
D. biển Ô-khốt.
61.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
a)
A. Địa hình chủ yếu là núi.
b)
B. Có khí hậu nhiệt đới.
c)
C. Sông ngòi ngắn, dốc.
d)
D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
62.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
a)
A. Diện tích nhỏ hẹp.
b)
B. Nằm ở chân núi.
c)
C. Có đất từ tro núi lửa.
d)
D. Chủ yếu là châu thổ.
63.
Câu 15: Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
c)
C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
d)
D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
64.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
A. Lượng mưa tương đối cao.
b)
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
C. Có sự khác nhau theo mùa.
d)
D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
65.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
b)
B. Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.
c)
C. Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
d)
D. Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.
66.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu có tính chất ôn đới.
b)
B. Mùa đông kéo dài và lạnh.
c)
C. Mùa hạ nóng, mưa to và bão.
d)
D. Có nhiều tuyết về mùa đông.
67.
Câu 19: Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
a)
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
68.
Câu 20: Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
a)
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
69.
Câu 21: Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
a)
A. Đồng.
b)
B. Chì.
c)
C. Than.
d)
D. Sắt.
70.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
a)
A. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
b)
B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
c)
C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
d)
D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
71.
Câu 23: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản? (1) Có nhiều đảo, quần đảo. (2) Nghèo tài nguyên khoáng sản. (3) Có khí hậu gió mùa. (4) Có nhiều núi lửa, động đất.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
72.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Đất nước là một quần đảo dài.
b)
B. Biến có nhiều ngư trường lớn.
c)
C. Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.
d)
D. Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
73.
Câu 25: Nhật Bản không phải là đất nước có
a)
A. mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.
b)
B. tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
c)
C. vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
d)
D. tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.
74.
Câu 26: Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
a)
A. địa hình phần lớn là núi đồi.
b)
B. sông dốc, nhiều thác ghềnh.
c)
C. có lượng mưa lớn trong năm.
d)
D. độ che phủ rừng khá lớn.
75.
Câu 27: Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
a)
A. các núi cao khá ít.
b)
B. không có sông lớn.
c)
C. núi nằm sát biển.
d)
D. sông ngòi ít nước.
76.
Câu 28: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. dân số không đông.
b)
B. tập trung ở miền núi.
c)
C. tốc độ gia tăng cao.
d)
D. cơ cấu dân số già.
77.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là một nước đông dân.
b)
B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
c)
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
d)
D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
78.
Câu 30: Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
A. số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
b)
B. số dân hầu như không biến động.
c)
C. số người từ 15 - 64 không thay đổi.
d)
D. số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
79.
Câu 31: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
A. đồng bằng ven biển.
b)
B. các vùng núi ở giữa.
c)
C. dọc các dòng sông.
d)
D. ở các sườn núi thấp.
80.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
B. Không có siêu đô thị.
c)
C. Số lượng đô thị rất ít.
d)
D. Dân đô thị đang giảm.
81.
Câu 33: Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
A. Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
B. cần cù, chịu khó và sáng tạo.
c)
C. Người già ngày càng nhiều.
d)
D. Tuổi thọ dân cư ngày càngcao.
82.
Câu 34: Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?
a)
A. Dành thời gian cho công việc.
b)
B. Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
C. Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
83.
Câu 35: Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
a)
A. tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.
b)
B. phần lớn dân cư phân bố ven biển.
c)
C. cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.
d)
D. tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
84.
Câu 36: Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
a)
A. địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
b)
B. đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
c)
C. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
d)
D. nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
85.
Câu 37: Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
a)
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
b)
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
c)
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
d)
D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
86.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
A. Thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
B. Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
c)
C. Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
d)
D. Số lượng người nhập cư và di cư lớn.
Reset
