wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN ĐỊA -CHKI

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2021) là:

a)

28

b)

27

c)

26

d)

25

2.

Hiệp ước năm 1992 được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu là:

a)

Ma-xơ Rai-nơ

b)

Măng-sơ

c)

Ma-xtrích

d)

Thái Bình Dương

3.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về:

a)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

b)

con người, hàng không, y tế, văn hóa

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

d)

tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự

4.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Tòa án châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Cơ quan kiểm toán

5.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là:

a)

Ơ-rô

b)

Đô la

c)

Bảng

d)

Rúp

6.

Ba trung tâm kinh tế lớn nhất EU là:

a)

Đức, Tây Ban Nha, Bỉ

b)

Đức, Bỉ, Ý

c)

Đức, Pháp, Anh

d)

Đức, Pháp, Ý

7.

Đặc điểm nào không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

b)

Là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

c)

Có kinh tế phát triển khá đồng đều giữa các nước

d)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới

8.

Hoạt động nào sau đây không thuộc hợp tác sản xuất và dịch vụ trong EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ

c)

Dùng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do di lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

9.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

10.

Quốc gia nào nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Việt Nam

b)

Cam-pu-chia

c)

Xin-ga-po

d)

Mi-an-ma

11.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu:

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt đới

d)

cận xích đạo

12.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển thủy điện là có:

a)

sông theo hướng tây bắc – đông nam

b)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

c)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

d)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

13.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có:

a)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc – đông nam

b)

nhiều quần đảo và bán đảo lớn, nhỏ

c)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

d)

các đồng bằng phì sa do sông lớn bồi đắp nên

14.

Văn hóa Đông Nam Á đa dạng là do:

a)

vị trí nối giữa lục địa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a

b)

nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

c)

tiếp giáp giữa các đại dương lớn

d)

có số dân đông, nhiều quốc gia

15.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư Đông Nam Á phân bố không đều?

a)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

b)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đồi badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào

c)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực

d)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

16.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm tăng mật độ dân số quá mức dẫn tới:

a)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động thiếu việc làm

b)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục chưa hạn chế

d)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao

17.

Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang:

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

xu hướng toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

b)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

c)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng trong khu vực

d)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

19.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chú yếu nhằm:

a)

tăng lượng xuất khẩu thủy hải sản sang EU

b)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ

c)

giảm áp lực dân số và tạo việc làm cho ngư dân

d)

gia tăng doanh thu từ hoạt động du lịch biển

20.

Đông Nam Á không phải là điều kiện để Đông Nam Á phát triển ngành công nghiệp?

a)

vị trí nằm trên đường hàng hải quốc tế

b)

nguồn tài nguyên và nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

đa dạng về địa hình, khí hậu

d)

nguồn lao động dồi dào

21.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do:

a)

vận tải đường bộ yếu

b)

phát triển nội thương

c)

có vị trí giáp biển.

d)

có nhiều vũng, vịnh.

22.

Theo bảng số liệu, Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm nào?

a)

Năm 2015

b)

Năm 2018

c)

Năm 2020

d)

Năm 2019

23.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Liên bang Nga

d)

Trung Quốc

24.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Liên bang Nga

d)

Hoa Kỳ

25.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kì

c)

Liên bang Nga

d)

Nhật Bản

26.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1973

b)

1967

c)

1983

d)

1993

27.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

28.

Bốn quyền tự do của Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do:

a)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

b)

dịch chuyển, lưu thông dịch vụ, lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn.

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

d)

cư trú và dịch vụ kiểm soát.

29.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở:

a)

giáp với Đại Tây Dương.

b)

phía đông nam châu Á

c)

phía bắc nước Nhật Bản

d)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

30.

Hầu hết lãnh thổ khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng:

a)

khí hậu xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

31.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm 2 bộ phận là:

a)

núi và bán đảo.

b)

lục địa và hải đảo.

c)

đảo và quần đảo.

d)

lục địa và biển.

32.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là:

a)

Việt Nam.

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Phi-lip-pin.

d)

Thái Lan.

33.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

b)

trâu

c)

lợn

d)

34.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn ở Đông Nam Á là:

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

35.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ma-la-cà

b)

Xuy-ê

c)

Ma-gien-lăng

d)

Ba-xơ

36.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

b)

Các đồng bằng thượng nguồn giữa các miền núi

c)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

d)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

37.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

các đồng bằng phẳng lớn nhỏ hẹp nằm ven biển, một số đồng bằng lớn ở các đảo Ca-li-man-tan, Xu-ma-tra, Niu Ghi-nê,… có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

b)

các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

c)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; nhiều sông lớn, ít đồi núi.

d)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

38.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là:

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

phá thế độc canh trồng nông nghiệp.

39.

Đặc điểm Nam Á có nhiều khoáng sản là do:

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

d)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

40.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

b)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

41.

Theo bảng số liệu, quốc gia có số dân thành thị ít nhất là:

a)

Mi-an-ma

b)

Thái Lan

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Việt Nam

42.

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của một quốc gia năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Đường

43.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015–2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Kết hợp

c)

Cột

d)

Tròn

44.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do:

a)

Có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

Thị trường thế giới mở rộng

d)

Nhu cầu dân cư tăng cao

45.

Tính đến hiện nay, Liên minh châu Âu (EU) có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

27

b)

25

c)

28

d)

29

46.

Năm 2020, quốc gia thành viên nào sau đây đã rời khỏi Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Bỉ

d)

Hà Lan

47.

Mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) khi thành lập được thể hiện qua Hiệp ước:

a)

Ma-xtrích (Maastricht)

b)

Am-xtec-dam (Amsterdam)

c)

Li-xbon (Lisbon)

d)

Rô-ma (Rome)

48.

Mục tiêu phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình thuộc trụ cột nào sau đây của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy kinh tế toàn khu vực

b)

Hợp tác về tư pháp và nội vụ

c)

Cộng đồng châu Âu

d)

Chính sách đối ngoại và an ninh chung

49.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

Tòa án châu Âu

b)

Cơ quan kiểm toán

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

50.

Nhiệm vụ lập pháp, giám sát và tài chính là nhiệm vụ của cơ quan nào sau đây của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Hội đồng Bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Ủy ban Liên minh châu Âu

51.

Nhận định nào sau đây không đúng về các cơ chế hoạt động của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Hiến pháp của các nước thành viên phải phù hợp với Hiến pháp của EU

b)

Thể chế của EU ngày càng hoàn thiện theo hướng chặt chẽ hơn

c)

Thể chế minh bạch giúp EU ngày càng đoàn kết và thịnh vượng

d)

Các quốc gia thành viên EU không được có hiến pháp riêng

52.

Cộng đồng kinh tế châu Âu được thành lập với bao nhiêu quốc gia thành viên ban đầu?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

53.

Đơn vị tiền tệ chung của Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

Euro

b)

Franc

c)

USD

d)

AUD

54.

Nhận định đúng về Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

Số lượng thành viên liên tục giảm

b)

Có quá trình phát triển lâu dài

c)

Hoạt động với 3 cơ quan thể chế

d)

Chỉ kết nạp các nước phát triển

55.

Căn cứ vào bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG GDP TOÀN THẾ GIỚI VÀ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2000–2020. Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP toàn thế giới và khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2000–2020?

a)

Tốc độ tăng GDP của Đông Nam Á liên tục tăng.

b)

Tốc độ tăng GDP của Đông Nam Á liên tục giảm.

c)

Tốc độ tăng GDP của Đông Nam Á thấp hơn của thế giới.

d)

Tốc độ tăng GDP của Đông Nam Á luôn cao hơn của thế giới.

56.

Nhận định nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Trình độ phát triển của các nước đồng đều nhau.

b)

Nhiều quốc gia thuộc nhóm nước phát triển.

c)

Quy mô GDP của các nước trong khu vực còn nhỏ.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ trong cơ cấu kinh tế.

57.

Nhận định đúng về tình hình phát triển ngành lâm nghiệp khu vực Đông Nam Á là

a)

Sản lượng gỗ tròn đang có xu hướng giảm.

b)

Tăng cường khai thác gỗ rừng tự nhiên.

c)

Hướng đến phát triển lâm nghiệp bền vững.

d)

Chỉ được chú trọng ở Đông Nam Á hải đảo.

58.

Thách thức chủ yếu trong ngành đánh bắt thủy sản của khu vực Đông Nam Á là

a)

Diện tích vùng biển nhỏ, hẹp.

b)

Thiên tai diễn ra quanh năm.

c)

Công cụ đánh bắt lạc hậu.

d)

Suy giảm nguồn lợi thủy sản.

59.

Ngành công nghiệp được xem là động lực chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tăng khả năng cạnh tranh của khu vực Đông Nam Á là ngành nào sau đây?

a)

Năng lượng.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Cơ khí chế tạo.

d)

Dệt may.

60.

Ngành công nghiệp nào sau đây của khu vực Đông Nam Á phát triển dựa trên thế mạnh về nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Chế biến thực phẩm.

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Điện tử – tin học.

d)

Luyện kim.

61.

Các đối tác thương mại lớn nhất của khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

Ấn Độ.

b)

Hoa Kỳ.

c)

Trung Quốc.

d)

Hàn Quốc.

62.

Cảng biển lớn nhất khu vực Đông Nam Á hiện nay là cảng nào sau đây?

a)

Cảng Xin-ga-po (Xin-ga-po).

b)

Cảng Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Cảng Y-an-gun (Mi-an-ma).

d)

Cảng Sài Gòn (Việt Nam).

63.

Điểm du lịch nào sau đây của Đông Nam Á là điểm du lịch nhân văn?

a)

Đền Ăng-co Vát (Cam-pu-chia).

b)

Hang Su-ma-gu-ing (Phi-líp-pin).

c)

Vịnh Hạ Long (Việt Nam).

d)

Đảo Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

64.

Nhận định đúng về tình hình phát triển ngành giao thông vận tải khu vực Đông Nam Á là

a)

Tân Sơn Nhất (Việt Nam) là sân bay lớn nhất khu vực.

b)

Khối lượng vận tải đường biển ngày càng giảm.

c)

Đường sắt phổ biến ở các nước Đông Nam Á hải đảo.

d)

Đang được chú trọng phát triển và hiện đại hóa.

65.

Cây trồng truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo.

b)

Cao su.

c)

Bông.

d)

Cà phê.

66.

Ngành chăn nuôi của khu vực Đông Nam Á

a)

đem lại hiệu quả kinh tế cao

b)

chủ yếu nuôi dê và cừu

c)

các loại vật nuôi chưa đa dạng

d)

chỉ diễn ra ở Đông Nam Á lục địa

67.

Nước nào sau đây là một trong những thành viên đầu tiên sáng lập EU?

a)

Hà Lan

b)

Hi Lạp

c)

Phần Lan

d)

Thụy Điển

68.

Trên thế giới, GDP của EU đứng sau

a)

Trung Quốc, Nhật Bản

b)

Hoa Kì, Trung Quốc

c)

Nhật Bản, Anh

d)

Hoa Kì, Nhật Bản

69.

Nước nào sau đây rời Liên minh Châu Âu vào năm 2020?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Bỉ

d)

Pháp

70.

Một trong những mục tiêu của Liên minh Châu Âu là

a)

thúc đẩy tự do lưu thông giữa các thành viên

b)

không bảo vệ an ninh cho các thành viên EU

c)

giảm thiểu liên kết hợp tác giữa các thành viên

d)

hạn chế phúc lợi của người dân trong khối EU

71.

Cơ quan kiểm tra các quyết định của Ủy ban Liên minh Châu Âu là

a)

Nghị viện Châu Âu

b)

Hội đồng Châu Âu

c)

Ngân hàng Châu Âu

d)

Tòa án Châu Âu

72.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

phạm vi bán cầu Bắc

b)

khu vực gió mùa

c)

vùng nội chí tuyến

d)

khu vực xích đạo

73.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

biển và các đảo

b)

lục địa và biển

c)

đảo và quần đảo

d)

lục địa và biển đảo

74.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phì sa lớn

c)

các sông lớn hướng bắc – nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng

75.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á – Âu, giáp với biển

b)

nơi tiếp giáp giữa đại lục và đại dương lớn

c)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

d)

nơi nối lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

76.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

sông theo hướng tây bắc – đông nam

b)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

c)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

d)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

77.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên

b)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai

c)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

d)

sự dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động

d)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau

79.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ

80.

Dân số Đông Nam Á có

a)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già

b)

số dân đông, mật độ dân số cao

c)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

d)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

81.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

b)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

d)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

82.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

b)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

c)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.

d)

giáo dục đào tạo còn kém, người lao động nhiều.

83.

Tốc độ tăng GDP của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 – 2020 trung bình đạt

a)

trên 8%.

b)

trên 5%.

c)

trên 6%.

d)

trên 7%.

84.

Tốc độ gia tăng GDP của Đông Nam Á trong những năm qua

a)

rất thấp, điển ổn định.

b)

cao và khá ổn định.

c)

chậm nhưng rất ổn định.

d)

cao và không ổn định.

85.

Cơ cấu kinh tế Đông Nam Á đang dịch chuyển theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực I và II.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II.

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và III.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III.

86.

Nhiều nước ở Đông Nam Á, nguồn vốn phát triển công nghiệp

a)

nguồn viện trợ nước ngoài.

b)

các thành viên hỗ trợ nhau.

c)

phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

chủ yếu là vốn trong nước.

87.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo của nhiều nước Đông Nam Á?

a)

công nghiệp thực phẩm.

b)

khai thác khoáng sản.

c)

ngành điện tử – tin học.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

88.

Các cây công nghiệp chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

cà phê, cao cao, hồ tiêu, chè.

b)

cao su, cà phê, hồ tiêu, bông.

c)

hướng dương, chè, bông, dừa

d)

cao su, cà phê, hồ tiêu, cọ dừa.

89.

Các nước dẫn đầu sản lượng lúa gạo ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia, Lào.

c)

Xin-ga-po, Đông Ti-mo, Bru-nây.

d)

Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Phi-lip-pin.

90.

Những nước xuất khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Xin-ga-po, Mi-an-ma.

c)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

d)

Thái Lan, Việt Nam.

91.

Nước nào ở Đông Nam Á không có sản lượng thủy sản lớn?

a)

Phi-lip-pin.

b)

Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.