Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Nhóm nước đang phát triển có
a)
thu nhập bình quân đầu người rất cao.
b)
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
c)
chỉ số phát triển con người không quá cao.
d)
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.
2.
Câu . Nhóm nước phát triển có
a)
GNI bình quân đầu người cao.
b)
tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
c)
chỉ số phát triển con người còn thấp.
d)
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
3.
Câu hỏi: Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
a)
Đông Á.
b)
Trung Đông.
c)
Bắc Mỹ.
d)
Đông Âu.
4.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
b)
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
c)
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
d)
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
5.
Câu hỏi: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
a)
kinh tế.
b)
văn hóa.
c)
khoa học.
d)
chính trị.
6.
Câu hỏi: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
b)
đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
c)
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
d)
thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
7.
Câu hỏi: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
a)
sản xuất, thương mại, tài chính.
b)
thương mại, tài chính, giáo dục.
c)
tài chính, giáo dục và chính trị.
d)
giáo dục, chính trị và sản xuất.
8.
Câu hỏi: Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Liên hợp quốc.
9.
Câu hỏi: Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
10.
Câu hỏi: Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Liên hợp quốc.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
11.
Câu hỏi: Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
12.
Câu hỏi: Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
a)
Hoa Kỳ.
b)
Ca-na-đa.
c)
quần đảo Ăng-ti lớn.
d)
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
13.
Câu hỏi: Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Nam Đại Dương.
14.
Câu hỏi: Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Nam Đại Dương.
15.
Câu hỏi: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
biển Ca-ri-bê.
d)
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
16.
Câu hỏi: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?
a)
Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.
b)
Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
c)
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
d)
Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
17.
Câu hỏi: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
a)
1963.
b)
1973.
c)
1983.
d)
1993.
18.
Câu hỏi: Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
a)
25.
b)
26.
c)
27.
d)
28.
19.
Câu hỏi: Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
a)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
20.
Câu hỏi: Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
a)
1957.
b)
1967.
c)
1981.
d)
1993.
21.
Câu hỏi: Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?
a)
Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
b)
Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
c)
Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
d)
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
22.
Câu hỏi: Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?
a)
Hung-ga-ri.
b)
Croát-ti-a.
c)
Ru-ma-ni.
d)
Bun-ga-ri.
23.
Câu hỏi: Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là
a)
Ru-ma-ni, An-ba-ni.
b)
An-ba-ni, Bun-ga-ri.
c)
Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.
d)
Ru-ma-ni, I-ta-li-a.
24.
Câu hỏi: Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
a)
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
b)
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
d)
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
25.
Câu hỏi: Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?
a)
Áo, Pháp.
b)
Pháp, Đức.
c)
Đức, Bỉ.
d)
Na Uy, Thụy Sĩ.
26.
Câu hỏi: Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
a)
2005.
b)
2010.
c)
2015.
d)
2020.
27.
Câu hỏi: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
a)
1997.
b)
1998.
c)
1999.
d)
2000.
28.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu đối với EU?
1) Bảo vệ nền kinh tế và hệ thống tài chính.
2) Giúp EU tránh được khủng hoảng tài chính.
3) Giảm sự phụ thuộc vào các đồng tiền khác.
4) Tạo thuận tiện cho sản xuất và kinh doanh.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
29.
Câu hỏi: Có bao nhiêu nhận xét nào sau đây đúng về hợp tác chuyển đổi số của Liên minh châu Âu (EU)?
1) Tiếp cận và điều tiết thị trường toàn cầu.
2) Thiết lập tiêu chuẩn công nghệ và truy cập.
3) Thực hiện việc hợp tác kiểm soát dữ liệu.
4) Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
30.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt.
2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô).
3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
4) Trình độ phát triển giữa các nước đồng đều.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
31.
Câu hỏi: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
a)
Brúc-xen (Bỉ).
b)
Béc- lin (Đức).
c)
Pa-ri (Pháp).
d)
Mat-xcơ-va (Nga).
32.
Câu hỏi: Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía
a)
Tây.
b)
Đông.
c)
Bắc.
d)
Nam.
33.
Câu hỏi: Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
a)
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
b)
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
c)
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
d)
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
34.
Câu hỏi: Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
35.
Câu hỏi: Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là
a)
Hội đồng bộ trưởng EU.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
36.
Câu hỏi: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
a)
Kinh tế.
b)
Luật pháp.
c)
Nội vụ.
d)
Quân sự.
37.
Câu hỏi: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
a)
Hội đồng bộ ng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
38.
Câu hỏi: Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
a)
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
c)
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
d)
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
39.
Câu hỏi: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
phía đông nam châu Á.
b)
giáp với Đại Tây Dương.
c)
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
phía bắc nước Nhật Bản.
40.
Câu hỏi: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
a)
khu vực xích đạo.
b)
nội chí tuyến.
c)
ngoại chí tuyến.
d)
bán cầu Bắc.
41.
Câu hỏi: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
a)
lục địa và hải đảo.
b)
đảo và quần đảo.
c)
lục địa và biển.
d)
biển và các đảo.
42.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
b)
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
c)
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
43.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
44.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
a)
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
45.
Câu hỏi: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có
a)
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.
b)
chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động.
c)
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
d)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
46.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
Nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
c)
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
47.
Câu hỏi: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
a)
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
b)
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
c)
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
d)
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
48.
Câu hỏi: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
bão.
b)
lũ lụt.
c)
hạn hán.
d)
động đất.
49.
Câu hỏi: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
bão.
b)
động đất.
c)
núi lửa.
d)
sóng thần.
50.
Câu hỏi: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
a)
dầu khí.
b)
bôxit.
c)
than đá.
d)
quặng sắt.
51.
Câu hỏi: Đông Nam Á có
a)
số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
d)
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
52.
Câu hỏi: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
b)
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
c)
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
d)
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
53.
Câu hỏi: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
b)
dân số đông, gia tăng rất chậm.
c)
dân số không đông, gia tăng nhanh.
d)
dân số không đông, gia tăng chậm.
54.
Câu hỏi: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
a)
Đồng bằng châu thổ.
b)
Các vùng ven biển.
c)
Vùng đất đỏ badan.
d)
Các vùng núi cao.
55.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
Dân đông, mật độ dân số cao.
b)
Có nguồn lao động dồi dào.
c)
Phân bố dân cư không đều.
d)
Các nước đều có dân số già.
56.
Câu hỏi: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
nhiệt đới.
d)
xích đạo.
57.
Câu hỏi: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
a)
trồng trọt.
b)
chăn nuôi.
c)
dịch vụ.
d)
thủy sản.
58.
Câu hỏi: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
a)
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
Thái Lan, Việt Nam.
d)
Việt Nam, Cam-pu-chia.
59.
Câu hỏi: Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
cận xích đạo.
c)
xích đạo.
d)
ôn đới.
60.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
c)
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
d)
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
61.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
a)
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
b)
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
c)
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
d)
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
62.
Câu hỏi: Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
a)
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
b)
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
c)
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
63.
Câu hỏi: Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
bối cảnh toàn cầu hóa.
d)
xu hướng khu vực hóa.
64.
Câu hỏi: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
a)
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
c)
các sông lớn hướng bắc nam.
d)
các dãy núi và thung lũng rộng.
65.
Câu hỏi: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
c)
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
66.
Câu hỏi: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
a)
lạnh, khô.
b)
nóng, ẩm.
c)
khô, nóng.
d)
lạnh, ẩm.
67.
Câu hỏi: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
a)
tiếp giáp biển.
b)
có tính chất bán đảo.
c)
thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
d)
nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
68.
Câu hỏi: Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
69.
Câu hỏi: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
xu hướng toàn cầu hóa.
d)
xu hướng khu vực hóa.
70.
Câu hỏi: Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
c)
Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
d)
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
71.
Câu hỏi: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
a)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
b)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
c)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
d)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
72.
Câu hỏi: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
a)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
b)
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
c)
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
d)
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
73.
Câu hỏi: Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
a)
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
b)
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
c)
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
d)
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
74.
Câu hỏi: Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
75.
Câu hỏi: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm nào sau đây?
a)
1957.
b)
1967.
c)
1989.
d)
1995.
76.
Câu hỏi: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Kinh tế.
b)
Quân sự.
c)
Thể thao.
d)
Chính trị.
77.
Câu hỏi: Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?
a)
Cấp cao ASEAN.
b)
Hội đồng điều phối ASEAN.
c)
Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.
d)
Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.
78.
Câu hỏi: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
Bru-nây.
b)
Việt Nam.
c)
Mi-an-ma.
d)
Lào.
79.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?
a)
Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ.
80.
Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
a)
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
81.
Câu hỏi: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
Thất nghiệp, thiếu việc làm.
b)
Thiếu lương thực trầm trọng.
c)
Vẫn còn tình trạng đói nghèo.
d)
Trình độ phát triển chênh lệch.
82.
Câu hỏi: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?
a)
Ô nhiễm môi trường.
b)
Mất ổn định xã hội.
c)
Phân hóa giàu nghèo.
d)
Lao động thất nghiệp.
83.
Câu hỏi: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của một số nước trong khu vực Đông Nam Á là
a)
Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
b)
Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
c)
Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
d)
Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
84.
a)
In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Thái Lan.
b)
In-đô-nê-xi-a gấp đôi Thái Lan.
c)
Việt Nam lớn hơn In-đô-nê-xi-a.
d)
Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan.
85.
a)
Cam-pu-chia nhỏ hơn Mi-an-ma.
b)
Mi-an-ma gấp đôi Cam-pu-chia.
c)
Cam-pu-chia nhỏ hơn Phi-lip-pin.
d)
Mi-an-ma lớn hơn Phi-lip-pin.
86.
a)
Dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Campuchia và Xingapo.
b)
Tỉ lệ dân thành thị của các nước Đông Nam Á có sự chênh lệch lớn.
c)
Tỉ lệ dân thành thị của các nước Đông Nam Á ít có sự chênh lệch.
d)
In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ dân thành thị thấp hơn Việt Nam, cao Xingapo.
87.
a)
Cam-pu-chia tăng, Mi-an-ma giảm.
b)
Cam-pu-chia tăng, Mi-an-ma tăng.
c)
Mi-an-ma giảm, Cam-pu-chia giảm.
d)
Mi-an-ma tăng, Cam-pu-chia giảm.
88.
a)
Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
b)
Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
c)
Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
d)
Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
89.
a)
Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin.
b)
Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia.
c)
Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia.
d)
Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin.
90.
a)
Diện tích của Thái Lan nhỏ hơn Mi-an-ma.
b)
Diện tích của Mi-an-ma nhỏ hơn Thái Lan.
c)
Số dân của Thái Lan ít hơn Mi-an-ma.
d)
Số dân của Mi-an-ma gấp đôi Thái Lan.
91.
a)
Ngô tăng, lúa giảm.
b)
Ngô tăng, đậu tương tăng.
c)
Ngô giảm, lúa giảm.
d)
Lúa tăng, đậu tương giảm.
92.
a)
Thái Lan nhập siêu, Ma-lai-xi-a nhập siêu.
b)
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Xin-ga-po xuất siêu.
c)
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Thái Lan xuất siêu.
d)
Xin-ga-po nhập siêu, Thái Lan xuất siêu.
93.
a)
Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây không ổn định.
b)
Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm liên tục.
c)
Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn xuất siêu.
d)
Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn nhập siêu.
94.
a)
Bru-nây.
b)
Mi-an-ma.
c)
Cam-pu-chia.
d)
Phi-lip-pin.
95.
a)
A. In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.
b)
B. Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
c)
C. Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.
d)
D. Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.
Reset
