Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí 11
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Lãnh thổ của Liên bang Nga
rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Thái Bình Dương.
Giáp với Đại Tây Dương.
Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông ô-bi.
sông I-ê-nít-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
Von-ga.
Ô-bi.
Ê-nit-xây.
Lê-na.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
cận cực.
cận nhiệt.
ôn đới.
cận xích đạo.
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11.
12.
13.
14.
Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.
tiếp giáp với 15 quốc gia.
có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.
thống nhất sử dụng chung một múi giờ.
Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ
lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu.
lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
ôn đới hải dương.
ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới.
cực và cận cực.
Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?
Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.
Vùng phía đông.
Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
Vùng phía nam.
Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là
khoai tây.
yến mạch.
thịt bò.
lúa mì.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).
Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.
Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.
Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga.
rừng lá cứng.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
Đường biên giới của Liên bang Nga
kéo dài nhiều vĩ độ.
xấp xỉ chiều dài xích đạo.
bằng chiều dài của dãy U-ran.
xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc.
Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
đầm lầy.
núi cao.
thảo nguyên.
sơn nguyên.
Thành phố đông dân nhất nhất ở Liên bang Nga là
Xanh Pê-téc-bua.
Vla-đi-vô-xtốc.
Mát-xcơ-va.
Ê-ca-tê-rin-bua.
Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do
đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Điểm khác biệt của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là
đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.
là nơi dân cư tập trung đông đúc, có nhiều thành phố.
địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.
tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.
Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
nhiều ngũ cốc, dân cư tập trung đông.
dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?
Chế biến gỗ, khai khoáng, năng lượng, luyện kim.
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
tỉ suất gia tăng dân số thấp.
thành phần dân tộc đa dạng.
dân cư phân bố không đều.
tình trạng chảy máu chất xám.
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là
đồng bằng và đồi núi thấp.
đồng bằng và vùng trũng.
sơn nguyên và cao nguyên.
đồi núi thấp và trung du.
Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?
Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.
Có thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?
Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, nhất là vùng phía Nam.
Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc văn hóa?
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc khoa học?
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...
Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng
xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
tăng cường các sản phẩm sáng tạo.
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
Đồng bằng Đông Âu của Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
Đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
Khí hậu ôn hòa và có nguồn nước ngọt dồi dào.
Nhiều sông ngòi, nhiều tài nguyên khoáng sản.
Chức năng gắn kết Âu - Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga?
Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.
Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.
Tăng ảnh hưởng với các nước châu Á.
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga?
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, ngành luyện kim.
Thuận lợi để phát triển nông nghiệp và công nghiệp năng lượng.
Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là
xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
phát triển ngành mới, công nghệ cao.
Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào việc
phục vụ đi lại của nhân dân.
khai thác lãnh thổ phía đông.
phát triển văn hóa các dân tộc.
phân bố lại dân cư và đô thị.
Cho biểu đồ về GDP của Liên Bang Nga. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Qui mô GDP.
Qui mô và cơ cấu GDP.
Thay đổi cơ cấu GDP.
Tốc độ tăng trưởng GDP.
Cho biểu đồ về một số sản phẩm công nghiệp của Liên Bang Nga. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Qui mô sản lượng.
Qui mô và cơ cấu sản lượng.
Thay đổi cơ cấu sản lượng.
Tốc độ tăng sản lượng.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Kết hợp.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Liên bang Nga, giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Liên bang Nga, giai đoạn 1991 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Nhật Bản nằm ở
Đông Bắc Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
khu vực ven biển Nhật Bản.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng nhiệt đới.
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
đồi núi.
núi cao.
cao nguyên.
đồng bằng.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại.
xây dựng các hải cảng.
phát triển kinh tế biển.
phòng chống thiên tai.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Các sông của Nhật Bản
phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.
tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?
rét hại, hạn hán, bão.
động đất, núi lửa, bão.
ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
triều cường, núi lửa, sóng thần.
Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
Người lao động cần cù, tự giác.
Lực lượng lao động có trình độ cao.
Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Phía nam có khí hậu ôn đới.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.
Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
Nhật Bản là một quần đảo.
Các dòng biển nóng và lạnh.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
hiện đại hóa công nghiệp.
tăng các nguồn vốn đầu tư.
áp dụng các kĩ thuật mới.
nhập rất nhiều nhiên liệu.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
tăng sức ép cho nền kinh tế.
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.
bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.
mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất.
Nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng trong những năm gần đây nhờ vào việc
thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.
tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, tiền tệ, cơ cấu kinh tế.
đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.
Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.
Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.
Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.
Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.
gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
