wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí 11

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài

khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện

của

a)

Tự do di

chuyển


b)

Tự do

lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự di lưu

thông hàng hóa

2.

Công ty vận tải của các nước thành viên EU có thể tự

do nhận hợp đồng ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của:

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông hàng hóa

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

3.

Người dân các nước thành viên EU có thể tự do sinh sống và làm việc ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của:

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông hàng hóa

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

4.

Tác dụng lớn nhất của việc EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô là:

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Hạn chế rủi ro do chuyển đổi tiền tệ.

c)

Đơn giản hóa công tác kế hoạch của các công ti xuyên quốc gia.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

5.

Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E-bớt của EU là:

a)

Tập trung hóa

b)

Liên hợp hóa

c)

Chuyên môn hóa

d)

Chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

6.

Đồng tiền chung Châu Âu ( đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1999

c)

1998

d)

2000

7.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh

d)

Thụy Điển.

8.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng

9.

EU không phải:

a)

là một trung tâm kinh tế thuộc hàng đầu của thế giới.

b)

có sự phát triển Kinh tế chếnh lệch giữa các nước.

c)

là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.

10.

Việc thành lập các cộng đồng: Than và Thép, Kinh tế, Nguyên tử ở châu Âu nhằm mục đích

a)

tăng cường quá trình liên kết châu Âu.

b)

khẳng định vị trí của châu Âu.

c)

mở rộng buôn bán với châu Phi

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

11.

Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?

a)

Pa-ri (Pháp)

b)

Brúc-xen (Bỉ).

c)

Am-xtếc-đam (Hà Lan).

d)

Xtốc-khôm (Thuỵ Điển).

12.

Cộng đồng nào được xem là tiền thân của Liên minh châu Âu hiện nay?

a)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

c)

Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

d)

Cộng đồng châu Âu.

13.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm 6 nước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức.

c)

Anh, Đan Mạch.

d)

Bỉ, I-ta-li-a.

14.

Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu.

15.

Vào năm 2021, nước nào sau đây đã rời khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

16.

Nhận định nào sau đây là đúng về Liên minh châu Âu

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

17.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm nào?

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

18.

Tổng số các nước thành vịên của EU năm (2007) làbao nhiêu?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

19.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

20.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

nhiệt đới gió mùa.

21.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

22.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

nằm kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương.

23.

Quốc gia nào có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Mianma.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Malaixia

24.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa thường rất màu mỡ vì

a)

được con người cải tạo hợp lí.

b)

có lớp phủ thực vật phong phú.

c)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

d)

đất phong hóa từ dung nham núi lửa.

25.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

26.

Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

Trồng cây đặc sản.

d)

Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.

27.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

ngô ( bắp )

d)

sắn ( khoai mì)

28.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng tập trung tại các đồng bằng

a)

giữa núi

b)

ven sông

c)

châu thổ các sông lớn

d)

ven biển

29.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

a)

có thị trường xuất khẩu rộng lớn.

b)

có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

c)

ít bị thiên tai, bão lụt hơn.

d)

lao động có kinh nghiệm hơn.

30.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

a)

Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Thái Lan và Việt Nam.

d)

Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

31.

Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

a)

trước đây đã có các đồn điền.

b)

ít thiên tai, bão lụt.

c)

đất đai và khí hậu phù hợp.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

32.

Các nước Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam đều trồng nhiều

a)

cao su

b)

hồ tiêu

c)

cà phê

d)

cọ dầu

33.

So với các nước Đông Nam Á, Việt Nam là nước trồng nhiều nhất.

a)

cao su và hồ tiêu.

b)

cà phê và cao su

c)

cà phê và hồ tiêu.

d)

cà phê và cọ dầu

34.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

a)

phục vụ người dân tiêu dùng tại chỗ.

b)

phục vụ công nghiệp chế biến.

c)

phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường.

d)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

36.

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

a)

có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.

b)

có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

c)

có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

d)

có trang thiết bị ngày càng hiện đại.

37.

Biển có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Biển Đông

b)

Biển Giava

c)

Biển Banđa

d)

Biển Xulavedi

38.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế với sự phân hóa của khí hậu

39.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

40.

Nguyên nhân chính là cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

41.

Câu 4. Hai kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là:

a)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

b)

kiểu khí hậu xích đạo và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

c)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu xích đạo

d)

kiểu khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới gió mùa

42.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của Đông Nam Á?

a)

Dân số thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao

b)

Dân số thấp, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

c)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

d)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số cao

43.

Con sông chảy qua nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á nhất là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Amua

d)

Sông Ấn

44.

Ở Đông Nam Á, quốc gia nào chưa gia nhập ASEAN

a)

Laos

b)

Cambodia

c)

Timor Leste

d)

Brunei

45.

Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

46.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á và lớn thứ 3 thế giới là

a)

Lu-zôn

b)

Trường Sa

c)

Xu-la-ve-di

d)

Ca-li-man-tan

47.

Nước nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của Đông Nam Á?

a)

Dân số ít, tỉ lệ gia tăng dân số cao

b)

Dân số ít, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

c)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

d)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

49.

Lao động Đông Nam Á không có các đặc điểm

a)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

b)

Lao động dồi dào

c)

Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn

d)

Lao động cần cù, sáng tạo

50.

Bộ phận Đông Nam Á đất liền còn có tên gọi là gì?

a)

Bán đảo Trung Á

b)

Bán đảo Trung Ấn

c)

Quần đảo Trung Mã

d)

Quần đảo Mã Lai

51.

Phần hải đảo thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa do:

a)

Nằm trong "vành đai lửa Thái Bình Dương".

b)

Có nhiều núi cao.

c)

Có rất nhiều đảo.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Khó khăn lớn về tự nhiên của Đông Nam Á là:

a)

Nghèo khoáng sản.

b)

Nhiều núi cao.

c)

Nhiều thiên tai.

d)

Khí hậu khắc nghiệt

53.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển là:

a)

Campuchia.

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mianma

54.

Đông Nam Á nằm ở đâu?

a)

phía đông châu Á

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Phía đông bắc châu Á

d)

Trung tâm châu Á

55.

Đông Nam Á tiếp giáp đại dương nào trong số các đại dương sau?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

bắc băng dương

d)

Thái Đại DƯơng

56.

Sông nào lớn nhất Đông Nam Á?

a)

hồng

b)

Mê Nam

c)

Mê Công

d)

I-a-put

57.

Đông Nam Á không thuộc đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Xích đạo

c)

Cận xích đạo

d)

Ôn đới

58.

Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á

a)

Đồng bằng sông Mekong

b)

Đồng bằng sông Menam

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Đông Nam Á ?

a)

Nằm ở khu vực đông nam của châu Á

b)

Cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

c)

Cầu nối giữa đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Năm phần lớn trong khu vực nội chí

60.

Đặc điểm dân cư của Đông Nam Đã mang lại thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Lực lượng tiêu thụ tài nguyên lớn

c)

Nguồn lao động có chất lượng

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

61.

Loại rừng nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á

a)

Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng hỗn hợp

d)

Xavan

62.

Khu vực Đông Nam Á nằm tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

63.

Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở khu vực Đông Nam Á

a)

Quặng Sắt

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

64.

Quốc gia nào sau đây nằm ở Đông Nam Á lục địa

a)

Indonesia

b)

Đông Timor

c)

Myanma

d)

Philippines

65.

Quốc gia nào sau đây nằm ở cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

a)

Malaixia

b)

Singapore

c)

Indonesia

d)

Brunei

66.

Quốc gia nào có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Indonesia

d)

Philippines

67.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?

a)

Năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).

b)

Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

Năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).

68.

Quốc gia nào sau đây không thuộc 5 quốc gia kí tuyên bố về viềc thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á năm 1967 tại Thái Lan?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

69.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á viết tắt là

a)

SEATO.

b)

APEC.

c)

AFTA.

d)

ASEAN

70.

Sau bao nhiêu năm kể từ ngày Hiệp hội các nước Đông Nam Á thành lập thì Việt Nam trở thành thành viên của tô chức này?

a)

28 năm

b)

30 năm

c)

42 năm

d)

45 năm

71.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

c)

Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao.

d)

Thông qua các hiệp ước.

72.

Cho đến nay, Việt Nam đã đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á mấy lần?

a)

Một lần.

b)

Hai lần

c)

Ba lần.

d)

Bốn lần.

73.

Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát

c)

Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.

d)

Vấn đề người nhập cư.

74.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá, thể thao.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tất cả các lĩnh vực.

75.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

76.

Khẩu hiệu của ASEAN là gì?

a)

Một Cộng đồng, một Bản sắc, một Tương lai

b)

Một Tầm nhìn, một Bản sắc, một Cộng đồng

c)

Một Tầm nhìn, một Cộng đồng, một Khu vực

d)

Một Cộng đồng, một Tầm nhìn, một Tương lai

77.

Quốc gia có lãnh thổ lớn nhất ASEAN là?

a)

Cộng hoà Philippines

b)

Cộng hoà Indonesia

c)

Liên bang Malaysia

d)

Vương quốc Thái Lan

78.

Một Tổng Thư kí của ASEAN phục vụ bao nhiêu năm trong một nhiệm kì?

a)

1 năm

b)

4 năm

c)

2 năm

d)

5 năm

79.

Quốc gia nào gia nhập ASEAN vào 1999?

a)

Vương quốc Campuchia

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

c)

Liên bang Myanmar

d)

Cộng hoà dân chủ Đông Timor

80.

ASEAN được thành lập với các thành viên đầu tiên là bao nhiêu quốc gia?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

81.

Việt Nam gia nhập ASEAN ngày, tháng, năm nào?

a)

25/5/1995

b)

8/7/1995

c)

28/7/1995

d)

7/5/1995

82.

ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

a)

28/7/1968

b)

8/8/1967

c)

8/9/1995

d)

28/7/1995

83.

Tên tiếng Việt của tổ chức ASEAN là gì?

a)

Hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Hiệp hội quan hệ các nước Đông Nam Á

c)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á

d)

Hiệp hội tổ chức của các nước Đông Nam Á

84.

Các màu chính hiển thị trong biểu tượng của ASEAN là?

a)

Xanh da trời, vàng, trắng, đen

b)

Xanh da trời, vàng, trắng, cam

c)

Đỏ, đen, vàng, trắng

d)

Đỏ, vàng, xanh da trời, trắng

85.

Điểm giống nhau trong mục tiêu hoạt động của Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là gì?

a)

Duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

b)

Giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

c)

Phát triển kinh tế và văn hóa.

d)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài

86.

Vị trí địa lý của khu vực Tây Nam Á là “điểm nóng” của thế giới ngày nay là do

a)

A. từng có “con đường tơ lụa đi qua”.

b)

B. nơi ra đời nhiều tôn giáo lớn.

c)

C. nằm ở ngã ba đường các châu lục Á, Âu, Phi.

d)

D. nơi hoạt động mạnh của các phần tử cực đoan.

87.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là                                                                          

a)

A. I-ran 

b)

  B. I-rắc  

c)

C. Ả-rập-xê-út 

d)

  D. Cô-oét

88.

Đặc điểm không đúng về khu vực Tây Nam Á là

a)

A. vị trí trung gian của 3 châu lục, phần lớn lãnh thổ là hoang mạc

b)

B. dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở vùng Vịnh Péc-xích

c)

C. có nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo hồi

d)

D. có diện tích rộng lớn, đông dân cư.

89.

Tây Nam Á vùng có tài nguyên nổi tiếng chủ yếu là

a)

dầu mỏ, kim cương

b)

khí tự nhiên, dầu mỏ.                              

c)

. vàng, đá quý, dầu mỏ.

d)

khí tự nhiên, vàng.

90.

Tây Nam Á là cầu nối của 3 châu lục. Trong đó không gồm

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

91.

Tài nguyên tự nhiên có giá trị kinh tế lớn nhất ở Tây Nam Á là

a)

dầu khí

b)

kim cương

c)

vàng

d)

kim loại hiếm

92.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo

a)

Phật

b)

Hindu

c)

Thiên chúa

d)

Hồi

93.

Tài nguyên dầu khí của Tây Nam Á tập trung chủ yếu tại

a)

Vịnh Pecxich

b)

Biển Caxpi

c)

Địa Trung Hải

d)

Biển Đen

94.

Tây Nam Á từng có nền văn hoá Cổ Đại rực rỡ nào sau đây?

a)

Ấn - Hằng

b)

Ai Cập

c)

Hoàng Hà

d)

Lưỡng Hà

95.

Kênh đào nào ở Tây Nam Á rút ngắn con đường giao thông hàng hải quốc tế giữa châu Á và châu Âu?

a)

Kênh đào Panama

b)

Kênh đào Xuy - Ê

c)

Kênh đào Volga-Don.

d)

Kênh đào Bắc Kinh

96.

Đồng bằng sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

ĐB Hoa Bắc

b)

ĐB Lưỡng Hà

c)

ĐB Ấn- Hằng

d)

ĐB Tây Xibia

97.

Hai con sông lớn thuộc khu vực Tây Nam Á là:

a)

sông Ti-grơ và sông Ơ-phrat

b)

sông Ấn và sông Hằng

c)

sông Hoàng Hà và sông Trường Giang

d)

sông Ô-bi và sông Lê-na

98.

Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là dạng địa hình nào?

a)

Đồng bằng

b)

Núi và cao nguyên

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên

d)

Đồi núi

99.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đông dân và gia tăng dân số cao.

b)

xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.

c)

phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô.

d)

phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô.

100.

Tây Nam Á giáp với châu lục nào ở phía Nam?

a)

Phi

b)

Âu

c)

Á

d)