wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 HK1

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?

a)

Hàn Quốc

b)

Xin-ga-po

c)

Đài Loan

d)

Bra-xin

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

3.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước

4.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

5.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

7.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

8.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

10.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

11.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

12.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Liên minh châu Âu (EU)

13.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Liên minh châu Âu (EU)

14.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp

15.

Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

a)

sinh học

b)

vật liệu

c)

năng lượng

d)

thông tin

16.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã

a)

thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm

b)

tham gia vào quá trình sản xuất

c)

sinh ra nhiều ngành công nghiệp

d)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức

17.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma

18.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

cận xích đạo và xích đạo

19.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

20.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

thiếc, đồng

b)

dầu, khí đốt

c)

than, bô-xít

d)

khí đốt, vàng

21.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện

b)

thủy điện, đất trồng

c)

đất trồng, sinh vật

d)

sinh vật, khoáng sản

22.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt

23.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

c)

Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

25.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Cấm khai thác quá mức

b)

Đóng cửa rừng liên tục

c)

Phòng chống cháy rừng

d)

Không xuất khẩu gỗ quý

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?

a)

Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới

b)

Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất

c)

Rất phong phú về loài thực vật, động vật

d)

Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất

27.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có người bản địa và da đen

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

28.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

30.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

hộ gia đình

b)

hợp tác xã

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp

31.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

32.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?

a)

Kết hợp.

b)

Đường

c)

Tròn.

d)

Miền.

33.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

34.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

35.

Các nước gia nhập EU năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni.

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a.

36.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp.

b)

 Pháp, Đức.

c)

Đức, Na Uy.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

37.

Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò

a)

bổ nhiệm.

b)

chấp thuận.

c)

bầu chọn.

d)

 tổ chức.

38.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng EU.

d)

Chính quyền các quốc gia.

39.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

40.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

41.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

42.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

43.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

44.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

 Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

 Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu

45.

Cơ quan điều hành ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

46.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

47.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

 Tòa án châu Âu.

48.

Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

49.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

 Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

51.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. 

2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước. 

3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU. 

4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

c)

Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

53.

 Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Dùng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

54.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về EU?

1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt. 

2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô). 

3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới. 

4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020) ?

a)

 Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.

56.

EU không phải

a)

là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.

57.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

 việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

58.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

59.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.

d)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.

61.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi.

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ.

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.

62.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

63.

Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là

a)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin.

b)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma.

64.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

 phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

 Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

 Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia.

66.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

 phạm vi bán cầu Bắc.

67.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo.

b)

 đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

 Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

 Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

 Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

69.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

70.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

71.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

 hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

 các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

 nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

72.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

 các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

73.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

74.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

 Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

77.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

78.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

 nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

79.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

 đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

80.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

 ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.

82.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

83.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

 sơn nguyên và núi.

84.

Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

 đông bắc, tây bắc và nam.

d)

 tây bắc, tây nam và đông.

85.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

 Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

86.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

87.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

 hoang mạc.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

sơn nguyên.

88.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

 nóng ẩm.

b)

 khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

89.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

90.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

 rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

 hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

91.

Các đồng cỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở tại các

a)

 sơn nguyên.

b)

 cao nguyên.

c)

 hoang mạc.

d)

đồng bằng.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

93.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

94.

 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

 quặng sắt và crôm.

b)

 dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

95.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

96.

Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

 tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

97.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

 rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

98.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

 nhiều lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

99.

Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do

a)

 tỉ suất sinh rất cao.

b)

 lao động nhập cư.

c)

 tỉ suất tử rất nhỏ.

d)

 gia tăng tự nhiên.

100.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?


a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều

c)

 Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

102.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

 du lịch.