wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 hk2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

. đồng bằng và hoang mạc.

d)

. núi thấp và hoang mạc.

2.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

c)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

d)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

3.

: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

4.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

5.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

. thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

. cao dần từ bắc xuống nam.

c)

cao dần từ tây sang đông.

d)

thấp dần từ tây sang đông.

6.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

d)

. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

7.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

. Các thành phố lớn.

b)

. Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi cao phía tây.

d)

. Dọc biên giới phía nam.

8.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao đất cho người nông dân.

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp.

9.

: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

. khí hậu khá ổn định.

b)

. nguồn lao động dồi dào.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

10.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán.

b)

. Choang.

c)

. Tạng.

d)

. Hồi.

11.

: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

. ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

12.

: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

. Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

. Ấn Độ Dương.

d)

. Bắc Băng Dương.

13.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

14.

: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.

b)

. Giấy.

c)

. Kĩ thuật in.

d)

Chữ la tinh.

15.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

. Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Australlia.

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

16.

: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

18.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, than, dầu khí.

b)

Phân bón, thép, khí đốt.

c)

. Điện, phân đạm, khí đốt.

d)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

19.

: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

. Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

20.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

. các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

. vùng trung tâm rộng lớn.

d)

. dọc theo “con đường tơ lụa”.

21.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

22.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

. dân số đông nhất thế giới.

d)

. năng suất cây lương thực thấp

23.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

24.

: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

. mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

25.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cải cách trong nông nghiệp.

26.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

. Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

27.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

. Dệt may.

b)

Cơ khí.

c)

. Điện tư

d)

. Hóa dầu.

28.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện, chế tạo máy, cơ khí.

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

29.

: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

c)

. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

30.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

31.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

Tỉ lệ xuất cư cao.

b)

Tỉ lệ kết hôn thấp.

c)

Áp dụng triệt để chính sách dân số.

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

32.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

a)

. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

33.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

34.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

35.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

36.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

37.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

. công cuộc hiện đại hóa.

d)

. cải cách trong nông nghiệp.

38.

: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

. Khí hậu ôn đới lục địa.

39.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

. Dệt may.

b)

. Cơ khí.

c)

Điện tử.

d)

Hóa dầu

40.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện, chế tạo máy, cơ khí.

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

41.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

42.

ng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa trung

d)

Hoa nam

43.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

Tỉ lệ xuất cư cao

b)

Tỉ lệ kết hôn thấp

c)

Áp dụng triệt để chính sách dân số.

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

44.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

a)

. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

45.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.

47.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

48.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

. Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương mại.

49.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.

b)

. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

c)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.

d)

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

50.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

d)

. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

51.

Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.

c)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

d)

Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.

52.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

53.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

54.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

55.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

56.

: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

. Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

57.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

. phát triển thủy điện.

b)

. phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

. phát triển chăn nuôi.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

. Khí hậu nóng ẩm.

b)

. Khoáng sản nhiều loại.

c)

. Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

. Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

. Nhiều đồng bằng châu thổ.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?

a)

. Có một số sông lớn nhiều nước.

b)

. Địa hình bị chia cắt mạnh.

c)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

d)

Có các đồng bằng phù sa.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

c)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

62.

: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.

c)

Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.

63.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

64.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia- va

b)

Lu- xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-mn-tan

65.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Cam-pu-chia.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

66.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

c)

. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

d)

. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

67.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

68.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

69.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi lip pin

b)

In dô nê xi a

c)

Thái lan

d)

Việt Nam

70.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

71.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường.

b)

Chênh lệch giàu nghèo lớn.

c)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

d)

Thiếu lương thực trầm trọng.

72.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Câu

73.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

74.

Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

75.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

c)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.

76.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

77.

Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.

78.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.

b)

các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.

c)

việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.

d)

các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

79.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

. Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

80.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

d)

. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

81.

: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.

b)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

d)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.

82.

Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.

c)

đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.

83.

: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

84.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

85.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Phân mùa

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh, ẩm

86.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

87.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

88.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

89.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.

90.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

b)

. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

91.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

. Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

92.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

. địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

94.

: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma lai xi a

c)

Phi lip pin

d)

In dô nê xi a

95.

: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

96.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

. Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu

có.

97.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

. có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.