wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 11

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính đến năm 2021, Liên minh Châu Âu (EU) có bao nhiêu thành viên ?

a)

27

b)

28.

c)

29

d)

30

2.

Anh rời Liên minh Châu Âu (EU) vào năm nào?

a)

2020.

b)

2021.

c)

2022.

d)

2023.

3.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của EU là

a)

Ủy ban liên mình châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Hội đồng Châu Âu.

d)

Cơ quan Kiểm toán.

4.

Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu EU?

a)

Liên bang Nga.

b)

Pháp.

c)

CHLB Đức.

d)

Tây Ban Nha.

5.

Nước nào sau đây không sáng lập ra EU?

a)

Pháp.

b)

Tây Ban Nha.

c)

CHLB Đức.

d)

Hà Lan.

6.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyên giao vôn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế Bi"A các nước thành viên.

7.

Hiệp ước Ma - xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đỗi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

8.

Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia

a)

9 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

12 quốc gia.

9.

Eo biển nào sau đây là tuyến đường biển quốc tế quan trọng của khu vực Đông Nam À?

a)

Eo Bering.

b)

Eo Ma-lắc-ca.

c)

Eo Gi-bra-ta.

d)

Eo Dra-ke.

10.

Hướng núi chính của khu vực Đông Nam Á là

a)

hướng đông nam - tây bắc.

b)

hướng tây bắc - đông nam.

c)

hướng vòng cung.

d)

hướng đông tây - nam bắc.

11.

Mục tiêu tông quát của ASEAN là

a)

thúc đây phát triển kính tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ôn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ôn định phát triển

12.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

13.

Nhóm dân tộc nảo là dân tộc lớn nhất khu vực Đông Nam Á hải đảo?

a)

Người Kính.

b)

Người Mã lai.

c)

Người Dao.

d)

Người Chăm-pa.

14.

Quôc gia nào dưới đây gia nhập ASEAN muộn nhất?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Đông Timo.

15.

Tây Nam Á có vị trí địa lí

a)

giáp Đông Á và Tây Ả.

b)

nằm ở tây nam châu Á

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

16.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

cao nguyên và đồi.

b)

núi và cao nguyên.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

Sơn nguyên và núi.

17.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

18.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

19.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Ả là

a)

trồng trọt.

b)

dầu khi.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

20.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

đầu mỏ và khí đốt.

c)

phốt phát và đồng.

d)

apatit và than đá.

21.

Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á ?

a)

Đường bộ.

b)

Đường biển.

c)

Đường sắt.

d)

Đường sông.

22.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lănh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Là chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng

23.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiêu việc làm.

b)

Thiếu đói năng lương thực.

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghẻo.

24.

Tây Nam Á là nơi ra đời của :

a)

Hồi giáo, Ân Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đồc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ân Độ giáo, Do Thái.

25.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

b)

gây trở ngại cho việc chuyên giao vôn trong EU.

c)

tăng tính rủi ro khi chuyên đôi tiên tệ.

d)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

26.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biêu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thô.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày cảng tăng.

27.

Ở Liên mỉnh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

lự do di chuyên.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự di lưu thông hàng hỏa.

28.

Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

a)

phía Tây.

b)

phia Đông.

c)

phía Bắc.

d)

phía Nam.

29.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thông cơ sở hạ tằng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sông nhân dân đ

30.

Nhân tô nào sau đây đã ảnh hưởng xâu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam A hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trưởng.

b)

Mất ôn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp,

31.

Phát biêu nảo sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trưởng.

b)

Có trình độ phát triên giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đông.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng vẻ dân cư xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thỏ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á ?

a)

Nấm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biến quốc té quun trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kính tế.

34.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đồng bằng châu thô sông Lưỡng Hà rộng.

a)

các hoang mạc.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

vùng vịnh Péc-xích.

35.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạð nền

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

36.

Hoạt động ngoại thương nỗi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khâu

a)

thực phẩm.

b)

dệt may.

c)

dầu khi.

d)

kim loại.

37.

vực Tây Nam Á là xuất khâu

a)

thực phẩm.

b)

dệt may.

c)

dầu khi.

d)

kim loại.

38.

Liên mình châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hỏa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

39.

Người dân của các nước thành viên EU có thê mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

tự do di chuyên.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự di lưu thông hàng hóa.

40.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Lưu thông con người.

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân.

d)

Lưu thông tiền vốn.

41.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

trình độ phát triển.

42.

Hiện nay, các nước EU thông nhất thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xanh nhằm x

a)

phát triển kinh tế.

b)

phát triển xã hội.

c)

phát triển bền vững.

d)

phát triển chính trị.

43.

Việc sử dụng đồng tiền chung (Euro) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyên đôi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyến giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

44.

Biện pháp quan trọng nhất để đây mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.

b)

ưu tiên cho nuôi trồng và đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

c)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

trang bị các t

45.

Cây công nghiệp nào có giá trị xuất khâu cao, đúng hàng đầu thế giới của khu vực Đông Nam Á?

a)

Cao su, cọ dầu, cà phê, hồ tiêu.

b)

Cao su, cọ dầu, ca cao, chuối.

c)

Xoài, chôm chôm, cà phê, hồ tiêu.

d)

Cao su, lúa mì, ca cao, chuối.

46.

Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á không phải là

a)

hiện đại hóa thiết bị, chuyên giao công nghệ.

b)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

47.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Cải thiện môi trường đầu tư.

b)

Nâng cao đời sống cho dân cư.

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.

48.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

49.

Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là

a)

tận dụng được nguồn lao động dồi dào.

b)

xuất khẩu sang chính các nước đó.

c)

tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo.

d)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.

50.

Nguyên nhân sâu xa gây ra tình trạng mắt ổn định của khu vực Tây Nam Á là

a)

sự can thiệp của nước ngoải và các thể lực thù địch chống phá.

b)

xung đột giữa các tộc người và tôn giáo.

c)

sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.

d)

dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng vẻ kinh tế Tây Nam Á?

a)

Dầu khi là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khâu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khâu dầu mỏ.

52.

Sự phân bồ tài nguyên dầu mỏ ở Tây Nam Á không đồng đều gây ra tình trạng

a)

xung đột vũ trang, chiên tranh.

b)

chênh lệch vẻ trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

c)

phụ thuộc nhiều vào nước ngoài.

d)

giá dầu trên thế giới tăng cao.

53.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triền

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác đầu mỏ.

d)

công nghiệp chế biến.

54.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

đẩy mạnh sán xuất chuyển môn hóa.

b)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

c)

tập trung xuất khâu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

55.

Tăng trướng kinh ế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chú yếu nào sau đây?

a)

Giá đầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Thiên tai tự nhiên, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khúng hoảng kinh tế và thiên tri.

d)

Đại địch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh

56.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Na Uy.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

57.

EU không phải

a)

là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới

b)

cỏ sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

là bạn hàng lớn của các nước đang phát triển

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

b)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

59.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Ả có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

60.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Ả là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

61.

Các sông lớn có ý nghĩa quan trọng ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ở-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

62.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven vịnh Péc-xích.

b)

Ven biển đỏ.

c)

Ven biển Ca-xpi.

d)

Ven địa trung Hải

63.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

Làm phức tạp hóa công tắc kế toán của các doanh nghiệp quốc gia.

b)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Gây nên tình trạng hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

64.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

65.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Thái Lan

b)

Bru-nây

c)

Philipin

d)

In đô nê xi a

66.

Cư dân Đông Nam Á phân bố không đều thể hiện ở

4 lines
67.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Thái lan

b)

Bru-nây

c)

Philipin

d)

In đô nê xi a

68.

Cư dân đông nam á phân bố không đều thể hiện ở

a)

Dân cư tập trung đồng ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

c)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa thớt ở Đông Nam Á hải đảo.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

69.

Một trong những mục tiêu của EU là giảm lượng khí thải carbon.

a)

Một trong những mục tiêu của EU là giảm lượng khí thải carbon.

b)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế song song với bảo vệ môi trường,

c)

Việc giảm lượng khí thải carbon là quan trọng đôi với các quốc gia khác ngoài EU đẻ hạn chế biến đối khí hậu toàn cầu.

d)

Công dân của các quốc gia ngoài EU có thê hưởng lợi từ việc EU áp dụng các chiến lược phát triển bẻn vững.

70.

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đây sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội vả giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đói khí hậu...

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995,

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kỉnh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sớ hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thê nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN

71.

Trải qua hơn nửa thế kỷ, ASEAN đã trở thành một tổ chức khu vực đoàn kết thống nhất nhất, vững mạnh và năng động, đóng vai trò trung no và trên thể giới khu vực, đóng góp duy trì hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển của khu vực.

a)

Mục tiêu chung của ASEAN là đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, an ninh, ôn định, cùng phát triển.

b)

Hiện nay ASEAN đang hướng đến trở thành một tổ chức siêu quốc gia~.

c)

Thành công lớn nhất mà ASEAN đạt được là tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước khá cao.

d)

ASEAN đề cao mục tiêu giữ vững sự ổn định nhằm đẻ hạn chế sự can thiệp của các thê lực bên ngoài.

72.

Trong cơ cầu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực địch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện đề phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiền tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ÍL.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khấu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưn phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

Ô-Man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thể giới.

73.

Khu vực Tây Nam Á có bẻ dày vẻ lịch sử và nẻn văn hoá phong phú, độc đáo. Khởi nguồn của nhiễu tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phỏ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thẻ nỗi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cỏ Pê-tra (Gioóc-đa-ni), Thành cổ Shí-bam (Y-ê-men), thành phô di sản Sa-ma-ra (I-rắc), Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi đẻ phát triển du lịch.

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nẻn văn minh có đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái

c)

Vườn treo Babylon là một trong Báy kỳ quan thế giới cế đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là đo chiếm 50% trừ lượng dầu mỏ trên thế giới.

74.
a)

Giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng và liên tục.

b)

Năm 2020, khu vực Đông Nam Á nhập siêu.

c)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2015 là 2887,5 tí USD.

d)

Cán cân thương mại của Đông Nam Á năm 2020 là 148,7 tỉ USD.

75.
a)

giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng liên tục

b)

năm 2020 khu vực ĐNA nhập siêu

c)

Tổng kim ngạch XNK khu vực ĐNA năm 2015 là 2887.5 tỉ USD

d)

cán cân thương mại ĐNÁ năm 2020 148.7 tỉ USD

76.
a)

Tổng quy mô GPD nhật bản lớn nhất TG

b)

Giá trị XK hàng hóa dịch vụ của mĩ ít hơn nhật bản

c)

Đầu tư nước ngoài EU gấp gần 5,4 lần TQ

d)

GDP của TQ chiếm 18.37% GDP thế giới

77.
a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á có nhiều biến động, không ôn định.

b)

Giai đoạn 2015 - 2019, Tây Nam Á có tốc độ tăng trưởng GDP cao hơn Thế giới.

c)

Năm 2010, tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á cao hơn Thế giới 1,6 tỉ USD.

d)

Năm 2010, tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á cao hơn Thế giới 1,6 tỉ USD.

78.
a)

Ma-lai-xi-a có diện tích lớn nhất các quốc gia kẻ trên

b)

Ma-lai-xi-a có diện tích lớn nhất các quốc gia kẻ trên,

c)

Ma-lai-xi-a có diện tích chỉ bằng 1⁄3 diện tích Mi-an-ma.

d)

Thái Lan có mật độ dân số cao nhất trong các quốc gia kẻ trên.

79.
a)

Năm 2020, tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á là -6,3%.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á tăng nhanh và liên tục.

c)

Giai đoạn 2000-2010, tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á giảm 4,9 %

d)

Năm 2000, tăng trưởng GDP ở Tây Nam Á gắp 3,1 lần năm 2019.

80.
a)

Sản lượng xi măng ở khu vực Nhà nước có xu hướng tăng.

b)

Năm 2020, sản lượng xi măng ở khu vực ngoài nhà nước cao nhất.

c)

Sản lượng xi măng ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng 16,8%.

d)

Năm 2015, Sản lượng xi măng ở khu vực Nhà nước gấp 1,7 lần ngoài nhà nước.

81.

Năm 2020, khu vực Đông Nam Á có 668.4 triệu người, chiếm 8.6% dân số thế giới. tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng vẫn còn mức cao. ĐNA có cơ cấu dân số trẻ, tạo nguồn lđ dồi dào

a)

Ở Đông Nam Á tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng glảm.

b)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

c)

Hầu hết các quốc gia cỏ dân số già.

d)

Dân số Đông Nam Á phân bó đồng đều

82.

Câu 14: Tây Nam Á có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ trong tông sô dân và có xu

2020, số dân của khu vực là 402,5 triệu người; trong đó tỉ lệ nam chiêm 52%. :

48% tổng số đân. Khu vực này có nhiều quốc gia có tỉ lệ nam nhiều hơn nữ. Tây Na

cơ cầu dân số trẻ, nhiều quốc gia đang bước vào thời kì dân số vàng nên có lực lượng lao

động dồi đào. Đây là nguồn lực quan trọng đề phát triển kinh tế.

a)

Tây Nam Á tỉ lệ nam ít hơn nữ trong tông số dân.

b)

Nhiều quốc gia đang bước vào thời kì dân số già.

c)

Tây Nam Á có lực lượng lao động dồi dào.

d)

Tây Nam Á có mật độ dân cư khá thấp, phân bó đồng đều.

83.

Câu 15: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập ngày 08/8/1967 trên

cơ sở Tuyên bó Băng-cốc với mục tiêu là tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá-xã hội giữa các

nước thành viên, tạo điều kiện cho các nước hội nhập sâu hơn với khu vực và thế giới.

a)

5 nước thành lập ASEAN gồm: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Thái

Lan.

b)

ASEAN là một tổ chức khu vực hợp tác toàn diện, chặt chẽ vả trở thành “mái nhà chung”

của I1 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Ba trụ cột chính của ASEAN là Cộng đồng Chính trị - An ninh, Kinh tế, Văn hóa - Xã hội.

d)

Hiện nay kinh tế các nước ASEAN đạt được nhiều thành tựu là nhờ hiện đại hóa các ngành

sản xuất.

84.

Câu 16: Năm Chủ tịch ASEAN 2020 của Việt Nam khép lại với thành công của Hội nghị cấp

cao ASEAN lần thứ 37 (ASEAN-37) và các hội nghị cắp cao liên quan diễn ra theo hình thức

trực tuyến từ ngảy 12 đến ngảy 15-11-2020. Đây là những hoạt động quan trọng nhất đánh

dấu những nỗ lực và đóng góp tích cực của Việt Nam cho hòa bình, ôn định và phát triển của

khu vực và thê giới.

a)

ASEAN được coi là một tô chức khu vực thành công nhất thế giới.

b)

Việt Nam được xem là thành viên có nhiều đóng góp tích cực, quan trọng cho sự phát triển

của một ASEAN ngày càng lớn mạnh.

c)

Việt Nam tham gia các hiệp định thương mại tự do đã góp phần thu hút đầu tư và mở rộng

thị trường.

d)

Thách thức lớn nhất hiện nay khi Việt Nam gia nha pnhất triển văn hoá. là sự chênh lệch về trình độ

85.

Câu 17: Đông Nam Á năm từ khoảng vĩ độ 28 độ Bắc đến khoảng vĩ độ 10 độ Nam, phần

ni trong khu vực nội chí tuyển và khu vực hoạt động của gió mùa. Đông Nam Á có vị trí đặc

iệt quan trọng, nằm trên tuyên đường biên quốc tế nỗi Thái Bình Dương và Án Độ Dương;

là câu nội châu Âu, châu Phi, khu vực Nam Á với khu vực Đông Á; nối lục địa Á-Âu với Ô-

kinh TẾ

a)

Đ Nam Á có vị trí đặc biệt quan trọng, thuận lợi cho sự phát triển và giao lưu kinh tế-

xã hội.

 

b)

Đông Nam Á năm từ khoảng vĩ độ 18° Bắc đến khoảng vĩ độ 10° Nam.

c)

Đông Nam Á cầu nối châu Âu, châu Phi, khu vực Nam Á với khu vực Đông Á.

d)

Đông Nam Á năm trong khu vực phát triển kinh tế năng động châu Á-Thái Bình Dương.

86.

Câu 18: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất

thê hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức

cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi

cho việc sản xuất, kinh doanh.

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ-rô thúc đây sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự

đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu. '

87.

 

Câu 19: Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đây sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã

hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết

kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đây giáo dục về

biến đôi khí hậu.

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995,

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản

phẩm đê có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở

” rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

88.

Câu 20: Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức

về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà

nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống

của họ vào xã hội Châu Âu.

Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hoà nhập người nhập cư.

'Cơ cầu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng

_ riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa.

a)

Châu âu có nhiều chính sách khuyến khích nhập cư

b)

CÂ đang đối mặt với già hóa dân số và thiếu lđ

c)

Dân nhập cư vào châu âu góp phần đa dạng hóc nền văn hóa CÂ

d)

Sự phân việt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với dân nhập cư

89.

Tính mật độ dân số của [:U năm 202] biết dân sô là 447,1 triệu người và diện tích là

4.233 triệu km? (làm tròn kết qua đến hàng đơn vị)

(a)  

90.



(a)  

91.

Cho tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Châu Âu năm 2020 là 14 858 tỉ USD, tỉ trọng giá

trị xuất khẩu là 50,8%. Hãy tính giá trị nhập khâu hàng hóa của châu Âu năm 2020 (làm tròn

kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

92.

Sản lượng đầu mỏ của thế giới năm 2000 là 3605,5 triệu tần, quy ước sản lượng dầu

mỏ năm 2000 là 100%. Tính sản lượng dâu mỏ của thê giới năm 2019 biết tốc độ tăng trưởng

sản lượng dâu mỏ năm 2019 so với năm 2000 là 124,4 %, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

của triệu tân).

(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.



(a)  

96.



(a)  

97.



(a)  

98.



(a)  

99.



(a)  

100.



(a)  

101.



(a)  

102.



(a)  

103.



(a)  

104.



(a)  

105.



(a)  

106.



(a)