wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

buồn ngủ qá

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Mỹ Latinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn

c)

Do cách gọi của Christopher Colombus

d)

Từ đặc điểm tự nhiên và kinh tế

2.

Mỹ Latinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ

a)

Trung Mỹ, Nam Mỹ, Bắc Mỹ

b)

Trung Mỹ, Bắc Mỹ, quần đảo Caribbean

c)

Quần đảo Caribbean, Bắc Mỹ, Nam Mỹ

d)

Trung Mỹ, Nam Mỹ, Quần đảo Caribbean

3.

Mỹ Latinh nằm hoàn toàn ở

a)

Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Bắc

c)

Bán cầu Tây

d)

Bán cầu Đông

4.

Mỹ Latinh giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương

5.

Các quần đảo trong vịnh Caribbean có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

6.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mexico

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti lớn

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

Khu vực ở phía Tây dãy núi Andes

7.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa

b)

cây bụi

c)

rừng rậm

d)

xavan

8.

Dạng địa hình chính ở phía tây của Mỹ Latinh là

a)

núi thấp

b)

đồng bằng

c)

núi cao

d)

sơn nguyên

9.

Đất đỏ badan tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Mỹ Latinh?

a)

trên các sơn nguyên

b)

trên các núi cao

c)

eo đất Trung Mỹ

d)

ở các đồng bằng

10.

Phần lớn lãnh thổ Mỹ Latinh có khí hậu

a)

nóng ẩm

b)

khô hạn

c)

băng giá

d)

khắc nghiệt

11.

Khí hậu ẩm ướt tập trung ở khu vực nào sau đây thuộc Mỹ Latinh?

a)

Khu vực Trung Mỹ

b)

Dải ven biển phía Tây

c)

Đồng bằng Amazon

d)

Các đảo ở Caribbean

12.

Các dãy núi trẻ chạy dọc bờ biển phía tây đã gây khó khăn cho việc

a)

phát triển các loại hình du lịch sinh thái

b)

xây dựng các công trình thủy điện

c)

xây dựng các tuyến giao thông đông tây

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

13.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo vào nhiệt đới ẩm

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

14.

Nguyên nhân chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng Amazon là

a)

khai thác khoáng sản và du lịch

b)

biến đổi khí hậu và khô hạn

c)

khai thác gỗ và lấy đất trồng cây

d)

khai thác quá mức và cháy rừng

15.

Các khoáng sản chủ yếu của Mỹ Latinh là

a)

titan, niken, chì

b)

bô xít, dầu khí, sắt

c)

than đá, vàng, bạc

d)

sắt, đồng, dầu khí

16.

Mỹ Latinh có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển nhờ

a)

vùng biển rộng lớn với nguồn lợi hải sản giàu có

b)

có nhiều bãi tắm đẹp và dầu mỏ ở thềm lục địa

c)

án ngữ đường biển quốc tế và nhiều vịnh biển sâu

d)

vùng biển rộng lớn với tài nguyên biển phong phú

17.

Quá trình đô thị hóa ở Mỹ Latinh có đặc điểm

a)

mức độ đô thị hóa cao nhưng không gắn với công nghiệp hóa

b)

tỉ lệ dân đô thị thấp, có nhiều siêu đô thị lớn hàng đầu thế giới

c)

sự phát triển nhanh của dịch vụ làm tăng nhanh số dân thành thị

d)

tỉ lệ dân đô thị ngày càng giảm, số lượng siêu đô thị cũng giảm

18.

Đặc điểm dân cư - XH Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tốc độ tăng dân số rất thấp

b)

phân bố dân cư đồng đều

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

quy mô dân số không lớn

19.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rấy thấp

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

20.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thị rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

21.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

a)

da đen

b)

da trắng

c)

da vàng

d)

da nâu

22.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có nhiều người bản địa và da đen

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

23.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

24.

Tình hình phát triển kinh tế Mỹ Latinh có đặc điểm

a)

tốc độ tăng trưởng GDP cao, khá ổn định

b)

quy mô GDP lớn và ngày càng tăng nhanh

c)

kinh tế không ổn định, nợ nước ngoài nhiều

d)

công nghệp có tỉ trọng cao và tăng nhanh

25.

Kinh tế Mỹ Latinh không ổn định là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản trước kia

b)

phụ thuộc vào vốn vay và đầu tư của nước ngoài

c)

kỹ thuật canh tác lạc hậu, ít đổi mới công nghệ

d)

sự biến động của thị trường thế giới và khu vực

26.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

27.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

28.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

29.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

30.

Những nước nào sau đây ở Mỹ Latinh có nhiều sản phẩm công nghiệp đạt trình độ công nghệ cao?

a)

Argentina, Nicaragua, Guatemala

b)

Argentina, Brazil, Mexico, Chile

c)

Mexico, Brazil, Cuba, Nicaragua

d)

Mexico, Brazil, Cuba, Paraguay

31.

Liên minh châu Âu được thành lập vào năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

32.

Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng thann và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

33.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

34.

Năm 2021, EU có bao nhiêu nước thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

35.

Tổ chức tiền thân của EU ngày nay là

a)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu

b)

Cộng đồng kinh tế châu Âu

c)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu

d)

Cộng đồng châu Âu

36.

Trụ sở của EU được đặt tại

a)

Brussels (Bỉ)

b)

London (Anh)

c)

Berlin (Đức)

d)

Paris (Pháp)

37.

Nước nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Thụy ĐIển

c)

Đan Mạch

d)

Ireland

38.

Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập EU?

a)

Hà Lan

b)

Pháp

c)

Bỉ

d)

Anh

39.

Nhận định nào sau đây không đúng với quá trình phát triển của EU?

a)

Số lượng thành viên ngày càng tăng

b)

Phạm vi lãnh thổ ngày càng mở rộng

c)

Mở rộng liên kết trên nhiều lĩnh vực

d)

Nhiều nước tuyên bố muốn rời khỏi EU

40.

EU không phải là

a)

một trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới

b)

tổ chức thương mại lớn hàng đầu thế giới

c)

đối tác thương mại quan trọng của nhiều nước

d)

tổ chức chỉ liên kết về kinh tế và đối ngoại

41.

Nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế và chính trị của EU được quyết định bởi

a)

các cơ quan đầu não của EU

b)

ủy ban liên minh châu Âu

c)

hội đồng bộ trưởng EU

d)

nghị viện châu Âu

42.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

43.

Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

a)

Hoa Kỳ

b)

EU

c)

Trung Quốc

d)

ASEAN

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

EU có chung một chính sách thương mại với các nước ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chhung

45.

Biểu hiện của tự do di chuyển trong EU là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa trao đổi không chịu thuế giá trị gia tăng

46.

Biểu hiện của tự do lưu thông hàng hóa trong EU là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa trao đổi không chịu thuế giá trị gia tăng

47.

Biểu hiện của tự do tiền vốn trong EU là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa trao đổi không chịu thuế giá trị gia tăng

48.

"Việc các nhà đầu tư có thể lựa chọn khả năng đầu tư có lợi nhất" là biểu hiện cho tự do về vấn đề nào trong thị trường chung châu Âu?

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông hàng hóa

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

49.

"Các hãng bưu chính viễn thông của Pháp và Đức có thể tự do kinh doanh ở Bỉ" là biểu hiện cho tự do về vấn đề nào trong thị trường chung châu Âu?

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông hàng hóa

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

50.

Đồng tiền chung châu Âu (Euro) được chính thức đưa vào sử dụng từ năm

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

51.

Lợi ích của đồng Euro không phải là

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

đơn giản hóa công tác kế toán của công ty đa quốc gia

d)

nâng cao trình độ công nghệ của các nước EU

52.

Việc sử dụng đồng tiền chung Euro trong EU sẽ

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

làm gia tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước

c)

gây nhiều khó khăn cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

làm phức tạp công tác kế toán của các công ty đa quốc gia

53.

Hình thành thị trường chung châu Âu đã tác động như thế nào đến các hãng vận tải hoạt động ở khu vực này?

a)

Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển nhưng gia tăng phí nhập biên

b)

Giảm thời gian qua biên giới, tự do nhận hợp đồng từ quốc gia khác

c)

Tránh được nguy cơ xung đột, tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển

d)

Tự do nhận hợp đồng từ quốc gia khác, chi phí thuế hải quan cao

54.

Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là

a)

hàng hóa phong phú, đa dạng hơn

b)

không phải chịu áp lực cạnh tranh

c)

không phải chịu thuế giá trị gia tăng

d)

tạo được thị trường tiêu thụ nội địa lớn

55.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus gồm

a)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch

c)

Đức, Pháp, Anh

d)

Đức, Pháp, Iceland

56.

Lợi ích của EU qua dự án hợp tác sản xuất máy bay Airbus là

a)

thúc đẩy sự phát triển của thương mại

b)

cạnh tranh với các hãng máy bay của Mỹ

c)

thúc đẩy sự giao lưu kinh tế trong khối

d)

tăng cường các luồng hàng vận chuyển

57.

Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia

a)

Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU

b)

Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên

c)

Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột

d)

Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình

58.

Liên kết vùng châu Âu được tiến hành ở

a)

khu vực biên giới các nước

b)

khu vực ven biển các nước

c)

khu vực thủ đô các nước

d)

khu vực đô thị của các nước

59.

Mục tiêu khái quát của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

góp phần vào vệc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

60.

Mục tiêu của EU trên thế giới là

a)

thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo

b)

thúc đẩy hòa bình, tự do, an ninh và hạnh phúc của công dân

c)

thiết lập một thị trường nội địa, một liên minh kinh tế và tiền tệ

d)

phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, tiến bộ xã hội

61.

Khu vực Đông Nam Á có

a)

10 quốc gia

b)

12 quốc gia

c)

11 quốc gia

d)

21 quốc gia

62.

Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa

a)

Lục địa Á-Âu và lục địa Phi

b)

Lục địa Á-Âu và lục địa Austraylia

c)

Lục địa Á-Âu và lục địa Nam Mỹ

d)

Lục địa Á-Âu và lục địa Nam Cực

63.

Nước nào sau đây nằm ở khu vực Đông Nam Á lục địa?

a)

Myanmar

b)

Indonesia

c)

Đông Timo

d)

Malaysia

64.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

65.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc-đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo

67.

ĐNÁ biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

68.

Đặc điểm tự nhiên của ĐNÁ hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn

b)

chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc-đông nam

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

69.

Đặc điểm tự nhiên của ĐNÁ lục địa là

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc-đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

70.

Khí hậu các nước ĐNÁ có đặc điểm chung là khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

xích đạo

c)

gió mùa

d)

hải dương

71.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại ĐNÁ là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

72.

ĐNÁ có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

73.

Quốc gia nào ở khu vực ĐNÁ có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Malaysia

b)

Thái Lan

c)

Philippines

d)

Indonesia

74.

Dân số đông giúp ĐNÁ có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

75.

Kinh tế của khu vực ĐNÁ

a)

tốc độ tăng GDP rất thấp, khác nhau giữa các nước

b)

GDP tăng, chiểm tỉ trọng lớn trong GDP thế giới

c)

đang chuyển biến mạnh sang nền kinh tế tri thức

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành chuyển dịch tích cực

76.

Cơ cấu kinh tế ở các nước ĐNÁ chuyển dịch theo hướng từ nông nghệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

xu hướng toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

77.

Các đồng bằng châu thổ ở ĐNÁ lục địa thuận lợi để phát triển

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

cây công nghiệp dài ngày

c)

cây ăn quả lâu năm

d)

thâm canh cây lúa nước

78.

Lúa nước được trồng nhiểu ở đâu của khu vực ĐNÁ

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở ĐNÁ

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

80.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở ĐNÁ là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của ĐNÁ

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

ĐNÁ nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước

82.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước ĐNÁ là có nhiều

a)

bãi triều, vịnh, biển

b)

đầm phá, cửa sông

c)

cửa sông, vũng, vịnh

d)

vũng, vịnh, cửa sông

83.

Nhiều nước ở ĐNÁ phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn

b)

vùng biển xung quanh

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

dân nhiều kinh nghiệm

84.

Ngành thủy sản của khu vực ĐNÁ đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng

c)

hạn chế xuất khẩu

d)

cấm đánh bắt thủy sản

85.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước ĐNÁ là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

d)

mở rộng thị trường tiêu thị sản phẩm đánh bắt

86.

Công nghiệp ở các nước ĐNÁ hiện nay

a)

cơ cấu ngành kém đa dạng, chủ yếu là chế biến

b)

tốc độ phát triển chậm, tỉ trọng giảm trong GDP

c)

chủ yếu phát triển ngành cần nhiều nguyên liệu

d)

hướng đến phát triển các ngành công nghệ cao

87.

Ngành công nghiệp điện tử-tin học trở thành thế mạnh cạnh tranh của nhiều nước ĐNÁ chủ yếu do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

88.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực ĐNÁ

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương

d)

Du lịch

89.

Hầu hết các nước ĐNÁ đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập

b)

Phát triển nội thương, có đầu tư lớn

c)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn

d)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng