wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đia ck1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phía đông khu vực Mĩ la tinh tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam đại dương

2.

Phía tây khu vực Mĩ la tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam đại dương

3.

Mỹ la Tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Bắc băng Dương và ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

4.

Phía Bắc của khu vực Mĩ la tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Quần đảo anti lớn

c)

Canada

5.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do Thái giáo

6.

Mỹ la tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

Cao và tăng nhanh

b)

Cao và tăng chậm

c)

Rất cao và tăng chậm

d)

Thấp nhưng tăng nhanh

7.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu nhập cao ở Tây Nam Á là

a)

Quặng sắt và crom

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Atimoan và đồng

8.

Cảnh quang điển hình ở Tây Nam Á là

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan bụi cây

9.

Phía tây Mỹ Latinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Thủy điện

b)

Khai thác thủy sản

c)

Trồng trọt

10.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy Andes cho phát triển kinh tế là

a)

Khoáng sản thủy điện

b)

Thủy điện đất trồng

c)

Sinh vật khoáng sản

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mĩ la tinh

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị

b)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung

c)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

12.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học ở của rừng ở Mỹ la Tinh

a)

Khai thác quá mức

b)

Mở rộng trồng trọt

c)

Phát triển thủy điện

13.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ la Tinh

a)

Chỉ dừng và khai thác quá mức

b)

Thủy điện và khai thác lâm sản

c)

Lấy gỗ quý săn bắt động vật

14.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ la Tinh

a)

Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường tranh chấp chủ quyền

c)

Tranh chấp chủ quyền và gạn kiệt tài nguyên

d)

Nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường

15.

Mỹ la tinh có nền văn hóa độc đáo đa dạng chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Có người bản địa và da đen

c)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

16.

Vấn đề cư dân xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ la Tinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân Đông

b)

Chênh lệch giàu nghèo rất lớn

c)

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

17.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu âu EU hiện nay 2020 là

a)

27

b)

25

c)

26

18.

Những quốc gia nào sau đây có vai trò sáng lập nên Liên minh châu âu EU

a)

Pháp Đức Italia bỉ hà Lan lucxambua

b)

Đức Nga Tây ban Nha và bồ Đào Nha

c)

Đức Nhật Pháp thụy Sĩ phần Lan Bỉ

19.

Mục đích của EU là

a)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu âu

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

20.

Mục tiêu của EU là

a)

Tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người dịch vụ hàng hóa tiền tệ

b)

Xây dựng phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế chính trị xã hội

c)

Góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới chẳng biến đổi khí hậu

21.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra là mục tiêu của EU

a)

Nội vụ

b)

Chính trị

c)

Luật pháp

d)

Kinh tế

22.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Hội đồng Châu âu

c)

Ủy ban châu âu

23.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Nghị viện châu âu

c)

Ủy ban châu âu

24.

Đồng tiền chung được Liên minh châu âu đưa vào sử dụng là

a)

Ơ rô

b)

Đô la

c)

Rúp

d)

Bảng

25.

Thị trường chung châu âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

Hàng hóa con người tiền vốn dịch vụ

b)

Tiênf vốn dịch vụ Văn hóa quân sự

c)

Dịch vụ du lịch con người giáo dục

26.

Liên minh châu âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây

a)

Xuất khẩu

b)

Dân số

c)

Thương mại

27.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

Cư trú lựa chọn nơi làm việc

b)

Đi lại cư trú dịch vụ vận tải

c)

Cư trú và dịch vụ kiểm toán

28.

Ở Liên minh châu âu EU một luật sư người italia có thể làm việc ở Berlin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

Tự do đi chuyển trong EU

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông tiền vốn

29.

Liên minh châu âu EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

Viện trợ phát triển thế giới

b)

Xuất khẩu của thế giới

c)

Sản xuất ô tô trên thế giới

30.

Đối với thị trường nội địa các nước thuộc Liên minh châu âu EU đã

a)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

b)

Ký kết các hiệp định thương mại tự do

c)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

31.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu âu EU được đặt ở thành phố nào sau đây

a)

Brut xen Bỉ

b)

Bet lin Đức

c)

Paris Pháp

32.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu âu EU

a)

Sản xuất tàu ngầm và ô tô không người lái

b)

Cùng hợp tác để sản xuất máy bay e bớt

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU là euro

33.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu âu EU

a)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường

b)

Vận tải đường sắt ở châu âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước

c)

Mạng lưới đường bộ sắt cảng biển và cảng sông nối liền các nước

34.

Phát triển liên kết vùng ở châu âu không thực hiện các hoạt động về

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Văn hóa

35.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu âu không bao gồm tự do

a)

Thông tin liên lạc

b)

Chọn nơi làm việc

c)

Cư trú

36.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu âu EU không bao gồm

a)

Chọn nơi làm việc

b)

Ngân hàng du lịch

c)

Giao thông vận tải

37.

Việc sử dụng chung đồng euro trong Liên minh châu âu EU không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây

a)

Xóa bỏ sự chênh Lệ

b)

Tránh sự phụ thuộc

c)

Bảo vệ được nền kinh tế

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu âu EU

a)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

b)

Tổng sản phẩm trong EU GDP lớn hơn Hoa Kỳ

c)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu âu EU

a)

Là một trong các trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới

b)

Là tổ chức thương mại đứng hàng đầu của thế giới

c)

Là tổ chức có sự phát triển đồng đều giữa các nước

40.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu âu EU không phải là việc

a)

Bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

b)

Nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

c)

Bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu âu EU

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc vào xuất khẩu nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới

42.

Việc sử dụng chung đồng euro trong Liên minh châu âu EU không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây

a)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước

b)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung

43.

Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây

a)

Triệt tiêu lạm phát trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới

b)

Sức cạnh tranh của thị trường chung châu âu được nâng cao

c)

Việt thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn

44.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu âu

a)

Trên lịch trình độ phát triển kinh tế tăng

b)

Số lượng các thành viên tăng lên

c)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng

45.

Liên minh châu âu EU là tổ chức

a)

Xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay điện tử dược phẩm nông sản

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu khí đốt tự nhiên uranium

46.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc băng Dương

47.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoại chí tuyến

48.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông nam châu Á

b)

Giáp với Đại Tây Dương

c)

Giáp lục địa Australia

49.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển Lâm nghiệp

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Phát triển thủy điện

50.

Về tự nhiên Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

51.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc đông nam

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

52.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

Nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn đảo nhỏ

b)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn

53.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo

c)

Ôn đới

54.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á hải đảo có khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Xích đạo

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á

a)

Nằm ở sâu trong lục địa Châu Á rộng lớn

b)

Vị trí cầu nối lục địa Á âu và Australia

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

56.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt nam-malaysia Indonesia Thái Lan

b)

Việt nam-malaysia Indonesia Lào

c)

Việt nam-malaysia Indonesia Campuchia

57.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên Đông Nam Á thường xuyên xảy ra

a)

Bảo

b)

Động đất

c)

Núi lửa

58.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

59.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á

a)

Hồ tiêu

b)

Lúa nước

c)

Cà phê

60.

Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Malaysia

61.

Đông Nam Á có

a)

Số dân đông mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao nhập cư Đông

c)

Nhập cư x cơ cấu dân số già

62.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn do

a)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

Có nhiệt lượng dồi dào độ ẩm lớn

c)

Có nhiệt độ trung bình năm thấp

63.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

Công nghiệp xây dựng tăng nông lâm ngư nghiệp giảm

b)

Công nghiệp xây dựng giảm nông lâm ngư nghiệp tăng

c)

Công nghiệp xây dựng tăng dịch vụ có xu hướng giảm

64.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Xu hướng khu vực hóa

65.

Ngành chiếm tỷ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

66.

Nhiều nước Đông Nam Á có cây lương thực và truyền chính trong nông nghiệp do

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Nhu cầu xuất khẩu

c)

Điều kiện thuận lợi

67.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Philippines

b)

Thái Lan

c)

Indonesia

68.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

Indonesia

b)

Thái Lan

c)

Philippines

69.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt hải sản ở vùng biển Đông là

a)

Gió bão

b)

Gió mùa

c)

Động đất

70.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những năm gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Bối cảnh của toàn cầu hóa

71.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

Có địa hình núi hiểm trở

b)

Xuất hiện nhiều thiên tai

c)

Lượng mưa trong năm nhỏ nhỉ

72.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

b)

Sông theo hướng tây bắc đông nam

c)

Sông chảy qua nhiều miền địa hình

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á

a)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất đốt

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai khí hậu

c)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

74.

Chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do

a)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

b)

Có giá trị kinh tế còn chưa cao

c)

Ít giống tốt và có năng suất thấp

75.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

Động đất sóng thần

b)

Khai thác quá mức

c)

Biến đổi của khí hậu

76.

Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối asean không phải là

a)

Chuyến thăm của các nguyên thủ

b)

Thông qua các hiệp ước hiệp Định

c)

Thông qua các dự án chương trình

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn

c)

Số lượng gia súc lớn xu hướng tăng

78.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

Nguồn lao động dồi dào thì trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng dễ xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động phát triển việc đào tạo

79.

Ở các nước Đông Nam Á trồng cây lương thực được coi là ngành chính trong nông nghiệp chủ yếu do

a)

Quy mô dân số các nước Đông

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Tạo công ăn việc làm lao động

80.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước asean hiện nay hiện nay

a)

Tình trạng thiếu lương thực

b)

Chênh lệch giàu nghèo lớn

c)

Thất nghiệp thiếu việc làm

81.

Hủy hồi sông mê kông là biểu hiện hợp tác giữa các nước asean về lĩnh vực

a)

Tài nguyên nước

b)

Chính trị xã hội

c)

Văn hóa xã hội

82.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia Đông Nam Á phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Ngăn chặn phá rừng

83.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây

a)

Tổ chức sản xuất vũ khí

b)

Thông qua các diễn đàn

c)

Tổ chức hội nghị

84.

Thành tựu của ASEAN không phải là

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao

b)

Tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN

c)

Tổng thu nhập trong nước của toàn khối đặc trưng nghìn tỷ USD