wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa nè

Total questions: 84

Worksheet time: 21hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A.Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

B.Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

C.Đại Tây Dương, Án Độ Dương.

d)

D.Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

A.Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

B.Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

C.Giáp với Thái Bình Dương.

d)

D.Giáp với Đại Tây Dương.

3.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

A.sông ô-bi.

b)

B.sông L-ê-nít-xây

c)

C.dãy U-ran.

d)

D.sông Lê-na.

4.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

A.cận cực.

b)

B.cận nhiệt.

c)

C.ôn đới.

d)

D.cận xích đạo.

5.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

A.rừng tai-ga

b)

B.rừng lá cứng.

c)

C.rừng lá rộng.

d)

D.thường xanh.

6.

Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở

a)

A.vùng Viễn Đông.

b)

B.phần Châu Âu thuộc Nga.

c)

C.đồng bằng Tây Xi bia.

d)

D.ven biển phía bắc và phía đông.

7.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

A.cận cực.

b)

B.ôn đới.

c)

C.cận nhiệt

d)

D.nhiệt đới

8.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

A.Tác-ta.

b)

B.Chu-vát.

c)

C.Nga

d)

D.Bát-xkia.

9.

Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga

a)

A.có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

B.có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao.

c)

C.thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.

d)

D.có điều kiện đầu tư kinh tế và giảm nhiều chi phí phúc lợi.

10.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là

a)

A.Ê-nit-xây.

b)

B.Ô-bi.

c)

C.Lê-na.

d)

D.Von-ga

11.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

a)

A.Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

B.Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

C.Khí hậu lạnh giá.

d)

D.Tài nguyên nước hạn chế.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

13.

Điểm khác biệt của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

Đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.

b)

Là nơi dân cư tập trung đông đúc, có nhiều thành phố.

c)

Địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.

d)

Tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.

14.

Đại bộ phận địa hình phân lãnh thổ phía Tây sông L-ê-nít-xây là

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

Đồng bằng và vùng trũng.

c)

Sơn nguyên và cao nguyên.

d)

Đồi núi thấp và trung du.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, nhất là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn ti suất từ dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng biển phía Bắc của Liên bang Nga?

a)

Là một vùng biển rộng lớn thuộc Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển nóng, tài nguyên sinh vật phong phú.

c)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp.

d)

Không thật thuận lợi để phát triển giao thông vận tải.

17.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

18.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

khoai tây.

b)

yến mạch.

c)

thịt bò.

d)

lúa mì

19.

Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Vùng Viễn Đông.

b)

Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

c)

Lãnh thổ phía nam.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

20.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liền bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

21.

Vùng U-ran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác khoáng sản, lâm sản.

b)

Chế biến thực phẩm, dệt may.

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm.

d)

Đóng tàu và chế tạo máy.

22.

Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do

a)

hệ thống cảng sông còn hạn chế.

b)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

c)

tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu.

d)

chưa được đầu tư phát triền.

23.

Ở Liên bang Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ Thái Bình Dương là nơi

a)

tâp trung các trung tâm công nghiệp.

b)

đặt các nhà máy nhiệt điện, thủy điện.

c)

dân cư thưa thớt, công nghiệp kém phát triển.

d)

tập trung ngành công nghiệp khai thác than.

24.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

Hàng không.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biến.

25.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do

a)

dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực

b)

lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

c)

sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.

d)

khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.

26.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.

c)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

d)

Hàng nhập khấu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.

27.

Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triền với đủ các loại hình.

b)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.

c)

Có thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?

a)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)

Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.

c)

Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thể giới.

d)

Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.

29.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

c)

Hön-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, X1-co-cư.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

30.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

31.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ già tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quân đảo, hình vòng cung.

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

33.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

34.

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

35.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biên dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

37.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bán?

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô.

c)

Hôn-su.

d)

Xi-cô-cư.

38.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Các ngành kinh tế biển.

b)

Các ngành công nghiệp công nghệ cao.

c)

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản.

d)

Các ngành công nghiệp chế biến.

39.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

40.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

41.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

42.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

43.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

44.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

45.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

46.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biến sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

47.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.

48.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

b)

Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống

c)

Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ câu GDP (năm 2020).

d)

Tập trung phát triên các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.

49.

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biến?

a)

Tận dụng tối đa lực lượng lao động.

b)

Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

d)

Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa.

50.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tôi đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

51.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

52.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.

53.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ân Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

54.

Phía nam Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

a)

Nhật Bản.

b)

Mông Cổ.

c)

Liên bang Nga.

d)

Việt Nam.

55.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

56.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

57.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

58.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

59.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

60.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

61.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hòa hơn so với miền Tây.

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm.

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương.

d)

Phần lớn lãnh thố Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.

b)

Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.

c)

Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.

d)

Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn thứ 2 thế giới.

b)

Dân cư phân đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

64.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bố sung.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

65.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

66.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

67.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam.

68.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

69.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có hai mùa mưa, khô.

70.

Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

có các dân tộc khác nhau.

d)

có mật độ dân cư thấp

71.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương.

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

72.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của Trung Quốc giai đoạn 1978-2020, biêu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

73.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miên Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

74.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khá năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đầy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch.

b)

Thương mại.

c)

giao thông vận tải.

d)

tài chính - ngân hàng

75.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

76.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

77.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

78.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ câu ngành trông trọt.

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yêu trong nông nghiệp của Trung Quốc,

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

80.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.

b)

Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

81.

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm.Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Dân số trong độ tuổi lao động Nhật Bản chiếm dưới 60% dân số.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

82.

Mặc dù là một nước nghèo về tài nguyên, khí hậu lại không ủng hộ nhưng có một thứ ở Nhật Bản không bao giờ nghèo đó chính là con người. Với hệ thống đào tạo và giáo dục được nâng tầm và chăm sóc đặc biệt cũng là chìa khóa mở ra tương lai về kinh tế và chính trị để đất nước phát triển vững mạnh. Việc đầu tư và đẩy mạnh cho giáo dục có ý nghĩa then chốt đối với nước này. Nhà nước bằng mọi cách suốt hàng thế kỷ qua đã tạo lập ra hệ thống giáo dục có thể đào tạo ra một lực lượng lao động có hiệu quả cực cao, đưa một đất nước từ khan hiểm tài nguyên tiến đến một nước công nghiệp phát triển bởi được áp dụng những kỹ thuật, công nghệ cao vào công việc. Người Nhật quan niệm để hoàn thiện được bản thân và phát triển được tiềm năng trong con người mình thì học hỏi và không ngừng học tập là cách tốt nhất mà họ tin tưởng, và học tập không phải là để thỏa mãn nhu cầu trước mắt mà là một sự cố gắng suốt đời"

(Trích: Tìm hiểu về đất nước, văn hóa, tính cách và con người Nhật Bản, nguồn trang ⁦http://3qgroup.vn⁩

đăng ngày 10-10-2017)

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai là khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản

b)

Vấn đề then chốt chốt được đầu tư và đẩy mạnh nhằm mở ra tương lai cho kinh tế và chính trị của Nhật Bản là cải thiện nguồn tài nguyên nghèo nàn.

c)

Khoa học kĩ thuật là nhân tố hàng đầu giúp Nhật Bản trở thành nước công nghiệp phát triển mạnh trên thế giới.

d)

Theo người Nhật Bản "để hoàn thiện bản thân và phát triển được tiềm năng trong con người mình thì cần phải học hỏi và không ngừng học tập"

83.

Nhật Bản là một quốc gia quần đảo nằm trên Thái Bình Dương, ở phía đông của châu Á. Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°25'B đến 45°33'B và từ 123°Đ đến 154°Đ. Quần đảo Nhật Bản có hình vòng cung dài khoảng 3800 km, gồm 4 đảo lớn là Hokkaido, Honshu, Shikoku, Kyusu và hàng nghìn đảo nhỏ khác. Nhật Bản có diện tích đất gần 378 000 km. Lãnh thổ Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt.

Nhật Bản có vùng đặc quyền kinh tế rộng, đường bờ biển dài khoảng 29 000 km, bị cắt xẻ mạnh nên có nhiều vũng, vịnh kín, thuận lợi xây dựng các cảng biển. Lãnh thố Nhật Bản nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương nên thường xuất hiện các hiện tượng núi lửa, động đất và sóng thần, gây ra nhiều thiệt hại về kinh tế....

a)

Là một quốc đảo, nằm ở phía đông châu Á.

b)

Lãnh thố gồm bốn đảo lớn (Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-Cô-cư, Kiu-xiu) và hàng nghìn đảo nhỏ, trải dài khoảng 3 800 km.

c)

Giáp nhiều nước trên đất liền, nằm trong khu vực kinh tế phát triển năng động, gần với Liên bang Nga và

Trung Quốc.

d)

Nằm trong "vành đai lửa Thái Bình Dương" nên thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa và sóng thần,...

84.
a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và ti lệ tử cao.