Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Cho các phản ứng sau: (1) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng). (2) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng). Chọn các phát biểu đúng:
a. Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.
b. Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.
c. Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.
d. Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.
Cho các chất: lysine, ethylamine, valine, alanine. Chọn các phát biểu đúng:
a. Dung dịch lysine làm quỳ tím hóa đỏ.
b. Các dung dịch valine, alanine đều có tính lưỡng tính.
c. Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp acid HCl và NaNO2 ở nhiệt độ thường, thu được ethanol.
d. Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến quá trình phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Dùng dịch valine (C5H11NO2) không làm đổi màu quỳ tím.
Trong tự nhiên có các protein sau: keratin (có ở tóc, móng); tơ tằm; albumine (có trong lòng trắng trứng); hemoglobin (có trong máu). Chọn các phát biểu đúng:
a. Keratin tan được trong nước.
b. Albumine; hemoglobin tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
c. Lòng trắng trứng có phản ứng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH cho màu xanh lam.
d. Các chất trên đều là thụy phân trong môi trường kiềm.
Cho bảng số liệu về các cặp oxi hóa – khử (giá trị thế chuẩn E∘ (V)): Zn2+/Zn: −0,763; Fe2+/Fe: −0,440; Cu2+/Cu: 0,340; Ag+/Ag: 0,799; Au3+/Au: 1,520. Chọn các phát biểu đúng: d. E(Zn2+/Zn)∘>E(Fe2+/Fe)∘ .
a. Au có tính khử mạnh nhất.
b. Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+.
c. Nhúng một thanh Cu vào các dung dịch chứa các chất sau: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; AgNO3 có 1 phản ứng xảy ra.
E(Zn2+/Zn)∘>E(Fe2+/Fe)∘
Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C4H8O2?
2
3
4
5
Capron là một tơ sợi tổng hợp, được điều chế từ monome (chất đơn phân) là caprolactam (vòng lactam 6 cạnh). Một loại tơ capron có khối lượng phân tử là 14 916 đvC. Số đơn vị mắt xích có trong phân tử loại tơ sợi này là bao nhiêu?
96
112
132
156
Cho bảng số liệu về các cặp oxi hóa – khử (giá trị thế chuẩn E∘ (V)): Al3+/Al: −1,676; Zn2+/Zn: −0,763; Fe2+/Fe: −0,440; Cu2+/Cu: 0,340; Ag+/Ag: 0,799; Au3+/Au: 1,520. Xét các phản ứng: (1) Cu + Fe2+ →; (2) Cu + 2Ag+ →; (3) Zn + Cu2+ →; (4) Al3+ + Zn →. Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra ở điều kiện chuẩn?
1
2
3
4
Công thức của ethyl acetate là
C2H5COOH
C2H5COOC6H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide
Maltose
Cellulose
Glucose
Fructose
Chất nào sau đây là amine bậc hai
CH3(CH2)2CH3
(C2H5)2NH
(C2H5)3N
C2H5NH2
Tổng số nhóm amino (−NH2) và nhóm carboxyl (−COOH) trong phân tử lysine là
1
4
3
2
Amino acid đầu N của phân tử tetrapeptide Val–Ala–Lys–Gly là
Lysine
Alanine
Glycine
Valine
Chất nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ capron
Trùng hợp monomer nào sau đây tạo được polyethylene (PE)
CH2=CHCl
CH2=CHCN
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
Trong thành phần của quả bông có 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose các đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây
Liên kết β-1,6-glycoside
Liên kết β-1,4-glycoside
Liên kết β-1,3-glycoside
Liên kết β-1,2-glycoside
Chất để PVC được dùng để sản xuất giày ủng, rèm nhựa, khung cửa, sàn nhựa, ống nước, vỏ cáp điện. Polymer dùng làm chất dẻo PVC không chứa nguyên tố nào sau đây
Carbon
Oxygen
Chlorine
Hydrogen
Cho các chất: ethanol, acetic acid, methyl formate, methyl acetate. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất
Methyl formate
Ethanol
Acetic acid
Methyl acetate
Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate có công thức cấu tạo như hình. Nhóm được khoanh trong vòng tròn trên là
Đầu ưa nước
Đuôi kị nước
Đầu kị nước
Đuôi ưa nước
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
Ethanol
Glucose
Acetic acid
Saccharose
Phát biểu nào sau đây không đúng về glucose và fructose
Ở dạng mạch hở, glucose có nhóm −OH liên kết.
Ở dạng mạch hở, fructose có một nhóm ketone.
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại.
Trong dung dịch, glucose và fructose chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.
Cho dãy các chất: glucose, tinh bột, saccharose và cellulose. Số chất bị thủy phân trong dung dịch acid là
4
3
2
1
Nhỏ dung dịch methylamine vào dung dịch nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa
HCl
NaCl
BaCl2
MgCl2
Insulin là hormon có tác dụng điều tiết lượng đường trong máu. Thủy phân một phân insulin thu được heptapeptide X. Khi thủy phân hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các peptide: Phe–Phe–Tyr, Pro–Lys–Thr, Tyr–Thr–Pro, Phe–Thr–Tyr. Nếu đánh số thứ tự đầu N là số 1, thì amino acid ở vị trí số 5 trong X có kí hiệu là
Pro
Thr
Tyr
Lys
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl acetate)
Polystyrene
Poly(phenol formaldehyde)
Cao su buna–S được phổ biến làm lốp xe, băng tải,… Cao su buna–S được tổng hợp từ các chất nào sau đây
CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–CN
CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–Cl
CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–Cl
CH2=CH–CH=CH2 và C6H5–CH=CH2
Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử axit palmitic bằng bao nhiêu
(a)
Cho các chất: methyl formate, methyl acetate, propan-1-ol, propionic acid và các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là 141°C, 97,2°C, 31,8°C, 57,1°C. Nhiệt độ sôi của methyl acetate là
31,8°C
57,1°C
97,2°C
141°C
Củ sắn khô chứa 380 kg tinh bột, còn lại là các chất không có khả năng lên men thành ethyl alcohol. Khi lên men m kg sắn khô với hiệu suất của quá trình là 81% thì thu được 87,4 kg ethyl alcohol. Giá trị của m là bao nhiêu
45
50
55
60
Cho dãy các chất: glucose, fructose, saccharose và cellulose. Có bao nhiêu chất có phản ứng với thuốc thử Tollens
0
1
2
3
Có bao nhiêu công thức cấu tạo amine bậc một có công thức phân tử C3H9N
1
2
3
4
Keo dán poly(urea-formaldehyde) được dùng làm kết dính trong gỗ ván ép. Khi sử dụng cần cho xung chất đồng phản như ammonium chloride để tạo màng không giãn. Để tổng hợp được 21,6 kg poly(urea-formaldehyde) cần x kg urea và y kg formaldehyde. Biết hiệu suất quá trình tổng hợp là 60%. Tổng x + y có giá trị là bao nhiêu
36
40
45
48
Tính chất vật lí nào sau đây của ester là không đúng:
Các ester có phân tử khối thấp và trung bình là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
Các ester có phân tử khối lớn đều là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
Ester thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
Một số ester có mùi thơm của hoa, quả chín.
Hãy chọn định nghĩa đúng về ester:
A. Ester là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm -COO- liên kết với các gốc hydrocarbon.
B. Ester là hợp chất sinh ra khi thay thế nhóm -OH trong nhóm -COOH của carboxylic acid bằng nhóm OR’ (trong đó R’ là gốc hydrocarbon).
C. Ester là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm carbonyl liên kết hai gốc hydrocarbon.
D. Ester là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử nhóm carboxyl liên kết hydrogen hoặc gốc hydrocarbon.
Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là:
Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Phản ứng xảy ra nhanh.
Thường là phản ứng thuận nghịch.
Thường là phản ứng một chiều.
Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate có công thức cấu tạo như hình. Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là:
Đầu kị nước.
Buôi kị nước.
Đầu ưa nước.
Đuôi ưa nước.
Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì:
Quần áo bị mục nhanh.
Xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm.
Quần áo bị bạc nhanh.
Quần áo không sạch.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide:
Tính bột.
Fructose.
Cellulose.
Saccharose.
Sơ đồ chuyển hóa tinh bột trong cơ thể được mô tả: tinh bột —(H2O, α-amylase)→ dextrin —(H2O, β-amylase)→ maltose —(H2O, maltase)→ glucose —→ glycogen —(O2)→ CO2 + H2O. Trường hợp nào sau đây không đúng:
Khi con người sử dụng thức ăn có tinh bột, enzyme α-amylase có trong nước bọt thực hiện quá trình thủy phân tinh bột thành dextrin và maltose.
Ở ruột non, dextrin và maltose tiếp tục bị thủy phân thành glucose nhờ enzyme trong ruột non.
Glucose được hấp thụ vào máu và di chuyển đến các tế bào trong khắp cơ thể.
Glucose có thể được sử dụng cho nhu cầu năng lượng hoặc có thể được chuyển hóa thành glycogen được lưu trữ ở thần và da.
Số liên kết peptide trong phân tử Ala–Gly–Ala–Gly là:
1.
2.
3.
4.
Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là:
Sự diện di.
Sự điện li.
Sự điện phân.
Sự điện giải.
Phát biểu nào sau đây sai:
Các protein hình sợi không tan trong nước cùng như trong các dung môi thông thường.
Các protein dạng hình cầu có thể tan được trong nước tạo thành dung dịch keo.
Keratin (có ở tóc, móng) là protein dạng hình sợi không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi thông thường.
Albumin (có ở lòng trắng trứng) là protein dạng hình cầu nên tan được trong nước tạo/dịch keo.
Sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ enzyme:
Bột giặt.
Rượu.
Sắt thép.
Bánh mì.
Thế điện cực chuẩn của điện cực copper (Cu) là ECu2+/Cu∘=+0,34 V , điều này nghĩa là khi so sánh với điện cực hydrogen chuẩn, điện cực Cu có thế điện cực:
Gấp đôi.
Thấp hơn 0,340 V.
Cao hơn 0,340 V.
Bằng.
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào không đúng:
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
Các polymer bị nóng chảy khi đun nóng được gọi là polymer nhiệt dẻo.
Hầu hết không tan được trong nước nhưng tan được trong môi trường hữu cơ như xăng, benzene,…
Các polymer không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt được gọi là polymer nhiệt rắn.
Polypropylene (PP) là chất dẻo nhiệt thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây:
CH2=CH2.
CH2=CHCN.
CH3CH=CH2.
C6H5OH và HCHO.
Cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Cao su tự nhiên là một loại polymer có chứa các mặt xích của chất nào sau đây:
Styrene.
Isoprene.
Ethylene.
Buta-1,3-diene.
Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá – khử:
Cu/Cu2+.
2I−/I2.
Na−/Na.
Fe2O3/FeO.
Khi nói về pin Galvani, phát biểu sau đây là sai:
Sức điện động chuẩn của pin Galvani có thể mang giá trị âm.
Khi pin Galvani hoạt động, có phản ứng hoá học diễn ra.
Pin Galvani cung cấp nguồn điện hoá học.
Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.
Cho pin điện hoá Zn – Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin:
Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.
Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.
Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.
Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.
Cho bảng thông tin gồm ba chất với cùng phân tử khối 60: CH3CH2CH2OH (Alcohol), CH3COOH (Carboxylic acid), HCOOCH3 (Ester). Chọn các nhận xét đúng:
a) Ba chất trên là đồng phân cấu tạo của nhau vì có cùng phân tử khối..
b) Acid CH3COOH có nhiệt độ sôi cao nhất do các phân tử liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
c) Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự: CH3CH2CH2OH, HCOOCH3, CH3COOH.
d) Ester HCOOCH3 có độ sôi thấp nhất do không tạo được liên kết hydrogen với nhau.
Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, tinh bột và cellulose. Chọn các nhận xét đúng:
a) Có ba chất trong dãy trên có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
b. Có hai chất trong dãy trên có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c) Có một chất trong dãy trên thuộc loại disaccharide.
d) Có bốn chất trong dãy trên mà cấu tạo phân tử có nhiều nhóm hydroxyl.
Cho các thí nghiệm và viết các tính chất hóa học của amine. Chọn các nhận xét đúng:
a) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm quỳ tím chuyển xanh.
b) Nhỏ từ từ đổ dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.
c) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
d) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Polyethylene terephthalate (PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất chai nước, hộp đựng thực phẩm. Để được in kí hiệu PET như hình bên, chọn các nhận xét đúng:
a) Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
b) Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5%.
c) Phân tửng tổng hợp poly(ethylene terephthalate) thuộc loại phân nhánh trung hợp.
d. PET thuộc loại tơ polyamide.
Cellulose triacetate (CTA), công thức CTA\,[C6H7O2(OOCCH3)3], là polymer sản xuất từ cellulose. Một tấm màng cellulose triacetate có phân tử khối là 345600 thì chứa bao nhiêu mắt xích:
800.
1200.
1600.
2400.
Nếu thế khử chuẩn của điện cực cặp Cu là +0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực cặp Ag là −0,76 V , thì sức điện động của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu:
0,04.
0,56.
1,56.
1,76.
PHẦN I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chất béo gồm vật bằng hở ở thể rắn là do chứa:
Chứa gốc acid béo không no.
Glycerol trong phân tử.
Chứa gốc acid béo no.
Gốc acid béo.
PHẦN I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hợp chất ester là:
CH3CH2Cl.
HCOOC6H5.
CH3CH2NO3.
C2H5COOH.
Một ester có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường acid thu được dimethyl ketone. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào:
A. HCOOCH=CHCH3
B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOC(CH3)=CH2
D. CH2=CHCOOCH3
Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
Saccarose
Fructose
Glucose
Amylopectin
Glucose và saccharose có đặc điểm chung nào sau đây?
Phản ứng thủy phân
Đều là monosaccharide
Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh
Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucose. Tên gọi của X là:
Fructose
Amylopectin
Cellulose
Saccarose
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Tơ nilon-6,6
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ cellulose acetate
Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-dien và acrylonitrile thu được một loại cao su buna-N chứa 8,69% nitơ. Tỉ lệ số mol buta-1,3-dien và acrylonitrile trong cao su là:
1:2
1:1
2:1
3:1
Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam styren, sau phản ứng thêm 400 mL dung dịch brom 0,125 M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br2. Khối lượng polime sinh ra là:
4,16 gam
5,20 gam
1,02 gam
2,08 gam
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là chất dẻo rất bền, trong suốt, truyền sáng tốt. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là:
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Poli(vinyl methacrylate)
Poly(hexamethylene adipamide)
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Phenylamine
Methylamine
Dimethylamine
Trimethylamine
Cho 10 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là:
80
320
200
160
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch anilin
Dung dịch glycin
Dung dịch lysin
Dung dịch valin
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
Tất cả peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biue với Cu(OH)2
Protein do giãn đứt tạo thành từ các gốc α-amino axit
Chất nào sau đây đóng vai trò là chất khử trong pin Zn–Cu?
Điện cực Zn
Dung dịch điện phân
Điện cực Cu
Dòng điện chạy trong mạch ngoài
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là:
Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3, ở cực dương (anot) xảy ra phản ứng nào?
Ag + e → Ag+
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Ag → Ag+ + e
2H2O + 2e → H2 + 2OH−
Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng điện phân?
Hàn điện
Lọc bụi bằng phương pháp tĩnh điện
Mạ điện
Sơn tĩnh điện
Omega-3 là một loại axit béo không no, có vai trò quan trọng trong sức khỏe. Omega-3 có liên kết đôi đầu tiên bắt đầu ở vị trí carbon số mấy (tính từ nhóm –CH3)?
3
6
9
12
Điện phân dung dịch CuSO4 1 M với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5 A trong thời gian 25 phút 4 giây. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:
0,8 gam
1,6 gam
3,2 gam
5,0 gam
Cho các chất: glucose, ethyl acetate, fructose, glycerol, maltose, formaldehyde, saccarose, tinh bột, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?
4
5
6
7
Để phản ứng xảy ra hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là:
80
100
160
200
Khi clo hóa poly(vinyl clorua) thu được sản phẩm chứa 64% clo theo khối lượng. Trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC được bổ sung thêm một nguyên tử clo trong quá trình này?
2
3
4
5
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 (có mặt cryolite) ở khoảng 1000°C. Để sản xuất 1,08 tấn nhôm với cường độ dòng điện I = 350 kA, cần thời gian t giờ. Cho biết hiệu suất H = 90% (làm tròn đến hàng phần mười). Giá trị của t là:
8,5
9,0
10,2
12,0
