wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý - Nhật Bản (tiết 2)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế trong sản xuất công nghiệp của Nhật Bản không phải là

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là quặng và nguyên liệu

b)

Nguồn lao động thiếu hụt do hậu quả cơ cấu dân số "siêu già"

c)

Nguồn nguyên liệu thô cho ngành công nghiệp chế biến hạn chế

d)

Nông nghiệp chỉ là ngành thứ yếu, thiếu nguyên liệu để chế biến

2.

Ngành công nghiệp sản xuất tàu biển của Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm 41% sản lượng xuất khẩu tàu biển của thế giới

b)

Tập trung nhiều nhất ở trung tâm Yokohama, Kobe, Sapporo

c)

Các hãng nổi tiếng như Mitsubish, Sony, Nippon, Hitachi

d)

Là ngành có truyền thống lâu đời nhất của Nhật Bản

3.

Tại sao phần phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương của Nhật Bản lại có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?

a)

Do có khí hậu lạnh, dễ dàng bảo quản các sản phẩm sau khi chế biến

b)

Do tập trung nhiều khoáng sản có giá trị cho việc sản xuất công nghiệp

c)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích, diện tích lớn nhất, dân cư tập trung đông

d)

Do địa hình thuận lợi, có nguồn lao động trình độ cao, tập trung đông dân

4.

Nhận định nào dưới đây không phải là nguyên nhân khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su?

a)

Dân cư tập trung đông đúc, khí hậu thuận lợi

b)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là than đá

c)

Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi

d)

Có nhiều đô thị lớn và lịch sử khai thác lâu đời

5.

Ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các hãng nổi tiếng: Mitsubishi, Toyota, Honda,...

b)

Chủ lực là sản xuất tàu biển, ô tô, xe máy

c)

Là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản

d)

Chiếm 40% giá trị xuất khẩu công nghiệp

6.

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử của Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đây được coi là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản

b)

Đứng đầu thế giới về sản xuất vi mạch và chất bán dẫn

c)

Chiếm 40% giá trị xuất khẩu công nghiệp của Nhật Bản

d)

Sản xuất khoảng 60% số lượng robot của toàn thế giới

7.

Chiếm 20% tổng giá trị thu nhập công nghiệp Nhật Bản" là đặc điểm của ngành nào sau đây?

a)

Xây dựng và công trình công cộng

b)

Công nghiệp hóa dầu - hóa chất

c)

Công nghiệp sản xuất ô tô

d)

Ngành sản xuất điện tử - tin học

8.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Đông nam

b)

Đông bắc

c)

Tây nam

d)

Tây bắc

9.

Vì sao các sản phẩm công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường thế giới?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

b)

Sử dụng các kĩ thuật công nghệ tiên tiến

c)

Tập trung cao độ vào ngành then chốt

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

10.

Ý nào sau đây không đúng về ngành sản xuất điện tử ở Nhật Bản?

a)

Đứng đầu thế giới về sản xuất vi mạch và chất bán dẫn

b)

Chiếm 20% tổng giá trị thu nhập công nghiệp Nhật Bản

c)

Là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản hiện nay

d)

Sản xuất khoảng 60% số lượng robot toàn thế giới

11.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, lao động đông

b)

Phát huy được thế mạnh lao động có trình độ kĩ thuật cao

c)

Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

12.

Mặc dù không có lợi thế về tài nguyên nhưng ngành công nghiệp nào dưới đây của Nhật Bản vẫn giữ vị trí cao trên thế giới?

a)

Luyện kim

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai khoáng

d)

Dệt may

13.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Chủ trương đảm bảo nguồn tiêu thụ trong nước

b)

Tận dụng tối đa nguồn tài nguyên khoáng sản

c)

Việc vận dụng trình độ khoa học kĩ thuật cao

d)

Việc tận dụng tối đa nguồn lao động đông

14.

Hoạt động công nghiệp của Nhật Bản tập trung raats dày đặc ở phía đông nam đảo Hôn-su là do ở khu vực này có

a)

Truyền thống công nghiệp lâu đời

b)

Ít chịu ảnh hưởng bởi thiên tai

c)

Nguồn khoáng sản phong phú

d)

Dân số đông, tập trung nhiều đô thị lớn

15.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Phần lớn các nguồn nguyên-nhiên liệu công nghiệp phải nhập khẩu

b)

Không đủ khả năng nhập khẩu các mặt hàng công nghệ cao

c)

Có nguồn lao động dồi dào, truyền thống công nghiệp lâu đời

d)

Khắc phục tình trạng dân số già, thiếu nguồn lao động công nghiệp

16.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, luyện kim màu, dệt

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu xây dựng công trình, dệt

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, luyện kim màu, dệt

17.

Ngành công nghiệp được xem là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Công nghiệp dệt

b)

Sản xuất điện tử

c)

Công nghiệp chế tạo

d)

Xây dựng công trình

18.

Hãng sản xuất các sản phẩm nổi tiếng của ngành công nghiệp chế tạo ở Nhật Bản là

a)

Fujitsu

b)

Nippon

c)

Honda

d)

Toshiba

19.

Ngành công nghiệp sản xuất vi mạch điện tử, chất bán dẫn của Nhật Bản đứng

a)

Đầu thế giới

b)

Thứ ba thế giới

c)

Thứ hai thế giới

d)

Thứ tư thế giới

20.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất công nghiệp Nhật Bản là

a)

Thiếu lao động

b)

Thiếu tài chính

c)

Nhiều thiên tai

d)

Thiếu tài nguyên

21.

Những ngành công nghiệp nào không phải là mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Chế tạo tàu biển

b)

Điện tử tin học

c)

Robot

d)

Chất bán dẫn

22.

Ngành công nghiệp chế tạo tàu biển của Nhật Bản chiếm...sản lượng xuất khẩu của toàn thế giới

a)

25%

b)

50%

c)

41%

d)

14%

23.

Năm 2005, ngành công nghiệp chế tạo ô tô của Nhật Bản chiếm...sản lượng ô tô của toàn thế giới

a)

50%

b)

25%

c)

35%

d)

52%

24.

Ở Nhật Bản, ngành công nghiệp dệt là

a)

Ngành công nghiệp truyền thống và chủ lực

b)

Ngành chỉ phát triển mạnh trong thế kỉ XIX

c)

Ngành luôn chiếm tỉ trọng cao trong công nghiệp

d)

Ngành khởi nguồn của công nghiệp ở thế kỉ XIX

25.

Hãng sản xuất các sản phẩm nổi tiếng của ngành công nghiệp sản xuất điện tử ở Nhật Bản không phải là

a)

Electric

b)

Mitsubishi

c)

Toshiba

d)

Nippon

26.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Xi-cô-cư

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Hô-cai-đô

27.

So với thế giới, giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 sau

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

CHLB Đức

d)

Pháp

28.

Hai ngành công nghiệp Nhật Bản nào sau đây được xếp vào hàng đầu thế giới hiện nay?

a)

Luyện kim màu và hàng không vũ trụ

b)

Vật liệu truyền thông và điện tử vi mạch

c)

Dệt và công nghệ chế biến thực phẩm

d)

Lọc hóa dầu hóa chất và điện nguyên tử

29.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Ô tô

b)

Robot

c)

Tàu biển

d)

Xe gắn máy

30.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là

a)

Thị trường bị thu hẹp

b)

Thiếu nguyên, nhiên liệu

c)

Khoa học chậm đổi mới

d)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

31.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, năm 2004 ngành dịch vụ chiếm

a)

48%

b)

64%

c)

69%

d)

68%

32.

Dịch vụ giao thông đường biển của Nhật Bản là ngành kinh tế quan trọng và phát triển mạnh hàng đầu trên thế giới không phải là do

a)

Nhật Bản hạn chế về nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

Vị trí địa lý và đặc điểm của lãnh thổ Nhật Bản

c)

Nhu cầu phát triển công nghiệp, thương mại rất lớn

d)

Nhật Bản có công nghiệp cơ khí đóng tàu lâu đời

33.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

Hoa Kì và EU

b)

Hoa Kì và Pháp

c)

Hoa Kì và Anh

d)

Hoa Kì và Đức

34.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

Thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia

b)

Hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh

c)

Nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới

d)

Nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao

35.

Trong hoạt động của ngành dịch vụ, ngành có vị trí đặc biệt quan trọng là

a)

Du lịch

b)

Tài chính

c)

Giao thông vận tải

d)

Ngân hàng

36.

Loại hình giao thông quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

37.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Các ngành dịch vụ

b)

Ngành nông nghiệp

c)

Ngành công nghiệp

d)

Công nghiệp chế tạo

38.

Trong ngành dịch vụ của Nhật Bản, ngành thương mại có vai trò quan trọng là do

a)

Thương mại sẽ mang lại nguồn thu nhập cao cho người dân

b)

Thương mại là ngành kinh tế truyền thống lâu đời của Nhật Bản

c)

Thương mại sẽ giúp cho việc tiêu thụ hàng hóa được tốt hơn

d)

Nhu cầu nhập khẩu các tài nguyên, nguyên liệu và lương thực lớn

39.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

40.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô...nằm trên đảo

a)

Hôn-su

b)

KIu-xiu

c)

Hô-cai-đô

d)

Xi-cô-cư

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường biển của Nhật Bản?

a)

Giao thông đường biển chiếm 68% giá trị GDP của Nhật Bản

b)

Giao thông đường biển của Nhật Bản đứng thứ 3 trên thế giới

c)

Giao thông đường biển phát triển là do lợi thế về lãnh thổ và vị trí

d)

Giao thông đường biển có vai trò tuyệt đối vì nhu cầu xuất nhập khẩu lớn

42.

Vì sao giao thông vận tải đường biển rất phát triển ở Nhật Bản?

a)

Có ngành công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

b)

Có ngành công nghiệp đóng tàu lâu đời và phát triển

c)

Lãnh thổ là một quần đảo lớn nằm ở Thái Bình Dương

d)

Có ngành đánh bắt hải sản phát triển, nhu cầu lớn

43.

Nhật Bản có thể xây dựng nhiều hải cảng lớn để phát triển giao thông đường biển là do

a)

Nằm trong vùng kinh tế năng động châu Á - Thái Bình Dương

b)

Là quần đảo, bờ biển dài, khúc khuỷu và có nhiều vịnh biển lớn

c)

Nằm trên tuyến đường giao thông biển quan trọng của châu Á

d)

Nằm trong vùng gió mùa, có các dòng hải lưu chảy theo mùa

44.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu được đối với Nhật Bản là do

a)

Nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước

b)

Nhu cầu vận chuyển hàng hóa của ngành ngoại thương

c)

Nhu cầu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp

d)

Lãnh thổ đất nước là quần đảo cách xa lục địa

45.

Ngành giao thông vận tải biển ở Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

7

b)

3

c)

2

d)

4

46.

Bạn hàng thương mại quan trọng của Nhật Bản bao gồm

a)

Hoa Kì, EU, LB Nga, Oxtraylia

b)

Hoa Kì, Đông Nam Á, CHLB Đức, Trung Quốc

c)

Hoa Kì, EU, Trung Quốc, Đông Nam Á

d)

Hoa Kì, Trung quốc, LB Nga, Liên minh châu Âu

47.

Nhân tố nào dưới đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Nhu cầu của hoạt động sản xuất, nhập khẩu lớn

b)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

c)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu

48.

Năm 2004, ngành thương mại của Nhật Bản đứng thứ 4 trên thế giới sau các nước

a)

Hoa Kì, EU, Trung Quốc

b)

Hoa Kì, EU, LB Nga

c)

Hoa Kì, CHLB Đức, Trung Quốc

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc

49.

Hai ngành có vai trò hết sức quan trọng trong ngành dịch vụ của Nhật Bản là

a)

Thương mại và du lịch

b)

Du lịch và tài chính

c)

Thương mại và tài chính

d)

Tài chính và giao thông biển

50.

Nhật Bản đứng thứ 4 thế giới về giá trị của nganh

a)

Tài chính

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

Bảo hiểm

51.

Dẫn chứng nào chứng minh cho nhận xét: "Nông nghiệp có vai trò thứ yeus trong nền kinh tế Nhật Bản"?

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ

b)

Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm 50% diện tích canh tác

c)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%

d)

Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

52.

Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít, địa hình đồi núi, nhiều núi lửa, nhiều thiên tai

b)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế và có lợi nhuận cao hơn sản xuất

c)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp, các ngành nhiều chất xám

d)

Nhật Bản ưu tiên phát triển các ngành dịch vụ như thương mai, tài chính

53.

Diện tích đất nông nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng

a)

1/4 diện tích đồng bằng

b)

1/4 diện tích lãnh thổ

c)

14% diện tích lãnh thổ

d)

14% diện tích đồng bằng

54.

Lúa gạo là cây trồng chính ở Nhật Bản, chiếm...

a)

50% sản lượng lương thực

b)

50% diện tích canh tác

c)

65% diện tích canh tác

d)

65% sản lượng lương thực

55.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là

a)

Có truyền thống đánh bắt lâu đời

b)

Có nhiều như trường rộng lớn

c)

Công nghiệp chế biến phát triển

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm

56.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Tạo ra sản lượng nông sản lớn để xuất khẩu

c)

Đảm bảo nguồn lương thực cho người dân

d)

Tăng năng suất và chất lượng các nông sản

57.

Điểm nào sau đây không đứng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

Nghề nuôi trồng thủy sản không được chú trọng phát triển

b)

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao nhưng đang giảm

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính

d)

Các ngư trường đang bị thu hẹp so với trước đây, hải sản đang cạn kiệt

58.

Diện tích đất nông nghiệp ở Nhật Bản đang bị thu hẹp dần là do

a)

Đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ

c)

Đáp ứng nhu cầu nhà ở do dân số tăng

d)

Dân số đông, nhu cầu phát triển kinh tế

59.

Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Hiện tại diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa

b)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà

c)

Chè, thuốc lá, dâu tằm là những cây trồng phổ biến

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại

60.

Nhật Bản có thể sản xuất được cả nông sản cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Có nhiều loại đất phù hợp để sản xuất nông nghiệp

b)

Khí hậu chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới phía bắc và cận nhiệt ở phía nam

d)

Diện tích đất đai chiếm phần lớn ở vùng đồi núi

61.

Vùng nuôi bò nổi tiếng của Nhật Bản là

a)

Ô-xa-ca

b)

Ki-ô-tô

c)

Cô-bê

d)

Cô-chi

62.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít

b)

Thiếu lương thực

c)

Công nghiệp phát triển

d)

Dân số quá đông

63.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Điều kiện sản xuất khó khăn

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Phần lớn lãnh thổ là núi lửa

d)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp

64.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

65.

Hình thức tổ chức sản xuất chính trong ngành chăn nuôi ở Nhật Bản là

a)

Chăn nuôi kiểu bán công nghiệp

b)

Chăn nuôi trang trại và công nghiệp

c)

Chăn nuôi dựa vào thức ăn tự nhiên

d)

Chăn thả tự nhiên, thuận tự nhiên

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp Nhật Bản đứng đầu thế giới về chất lượng

b)

Nền nông nghiệp thâm canh, nhưng năng suất còn thấp

c)

Áp dụng các công nghệ kĩ thuật hiện đại để tăng năng suất

d)

Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong cơ cấu GDP

67.

Ngành trồng lúa ở Nhật Bản hiện nay

a)

Chiếm hơn 50% sản lượng và ngày càng gia tăng

b)

Chiếm 50% diện tích gieo trồng và ngày càng giảm

c)

Chiếm 50% diện tích gieo trồng và ngày càng tăng

d)

Chiếm hơn 50% sản lượng và ngày càng giảm dần

68.

Ngoài lúa gạo, dâu tằm, chè là cây trồng quan trọng, cây trồng ở Nhật Bản còn có

a)

Củ cải đường, mía

b)

Thuốc lá, đậu tương

c)

Thuốc lá, củ cải đường

d)

Thuốc lá, mía

69.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Lúa gạo chiếm 50% diện tích canh tác

b)

Đứng đầu thế giới về sản lượng tơ tằm

c)

Đất nông nghiệp chiếm 14% lãnh thổ

d)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

70.

Ngành nông nghiệp Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chăn nuôi phát triển theo hướng tiên tiến hiện đại

b)

Các loại vật nuôi chính bao gồm trâu, bò, lợn, cừu

c)

Sản lượng ngành thủy sản đánh bắt hàng năm rất lớn

d)

Ngành nuôi trồng thủy sản rất được chú trọng phát triển

71.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp Nhật Bản là

a)

Thiếu đất canh tác

b)

Thiếu nguồn lao động

c)

Thiếu nguồn tài nguyên

d)

Khí hậu khắc nghiệt

72.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

Trâu, cừu, ngựa

b)

Bò, dê, lợn

c)

Bò, lợn, gà

d)

Trâu, bò, lợn

73.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?

a)

Bán tự nhiên

b)

Trang trại

c)

Tự nhiên

d)

Chuồng trại

74.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

b)

Tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao

c)

Quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

75.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Diện tích trồng lúa chuyển sang trồng cây khác

b)

Sản lượng lúa lớn, đứng hàng đầu thế giới

c)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác nông nghiệp

d)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản